vanban.org

Điều 21. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương I › Mục V › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Mức thu

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTNhóm dự ánTổng vốn đầu tư (tỷ đồng)
≤ 50> 50 và ≤ 100> 100 và ≤ 200> 200 và ≤ 500> 500
1Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường4,505,8510,8012,6015,30
2Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng6,217,6513,5014,4022,50
3Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật6,758,5515,3016,2022,50
4Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7,028,5515,3016,2021,60
5Nhóm 5: Dự án giao thông7,299,0016,2018,0022,50
6Nhóm 6: Dự án công nghiệp7,569,4517,1018,0023,40
7Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)4,505,409,7210,8014,04

Trường hợp Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết không được Hội đồng thẩm định thông qua, cần thẩm định lại thì mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu áp dụng đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết chính thức.