vanban.org

Điều 14. Lệ phí đăng ký cư trú — Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/07/2020 Thay thế: 03/2020/NQ-HĐND · 15/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 31/2018/NQ-HĐND · 14/12/2018
Đắk Nông Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
27/07/202003/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/12/201831/2018/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 05/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Lệ phí đăng ký cư trú

1. Đối tượng nộp lệ phí: Người có yêu cầu đăng ký cư trú tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức thu lệ phí:

a) Cóng an nhān dān cap huyén.
b) Cóng an nhān dān cap xā.

3. Mức thu:

STTNội dungMức thu (đồng/lần)
1Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú7.000
2Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, hộ cá nhân10.000
3Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú4.000
4Gia hạn tạm trú4.000

4. Các trường hợp được miễn:

a) Dang ky cap lan dau doi voi: Cap so hô kháu gia dinh, so tam tru.
b) Dang ky cu tru doi voi cac truong hop: bo, me, v (hoac chong) cua liét si, con duoi 18 tuoi cua liét si; thuong binh, con duoi 18 tuoi cua thuong binh; Ba me Viet Nam anh hung; ho gia dinh thuoc ho ngheo theo quy dinh; dong bao dan toc thieu so or cac xia co dieu kien kinh te - xia hoi dac biét kho khan.