vanban.org

Điều 26. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương I › Mục VI › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Mức thu

1. Đối với tổ chức

a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất

STTQuy mô diện tíchĐơn vị tínhMức thu cấp mới (cấp lần đầu)Mức thu cấp đổi, cấp lại
1Nhỏ hơn và bằng 5.000 m^{2}Đồng/hồ sơ1.000.000Bằng năm mười phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
2Từ trên 5.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}1.500.000
3Từ trên 1 ha đến 3 ha3.000.000
4Từ trên 3 ha đến 5 ha4.000.000
5Từ trên 5 ha đến 10 ha5.000.000
6Từ trên 10 ha đến 20 ha6.000.000
7Từ trên 20 ha trở lên7.500.000

b) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 300.000 đồng/hồ sơ.

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:

a) Mức thu đối với trường hợp cấp mới (cấp lần đầu)

STTQuy mô diện tíchMức thu cấp mới (cấp lần đầu)
Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ)Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ)
IĐối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
1Nhỏ hơn và bằng 200 m^{2}250.000200.000
2Từ trên 200 m^{2} đến 400 m^{2}300.000250.000
3Từ trên 400 m^{2} đến 1.000 m^{2}450.000350.000
4Từ trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}600.000500.000
5Từ trên 3.000 m^{2} đến 5.000 m^{2}750.000650.000
6Từ trên 5.000 m^{2} đến 7.000 m^{2}900.000800.000
7Từ trên 7.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}1.200.0001.000.000
8Từ trên 10.000 m^{2} (1 ha)1.500.0001.200.000
II Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
1Nhỏ hơn và bằng 200 m^{2}160.000120.000
2Từ trên 200 m^{2} đến 400 m^{2}200.000150.000
3Từ trên 400 m^{2} đến 1.000 m^{2}280.000200.000
4Từ trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}380.000300.000
5Từ trên 3.000 m^{2} đến 5.000 m^{2}480.000400.000
6Từ trên 5.000 m^{2} đến 7.000 m^{2}580.000500.000
7Từ trên 7.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}700.000600.000
8Từ trên 10.000 m^{2} (1 ha)800.000700.000

b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).

c) Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện: 150.000 đồng/hồ sơ.

Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.