Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã La Gi, thành phố Phan Thiết, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 08/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/11/2024
Thay thế: 43/2024/QĐ-UBND · 22/10/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2024/QĐ-UBND · 11/10/2024
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
01/11/202432/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
10/02/201805/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
12/03/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Ủy quyền thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 5. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 7. Giá đất cụ thể để tính bồi thường về đất
Điều 8. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 9. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo
Điều 11. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 12. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 13
Điều 14
Điều 15. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất và tài sản trên đất thuộc hành lang an toàn lưới điện cao áp
Điều 16
Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 18. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 19. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 20. Thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất còn lại sau khi thu hồi
Chương III — HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 21. Nguyên tắc hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 22. Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 23. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 24. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 25. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 26. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 27. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 28. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 29. Hỗ trợ khác
Chương IV — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 30. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 31. Bố trí tái định cư và giá đất tái định cư
Điều 32. Diện tích đất ở tái định cư trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 33. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư
Chương V — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, NGỪNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 34. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 35. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 36. Bồi thường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đang sử dụng gắn liền với đất
Điều 37. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 38. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 39. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 40. Bồi thường về di chuyển mồ mã
Chương VI — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT ĐỂ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 41. Các trường hợp thu hồi đất
Điều 42. Căn cứ thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 43. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư và điều kiện thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 44. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất để thông báo thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
Điều 45. Thông báo và phê duyệt kế hoạch thu hồi đất
Điều 46. Phát tờ khai, thu thập giấy tờ về đất đai
Điều 47. Kiểm tra tờ khai, điều tra, khảo sát, kiểm đếm đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 48. Kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 49. Xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 50. Hoàn chỉnh bản đồ, hồ sơ bồi thường theo kết quả kiểm đếm và xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 51. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 52. Thẩm định, trình phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất
Điều 53. Tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất và quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 54. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 55. Cưỡng chế thu hồi đất
Chương VII — TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 56. Nộp hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với các dự án thuộc thẩm quyền giao, thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 57. Nộp hồ sơ giao đất, cho thuê đất thuộc thẩm quyền giao, thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 58. Thẩm định và ký quyết định giao đất, cho thuê đất
Điều 59. Chuyển mục đích sử dụng đất
Chương VIII — NHIỆM VỤ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 60. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 61. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện
Điều 62. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện
Điều 63. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện
Điều 64. Trách nhiệm của Tổ chức trực tiếp thực hiện bồi thường
Điều 65. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã trong thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 66. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường cấp huyện đối với những trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã chưa xác định được nguồn gốc sử dụng đất, tài sản trên đất
Điều 67. Chi phí và kinh phí để Hội đồng bồi thường cấp huyện và Tổ chức trực tiếp thực hiện bồi thường để tổ chức và thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương IX — QUY TRÌNH PHỐI HỢP VỚI CHỦ ĐẦU TƯ TRONG VIỆC THỎA THUẬN VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 68. Sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
Điều 69. Thủ tục nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh
Điều 70. Xử lý đối với trường hợp đất trong dự án đầu tư vừa có đất do Nhà nước quản lý, sử dụng vừa có đất do hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 71. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 72. Xử lý các trường hợp đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định dở dang
Điều 73. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
Điều 74. Tổ chức thực hiện
Điều 75. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy