vanban.org

Điều 59. Mức thu — Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2018 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 71/2016/NQ-HĐND
29/04/201805/2018/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường · 37/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND › Chương II › Mục III › Điều 59
Đọc toàn văn

Điều 59. Mức thu

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
1Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã
-Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)Đồng7.000
-Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)Đồng7.000
-Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn)Đồng25.000
-Nhận cha, mẹ, conĐồng15.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nướcĐồng15.000
STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
-Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nướcĐồng15.000
-Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânĐồng15.000
-Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khácĐồng7.000
2Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện
-Khai sinh (Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)Đồng65.000
-Khai tử (Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)Đồng65.000
-Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)Đồng1.350.000
-Giám hộ, chấm dứt giám hộĐồng65.000
-Nhận cha, mẹ, conĐồng1.350.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nướcĐồng25.000
-Xác định lại dân tộcĐồng25.000
-Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoàiĐồng65.000
-Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiĐồng65.000
-Đăng ký hộ tịch khácĐồng65.000