vanban.org

Điều 31. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương I › Mục VII › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Mức thu

STTDanh mục phíĐơn vị tínhMức thu
IPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu
1.1Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
-Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo300.000
-Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước:
+Từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo800.000
+Từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo2.000.000
+Từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo3.800.000
1.2Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
+Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo500.000
+Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo1.400.000
+Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo3.300.000
+Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc đểĐồng/01 đề án, báo cáo6.300.000
STTDanh mục phíĐơn vị tínhMức thu
lượng từ 1 m^{3} đến dưới 2 m^{3}/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m^{3} đến dưới 50.000 m^{3}/ngày đêm
1.3Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
-Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước:
+Dưới 100 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo500.000
+Từ 100 m^{3} đến dưới 500 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo1.400.000
+Từ 500 m^{3} đến dưới 2.000 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo3.300.000
+Từ 2.000 m^{3} đến dưới 3.000 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 đề án, báo cáo6.300.000
+Từ 10.000 m^{3} đến dưới 20.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sảnĐồng/01 đề án, báo cáo8.700.000
+Từ 20.000 m^{3} đến dưới 30.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sảnĐồng/01 đề án, báo cáo11.000.000
2Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
3Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
IIPhí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu
-Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 báo cáo300.000
-Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng:
+Từ 200 m^{3} đến dưới 500 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 báo cáo1.100.000
+Từ 500 m^{3} đến dưới 1.000 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 báo cáo2.500.000
+Từ 1.000 m^{3} đến dưới 3.000 m^{3}/ngày đêmĐồng/01 báo cáo4.500.000
2Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại phần 1 mục II biểu này
IIIPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1Trường hợp thẩm định lần đầuĐồng/hồ sơ1.100.000
2Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại phần 1 mục III biểu này