vanban.org

Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung — Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/07/2020 Thay thế: 03/2020/NQ-HĐND · 15/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 31/2018/NQ-HĐND · 14/12/2018
Đắk Nông Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
27/07/202003/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/12/201831/2018/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 05/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

1. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước thẩm định: Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung; đề án bảo vệ môi trường chi tiết của các dự án/cơ sở trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

2. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Mức thu:

Đơn vị tính: Triệu đồng/lần thẩm định/đề án, báo cáo

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)≤50>50 và ≤100>100 và ≤200>200 và ≤500>500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường5,06,512,014,017,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng6,98,515,016,025,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật7,59,517,018,025,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7,89,517,018,024,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông8,110,018,020,025,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp8,410,519,020,026,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)5,06,010,812,015,6

a) Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường:

Đối với dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng trong quá trình triển khai thực hiện có những thay đổi thuộc đối tượng phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thì mức thu phí được thực hiện như đối với trường hợp được thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi tổng vốn đầu tư thì phí thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới.

b) Mức thu phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết bằng mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

c) Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung:

- Trường hợp không thẩm định cùng với báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu phí thẩm định phương án/phương án bổ sung bằng với mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường.

- Trường hợp phương án/phương án bổ sung thẩm định cùng với báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu phí thẩm định phương án/phương án bổ sung bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường.

4. Đối tượng miễn, giảm: Không.