vanban.org

Điều 67. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương II › Mục V › Điều 67
Đọc toàn văn

Điều 67. Mức thu

STTNội dungĐVTMức thu
Hộ gia đình, cá nhânTổ chức
1Cấp giấy chứng nhận lần đầu
-Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)Đồng/giấy25.000100.000
-Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đấtĐồng/giấy100.000500.000
2Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
-Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)Đồng/giấy20.00050.000
-Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đấtĐồng/giấy50.00050.000
STTNội dungĐVTMức thu
Hộ gia đình, cá nhânTổ chức
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất, nhà và tài sản gắn liền với đất).
3Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
-Tại các phường thuộc thành phốĐồng/1 lần28.00030.000
-Tại các khu vực khácĐồng/1 lần14.000
4Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
-Tại các phường thuộc thành phốĐồng/1 lần15.00030.000
-Tại các khu vực khácĐồng/1 lần7.500