vanban.org

Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 54/2016/NQ-HĐND · 22/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hiệu lực 28/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 40/2014/NQ-HĐND
20/12/201524/NQ-HĐND +1Bãi bỏ Đang xem 28/12/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /2014/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 18 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

KHÓA II - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày
03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày
17/10/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 5080/TTr-UBND ngày 19/11/2014 của UBND tỉnh Đắk
Nông “V/v đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành Quy định
mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông”;
Báo cáo thẩm tra số: 46/BC-HĐND ngày 04/12/2014 của Ban Kinh tế - Ngân
sách HĐND tỉnh và ý kiến của các Đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uy ban nhān dān tinh to chuc trien khai thuc hiên Nghi quyét nay va dinh ky bao cao Hoi dong nhān dān tinh két qua thuc hiên;
2. Giao Thuong truc Hoi dong nhan dan, cac Ban cua HDND, dai biu HDND sinh kiem tra, giam sat viec trien khai thuc hiên Nghi quyét nay;
3. Nhùng nôi dung khong quy dinh trong Nghi quyét nay thuc hiên theo cac nghi quyét khac cua HDND tinh dang con hiêu luc.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông thông qua và thay thế, bãi bỏ các nghị quyết sau:

1. Nghi quyét so 328/2004/NQ-HDND ngay 31/12/2004 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh cac dansh muc vè phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng";
2. Nghi quyét so 02/2007/NQ-HDND ngay 25/7/2007 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh dansh muc phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng";
3. Nghi quyét so 15/2008/NQ-HDND ngay 22/12/2008 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v thong qua quy dinh muc thu, nop, quan ly, su dung va t' le phan tram trich lai cho co quan thu le phi dang ky, phi cung cap thong tin v giao dich bao dam, le phi cap ban sao, le phi chung thuc";
4. Nghi quyét so 14/2009/NQ-HDND ngay 25/12/2009 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v thu le phi cap giay phep lao dong cho nguòi nuoc ngoai lam viec tai Viet Nam, phi tham dinh bao cao dansh giá tac dong moi truong va phi bao vé moi truong doi voi nuoc thai sinh hoat";
5. Nghi quyét so 16/2010/NQ-HDND ngay 15/10/2010 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh le phi cap giay chung nhān quyen su dung dát, quyen so hiu nhà o va tai san khac gán lien voi dát tai cac phuong thuoc thi xā trén dia bàn tinh Dak Nóng";
6. Bái bó Khoàn 3, Dièu 3 Nghi quyét so 06/2012/NQ-HDND ngay 31/5/2012 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng; Dièu 2 Quy dinh vè viêc mién, sūa doi và ban hàngh cac loài phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng ban hàngh kém theo Nghi quyét so 06/2012/NQ-HDND ngay 31/5/2012 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v mién, sūa doi và ban hàngh cac loài phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng".

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa II, Kỳ họp thứ 10 thông qua./.

QUY ĐỊNH

Mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40 /2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm
2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Chương I QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHÍ

Điều 1. Phí chợ; phí qua đò và phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề dường, bến, bãi

1. Phí chợ:

STTĐối tượng nộp phíĐơn vị tínhMức thu phí
Chợ Hạng IChợ Hạng IIChợ Hạng III
IĐối với chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng
1Tổ chức, hộ kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợĐồng/1m²/1 tháng30.00025.00015.000
2Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợĐồng/người/1 ngày10.0008.0006.000
IIĐối với chợ không do Nhà nước đầu tư xây dựng
1Tổ chức, hộ kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợĐồng/1m²/1 tháng35.00030.00020.000
2Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợĐồng/người/1 ngày15.00012.0008.000

2. Phí qua đò:

STTĐối tượng nộp phíMức thu phí
Đò ngangĐò dọc
1Người qua đò5.000
Đồng/1 lượt
5.000
đồng/1km/1người
2Xe máy8.000
Đồng/1lượt
5.000
đồng/1km/1xe
3Hàng hoá có khối lượng từ 50kg trở lên10.000 đồng/1lượt5.000 đồng/1km

3. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
IPHÍ SỬ DỤNG HÈ ĐƯỜNG, LÒNG ĐƯỜNG, LỄ ĐƯỜNG
1Sử dụng lòng đường, lề đường để kinh doanh tại khu vực được cấp có thẩm quyền cho phép.Đồng/1quầy/1tháng300.000
2Sử dụng lòng đường để đỗ xe ở khu vực được cấp có thẩm quyền cho phépĐồng/1xe/1 lượt15.000
IIPHÍ SỬ DỤNG BẾN, BÃI
1Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách thị xã
1.1Xe từ 25 ghế thiết kế trở lênĐồng/1xe/lược45.000
1.2Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuốngĐồng/1xe/lược35.000
1.3Phí đỗ xe qua đêm
1.3.1Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lênĐồng/1xe27.000
1.3.2Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuốngĐồng/1xe18.000
1.3.4Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên)Đồng/1xe27.000
1.3.5Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống, công nông)Đồng/1xe18.000
1.3.6Xe ô tô conĐồng/1xe18.000
1.3.7Xe máyĐồng/1xe3.000
2Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách cấp huyện, thị trấn
2.1Xe từ 25 ghế thiết kế trở lênĐồng/1xe/lược30.000
2.2Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuốngĐồng/1xe/lược20.000
2.3Phí đỗ xe qua đêm
2.3.1Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lênĐồng/1xe14.000
2.3.2Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuốngĐồng/1xe9.000
2.3.4Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên)Đồng/1xe14.000
2.3.5Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống, công nông)Đồng/1xe9.000
2.3.6Xe ô tô conĐồng/1xe9.000
2.3.7Xe máyĐồng/1xe2.000

Điều 2. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

1. Mức thu:

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
Ngàyđêmngày, đêmTháng
1Đối với xe đạpĐồng/1lượt2.0003.0005.00050.000
2Đối với xe máy
2.1Đối với khu vực bệnh viện, trường học, chợĐồng/1lượt3.0004.0007.000100.000
2.2Đối với khu vực khácĐồng/1lượt4.0006.00010.000130.000
3Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nôngĐồng/1lượt5.0007.00010.000150.000
4Đối với xe ô tô
4.1Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấnĐồng/1lượt15.00030.00045.000400.000
4.2Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấnĐồng/1lượt30.00050.00080.000600.000

2. Đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách thăm quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác thì được áp dụng mức thu bằng 1,5 lần mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đối với tổ chức
1.1Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m² đấtĐồng/m²700
1.2Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m² đấtĐồng/m²680
1.3Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m² đấtĐồng/m²660
1.4Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m² đấtĐồng/m²640
1.5Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 500.000 m² đấtĐồng/m²620
1.6Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 trở lênĐồng/m²600
2Đối với cá nhân, hộ gia đình
2.1Diện tích đất dưới 100 m² đấtĐồng/m²600
2.2Diện tích đất từ 100 đến dưới 500 m² đấtĐồng/m²580
2.3Diện tích đất từ 500 đến dưới 1.000 m² đấtĐồng/m²560
2.4Diện tích đất từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đấtĐồng/m²540
2.5Diện tích đất từ 5.000 đến dưới 10.000 m² đấtĐồng/m²520
2.6Diện tích đất từ 10.000 m² đất trở lênĐồng/m²500

Điều 4. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đấtĐồng/1hồ sơ300.000
2Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
2.1Diện tích dưới 100 m²Đồng/1hồ sơ400.000
2.2Diện tích từ 100 m² đến dưới 500 m²Đồng/1hồ sơ500.000
2.3Diện tích từ 500 m² đến dưới 1.000 m²Đồng/1hồ sơ600.000
2.4Diện tích từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m²Đồng/1hồ sơ700.000
2.5Diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m²Đồng/1hồ sơ1.000.000
2.6Diện tích từ 10.000 m² đến dưới 50.000 m²Đồng/1hồ sơ2.000.000
2.7Diện tích từ 50.000 m² trở lênĐồng/1hồ sơ3.000.000

Điều 5. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Mức thu: 300.000 đồng/1hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).

Điều 6. Phí thư viện

1. Phi the muon, the doc tai lieu doi voi nguoi lon. Muc thu 20.000 dong/1the/lnam;
2. Phi the muon, the doc tai lieu doi voi tre em (duoi 16 tuoi). Muc thu 10.000 dong/1the/lnam.
3. Ché do mién, giam phi thu vien thuc hiên theo quy dinh tαi Tiét a.10, Diém a, Khoàn 2, Dièu 3 Thóc tu so 02/2014/TT-BTC.
4. Doi voi cac hoat dong dich vu khac, nhu: Dich thuat, sao chup tai lieu, khai thac su dung mang thong tin thu vien trong nuoc va quoc te, lap danh muc tai lieu theo chuyen de, cung cap cac san pham thong tin da duoc xu ly theo yeu cau ban doc, van chuyen tai lieu cho ban doc truc tiep hoac qua buu dien,... la gia dich vu, thuc hi en tren co so thoa thai giua thu vien va ban doc co nhu cau.

Điều 7. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

1. Cấp mới:

a) Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp từ 02-05 năm. Mức thu 4.000.000 đồng/1 lần thẩm định;

b) Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp dưới 02 năm. Mức thu 3.000.000 đồng/1 lần thẩm định.

2. Cấp lại: Mức thu 2.000.000 đồng/1 lần cấp.

Điều 8. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhNgười lớnTrẻ em
1Cụm thác Dray sáp (bao gồm: Thác Dray sáp và Thác Gia Long)Đồng/1 lần/1 người25.00015.000
2Thác Trinh nữĐồng/1 lần/1 người15.0007.000
3Thác Đăk G’LunĐồng/1 lần/1 người15.0007.000
4Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa khácĐồng/1 lần/1 người10.0005.000

2. Chế độ miễn, giảm phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thực hiện theo quy định tại Tiết a.12, Điểm a, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC.

Điều 9. Phí thăm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1. Mức thu:

Đơn vị tính: Triệu đồng/1 lần thẩm định/dự án

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)
≤50>50 và ≤100>100 và ≤200>200 và ≤500>500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường5,06,512,014,017,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng6,98,515,016,025,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật7,59,517,018,025,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7,89,517,018,024,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông8,110,018,020,025,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp8,410,519,020,026,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)5,06,010,812,015,6

2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu lần thẩm định ban đầu.

Điều 10. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1.1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án200.000
1.2Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án500.000
1.3Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án1.100.000
1.4Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án2.200.000
2Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
2.1Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo300.000
2.2Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo800.000
2.3Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5Đồng/1 đề án,2.000.000
m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêmbáo cáo
2.4Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m³ đến dưới 50.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.000.000
3Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
3.1Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo300.000
3.2Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo800.000
3.3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo2.000.000
3.4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 5.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.000.000

2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.

Điều 11. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo300.000
2Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo800.000
3Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo2.000.000
4Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo3.000.000

2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.

Điều 12. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1. Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, mức thu 1.000.000 đồng/1 hồ sơ;

2. Thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu 500.000 đồng/1 hồ sơ.

Điều 13. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây dầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

1. Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây dầu dòng, mức thu 1.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

2. Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, mức thu 3.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

Chương II QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LỆ PHÍ

Điều 14. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân

1. Lệ phí hộ tịch:

Mức thu:

SttNội dungĐơn vị tínhTại UBND xã, phường, thị trấnTại UBND huyện, thị xãTại Sở Tư pháp, UBND tỉnh
1Đăng ký khai sinh
1.1Đăng ký khai sinh quá hạnĐồng/1lần7.00060.000
1.2Đăng ký lại khai sinhĐồng/1lần8.00070.000
1.3Cấp lại bản chính giấy khai sinhĐồng/1lần13.000
2Đăng ký lại việc kết hônĐồng/1lần25.0001.300.000
3Đăng ký kết hônĐồng/1lần1.000.000
4Khai tử
4.1Đăng ký khai tử quá hạnĐồng/1lần5.00060.000
4.2Đăng ký lại việc khai tửĐồng/1lần7.00070.000
5Nhận cha, mẹ, conĐồng/1lần13.000
6Nhận con ngoài giá thúĐồng/1lần1.300.000
7Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch; giấy tờ hộ tịch từ bản gốcĐồng/1bản sao3.0004.0007.000
8Xác nhận các giấy tờ hộ tịchĐồng/1lần4.00013.000
9Các việc đăng ký hộ tịch khácĐồng/lần7.0008.00070.000
10Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịchĐồng/lần25.000

2. Lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân

Mức thu

SttNội dungĐơn vị tínhTại Phường thuộc thị xã Gia NghĩaTại các xã, huyện, thị trấn
1Lệ phí đăng ký cư trú
1.1Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần
đăng ký
7.0005.000
1.2Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần10.0008.000
1.3Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chínhđồng/lần5.0004.000
1.4Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trúđồng/lần4.0003.000
2Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND)
2.1Cấp lại, đổiđồng/lần4.0003.000

3. Chế độ miễn lệ phí hộ tịch; lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân được thực hiện theo quy định tại Tiết b.1, Điểm b, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC.

Điều 15. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1. Cấp mới giấy phép lao động: 500.000 đồng/lần giấy phép;
2. Cấp lại giấy phép lao động: 400.000 đồng/lần giấy phép;

Điều 16. Lệ phí địa chính

1. Mức thu

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thị xãĐối với hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khácĐối với hộ khác
1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtđồng/1lần80.00040.000400.000
2Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnđồng/1lần40.00020.00040.000
3Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)đồng/1lần20.00010.00080.000
4Chứng nhận đăng ký biến động về đất đaiđồng/1lần25.00012.00025.000
5Trích lục bản đồ địa chínhđồng/1lần10.0005.00025.000

2. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành.

3. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

1. Cáp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 75.000 đồng/1giấy phép;
2. Cáp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/1giấy phép;
3. Gia hạn giấy phép xây dựng: 15.000 đồng/1giấy phép.

Điều 18. Lệ phí cấp biển số nhà

1. Cáp mới: 45.000 đồng/1biển số nhà;
2. Cáp lại : 30.000 đồng/1biển số nhà.

Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

1. Mức thu:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đối với cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
1.1Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/1lần cấp130.000
1.2Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/1 lần cấp250.000
1.3Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanhĐồng/1 lần cấp25.000
1.4Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanhĐồng/1 bản sao3.000
2Đối với cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanhĐồng/1 lần cung cấp15.000
Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.

2. Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.

Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực

1.Cap giay pheplan dau:700.000 dong/1giay phep;
2. Sua doi, bo sung, gia han: 350.000 dong/1giay phep.

Điều 21. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1. Cap giay phep tham do, khai thac, sur dung nuoc duoi dat: 130.000 dong/ giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.

Điều 22. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

1. Cap giay phep khai thac, sur dung nuoc mat: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.

Điều 23. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

1. Cap giay phep xà nuoc thai vao nguon nuoc: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.

Điều 24. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

1. Cap giay phep xà nuoc thai vao cong trinh thuy lqi: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.

Điều 25. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô

1. Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô: 175.000 đồng/1giấy phép;

2. Cấp lại, cấp đổi (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh 50.000 đồng/1lần cấp).

Điều 26. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Điều 26 đã bị bãi bỏ bởi 24/2015/NQ-HĐND, hiệu lực từ 20/12/2015. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Điều 27. Về quản lý, sử dụng tiền phí

1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.

2. Phí thu được từ các dịch vụ do Nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của Nhà nước, là khoản thu của ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:

a) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thực hiện thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước;

b) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí (kể cả trường hợp đơn vị thu phí được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên) thì tổ chức thực hiện thu phí được để lại 60% trong tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí; 40% tiền phí thu được còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Điều 28. Về quản lý, sử dụng tiền lệ phí

Mọi khoản lệ phí thu được đều thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Trong trường hợp ủy quyền thu thì tổ chức được ủy quyền thu lệ phí được để lại 15% trong số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho cho hoạt động thu lệ phí; 85% lệ phí thu được còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

CHỦ TỊCH

Điều X Rẽ
12

Mục lục Bấm để đi tới điều