Điều 26. Mức thu
1. Đối với tổ chức
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất
| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) | Mức thu cấp đổi, cấp lại |
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 5.000 m^{2} | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 | Bằng năm mười phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu) |
| 2 | Từ trên 5.000 m^{2} đến 10.000 m^{2} | 1.500.000 | ||
| 3 | Từ trên 1 ha đến 3 ha | 3.000.000 | ||
| 4 | Từ trên 3 ha đến 5 ha | 4.000.000 | ||
| 5 | Từ trên 5 ha đến 10 ha | 5.000.000 | ||
| 6 | Từ trên 10 ha đến 20 ha | 6.000.000 | ||
| 7 | Từ trên 20 ha trở lên | 7.500.000 |
b) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 300.000 đồng/hồ sơ.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
a) Mức thu đối với trường hợp cấp mới (cấp lần đầu)
| STT | Quy mô diện tích | Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) | |
| Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ) | Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ) | ||
| I | Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | ||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200 m^{2} | 250.000 | 200.000 |
| 2 | Từ trên 200 m^{2} đến 400 m^{2} | 300.000 | 250.000 |
| 3 | Từ trên 400 m^{2} đến 1.000 m^{2} | 450.000 | 350.000 |
| 4 | Từ trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2} | 600.000 | 500.000 |
| 5 | Từ trên 3.000 m^{2} đến 5.000 m^{2} | 750.000 | 650.000 |
| 6 | Từ trên 5.000 m^{2} đến 7.000 m^{2} | 900.000 | 800.000 |
| 7 | Từ trên 7.000 m^{2} đến 10.000 m^{2} | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 8 | Từ trên 10.000 m^{2} (1 ha) | 1.500.000 | 1.200.000 |
| II Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác | |||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200 m^{2} | 160.000 | 120.000 |
| 2 | Từ trên 200 m^{2} đến 400 m^{2} | 200.000 | 150.000 |
| 3 | Từ trên 400 m^{2} đến 1.000 m^{2} | 280.000 | 200.000 |
| 4 | Từ trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2} | 380.000 | 300.000 |
| 5 | Từ trên 3.000 m^{2} đến 5.000 m^{2} | 480.000 | 400.000 |
| 6 | Từ trên 5.000 m^{2} đến 7.000 m^{2} | 580.000 | 500.000 |
| 7 | Từ trên 7.000 m^{2} đến 10.000 m^{2} | 700.000 | 600.000 |
| 8 | Từ trên 10.000 m^{2} (1 ha) | 800.000 | 700.000 |
b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).
c) Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện: 150.000 đồng/hồ sơ.
Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.