Điều 11. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Mức thu:
a) Thẩm định lần đầu:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/ đề án, báo cáo) |
| 1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêm | 300.000 |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | 800.000 |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêm | 2.000.000 |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | 4.000.000 |
| 5 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 11.600.000 |
| 6 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 20.000 m³ đến dưới 30.000 m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 14.600.000 |
b) Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định tại điểm a nêu trên.
c) Trường hợp thẩm định lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định tại điểm a nêu trên.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.