Điều 18. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
1. Đối tượng nộp lệ phí:
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính phục vụ cho công tác cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
2. Tổ chức thu lệ phí:
a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đăk Nông.
b) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ở các huyện, thị xã.
3. Mức thu:
| STT | Nội dung | Mức thu (đồng/Giấy chứng nhận) | ||
| Hộ gia đình, cá nhân tại phường, | Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực | Đối với tổ chức | ||
| thị trấn | khác | |||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | |||
| 1.1 | Cấp mới | 100.000 | 50.000 | 500.000 |
| 1.2 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 50.000 | 25.000 | 50.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | |||
| 2.1 | Cấp mới | 25.000 | 13.000 | 100.000 |
| 2.2 | Cấp lại (kể cả cấp lại do GCN hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận. | 20.000 | 10.000 | 30.000 |
| 3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 28.000 | 14.000 | 30.000 |
| 4 | Trích lục bản đồ địa chính | 15.000 | 8.000 | 30.000 |
4. Đối tượng được miễn:
a) Truong hop dā duoc cap giay chung nhanh quyen su dung dát, giay chung nhanh quyen so hru nhà o va quyen su dung dát o, giay chung nhanh quyen so hru nhà o, giay chung nhanh quyen so hru cóng trinh xay dung truc ngay Nghi dinh so 88/2009/ND-CP ngay 19/10/2009 cua Chinh phu co hiêu luc thi hanh (ngay 10/12/2009) nhung co nhu cau cap doi giay chung nhanh.
b) Cac hô ngheo va can ngheo theo quy dinh cua Chinh phu.
c) Cac doi tuong uu dai theo Phap lienh Uu dai nguoi co cong voi cach mang.