vanban.org

Điều 51. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương II › Mục I › Điều 51
Đọc toàn văn

Điều 51. Mức thu

1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:

a) Đối với các phường thuộc thành phố: 10.000 đồng/lần đăng ký;

b) Đối với các khu vực khác: 5.000 đồng/lần đăng ký.

2. Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân:

a) Đối với các phường thuộc thành phố: 8.000 đồng/lần cấp;

b) Đối với các khu vực khác: 4.000 đồng/lần cấp.

3. Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:

a) Đối với các phường thuộc thành phố: 4.000 đồng/lần đính chính;

b) Đối với các khu vực khác: 2.000 đồng/lần đính chính.

4. Gia hạn tạm trú:

a) Đối với các phường thuộc thành phố: 10.000 đồng/lần gia hạn;

b) Đối với các khu vực khác: 5.000 đồng/lần gia hạn.