Điều 5. Tổ chức thu phí: Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn. — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018
Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương I › Mục I › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Mức thu
Điều 2. Tỷ lệ trích để lại
Điều 3. Đối tượng nộp
Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 5. Tổ chức thu phí: Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 6. Mức thu
Điều 7. Tỷ lệ trích để lại
Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân thăm quan danh lam thắng cảnh.
Điều 9. Đối tượng miễn, giảm
Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.
Điều 11. Mức thu
Điều 12. Tỷ lệ trích để lại
Điều 13. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân thăm quan di tích lịch sử.
Điều 14. Đối tượng miễn, giảm
Điều 15. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý di tích lịch sử.
Điều 16. Mức thu
Điều 17. Tỷ lệ trích để lại
Điều 18. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện.
Điều 19. Đối tượng miễn, giảm
Điều 20. Tổ chức thu phí: Thư viện tỉnh và Phòng Văn hoá – Thông tin các huyện, thành phố.
Điều 21. Mức thu
Điều 22. Tỷ lệ trích để lại: Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.
Điều 23
Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh.
Điều 26. Mức thu
Điều 27. Tỷ lệ trích để lại
Điều 28. Đối tượng nộp
Điều 29. Đối tượng miễn: Không
Điều 30. Tổ chức thu phí
Điều 31. Mức thu
Điều 32. Tỷ lệ trích để lại
Điều 33. Đối tượng nộp
Điều 34. Đối tượng miễn: Không
Điều 35. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Điều 37. Tỷ lệ trích để lại
Điều 38. Đối tượng nộp
Điều 39. Đối tượng miễn
Điều 40. Tổ chức thu phí
Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ
Điều 42. Tỷ lệ trích để lại
Điều 43. Đối tượng nộp
Điều 44. Đối tượng miễn
Điều 45. Tổ chức thu phí
Điều 46. Mức thu
Điều 47. Tỷ lệ trích để lại
Điều 48. Đối tượng nộp
Điều 49. Đối tượng miễn
Điều 50. Tổ chức thu phí
Chương II — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI LỆ PHÍ
Điều 51. Mức thu
Điều 52. Đối tượng nộp
Điều 53. Đối tượng miễn
Điều 54. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp xã, cấp huyện.
Điều 55. Mức thu cấp mới, cấp lại, cấp đổi
Điều 56. Đối tượng nộp
Điều 57. Đối tượng miễn
Điều 58. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp tỉnh, cấp huyện.
Điều 59. Mức thu
Điều 60. Đối tượng nộp
Điều 61. Đối tượng miễn
Điều 62. Tổ chức thu lệ phí
Điều 63. Mức thu
Điều 64. Đối tượng nộp
Điều 65. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 66. Tổ chức thu lệ phí
Điều 67. Mức thu
Điều 68. Đối tượng nộp
Điều 69. Đối tượng miễn
Điều 70. Tổ chức thu lệ phí
Điều 71. Mức thu
Điều 72. Đối tượng nộp
Điều 73. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 74. Tổ chức thu lệ phí
Điều 75. Mức thu
Điều 76. Đối tượng nộp
Điều 77. Đối tượng miễn, giảm: Không
Điều 78. Tổ chức thu lệ phí
Chương III — THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 79. Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thực hiện thu tiền phí, lệ phí và cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 80. Định kỳ hàng tuần các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phải gửi số tiền phí thu được vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
Điều 81. Hàng tháng chậm nhất là ngày 05 tháng sau, đơn vị thu phí, lệ phí nộp số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, đồng thời thực hiện kê khai phí, lệ phí.
Điều 82. Sử dụng phí, lệ phí
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy