Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1
Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu
1.1
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
-
Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
300.000
-
Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước:
+
Từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
800.000
+
Từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
2.000.000
+
Từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
3.800.000
1.2
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
+
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
500.000
+
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
1.400.000
+
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
3.300.000
+
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để
Đồng/01 đề án, báo cáo
6.300.000
STT
Danh mục phí
Đơn vị tính
Mức thu
lượng từ 1 m^{3} đến dưới 2 m^{3}/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m^{3} đến dưới 50.000 m^{3}/ngày đêm
1.3
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
-
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước:
+
Dưới 100 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
500.000
+
Từ 100 m^{3} đến dưới 500 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
1.400.000
+
Từ 500 m^{3} đến dưới 2.000 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
3.300.000
+
Từ 2.000 m^{3} đến dưới 3.000 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 đề án, báo cáo
6.300.000
+
Từ 10.000 m^{3} đến dưới 20.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
Đồng/01 đề án, báo cáo
8.700.000
+
Từ 20.000 m^{3} đến dưới 30.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
Đồng/01 đề án, báo cáo
11.000.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
3
Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này
II
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1
Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu
-
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
300.000
-
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng:
+
Từ 200 m^{3} đến dưới 500 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
1.100.000
+
Từ 500 m^{3} đến dưới 1.000 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
2.500.000
+
Từ 1.000 m^{3} đến dưới 3.000 m^{3}/ngày đêm
Đồng/01 báo cáo
4.500.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại phần 1 mục II biểu này
III
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1
Trường hợp thẩm định lần đầu
Đồng/hồ sơ
1.100.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại phần 1 mục III biểu này
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn71/2016/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
71/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Bắc Kạn
Người ký
Nguyễn Văn Du
Ngày ban hành
08/12/2016
Ngày có hiệu lực
01/01/2017
Ngày hết hiệu lực
27/07/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1