Điều 14. Lệ phí đăng ký cư trú
1. Đối tượng nộp lệ phí: Người có yêu cầu đăng ký cư trú tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức thu lệ phí:
a) Cóng an nhān dān cap huyén.
b) Cóng an nhān dān cap xā.
3. Mức thu:
| STT | Nội dung | Mức thu (đồng/lần) |
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | 7.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, hộ cá nhân | 10.000 |
| 3 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | 4.000 |
| 4 | Gia hạn tạm trú | 4.000 |
4. Các trường hợp được miễn:
a) Dang ky cap lan dau doi voi: Cap so hô kháu gia dinh, so tam tru.
b) Dang ky cu tru doi voi cac truong hop: bo, me, v (hoac chong) cua liét si, con duoi 18 tuoi cua liét si; thuong binh, con duoi 18 tuoi cua thuong binh; Ba me Viet Nam anh hung; ho gia dinh thuoc ho ngheo theo quy dinh; dong bao dan toc thieu so or cac xia co dieu kien kinh te - xia hoi dac biét kho khan.