vanban.org

Điều 18. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất — Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/07/2020 Thay thế: 03/2020/NQ-HĐND · 15/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 31/2018/NQ-HĐND · 14/12/2018
Đắk Nông Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
27/07/202003/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/12/201831/2018/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 05/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

1. Đối tượng nộp lệ phí:

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính phục vụ cho công tác cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

2. Tổ chức thu lệ phí:

a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đăk Nông.

b) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ở các huyện, thị xã.

3. Mức thu:

STTNội dungMức thu (đồng/Giấy chứng nhận)
Hộ gia đình, cá nhân tại phường,Hộ gia đình, cá nhân tại khu vựcĐối với tổ chức
thị trấnkhác
1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
1.1Cấp mới100.00050.000500.000
1.2Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.00025.00050.000
2Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
2.1Cấp mới25.00013.000100.000
2.2Cấp lại (kể cả cấp lại do GCN hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận.20.00010.00030.000
3Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai28.00014.00030.000
4Trích lục bản đồ địa chính15.0008.00030.000

4. Đối tượng được miễn:

a) Truong hop dā duoc cap giay chung nhanh quyen su dung dát, giay chung nhanh quyen so hru nhà o va quyen su dung dát o, giay chung nhanh quyen so hru nhà o, giay chung nhanh quyen so hru cóng trinh xay dung truc ngay Nghi dinh so 88/2009/ND-CP ngay 19/10/2009 cua Chinh phu co hiêu luc thi hanh (ngay 10/12/2009) nhung co nhu cau cap doi giay chung nhanh.
b) Cac hô ngheo va can ngheo theo quy dinh cua Chinh phu.
c) Cac doi tuong uu dai theo Phap lienh Uu dai nguoi co cong voi cach mang.