HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 40 /2014/NQ-HĐND | Đắk Nông, ngày 18 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA II - KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày
03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày
17/10/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 5080/TTr-UBND ngày 19/11/2014 của UBND tỉnh Đắk
Nông “V/v đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành Quy định
mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông”;
Báo cáo thẩm tra số: 46/BC-HĐND ngày 04/12/2014 của Ban Kinh tế - Ngân
sách HĐND tỉnh và ý kiến của các Đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Uy ban nhān dān tinh to chuc trien khai thuc hiên Nghi quyét nay va dinh ky bao cao Hoi dong nhān dān tinh két qua thuc hiên;
2. Giao Thuong truc Hoi dong nhan dan, cac Ban cua HDND, dai biu HDND sinh kiem tra, giam sat viec trien khai thuc hiên Nghi quyét nay;
3. Nhùng nôi dung khong quy dinh trong Nghi quyét nay thuc hiên theo cac nghi quyét khac cua HDND tinh dang con hiêu luc.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông thông qua và thay thế, bãi bỏ các nghị quyết sau:
1. Nghi quyét so 328/2004/NQ-HDND ngay 31/12/2004 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh cac dansh muc vè phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng";
2. Nghi quyét so 02/2007/NQ-HDND ngay 25/7/2007 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh dansh muc phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng";
3. Nghi quyét so 15/2008/NQ-HDND ngay 22/12/2008 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v thong qua quy dinh muc thu, nop, quan ly, su dung va t' le phan tram trich lai cho co quan thu le phi dang ky, phi cung cap thong tin v giao dich bao dam, le phi cap ban sao, le phi chung thuc";
4. Nghi quyét so 14/2009/NQ-HDND ngay 25/12/2009 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v thu le phi cap giay phep lao dong cho nguòi nuoc ngoai lam viec tai Viet Nam, phi tham dinh bao cao dansh giá tac dong moi truong va phi bao vé moi truong doi voi nuoc thai sinh hoat";
5. Nghi quyét so 16/2010/NQ-HDND ngay 15/10/2010 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v ban hàngh le phi cap giay chung nhān quyen su dung dát, quyen so hiu nhà o va tai san khac gán lien voi dát tai cac phuong thuoc thi xā trén dia bàn tinh Dak Nóng";
6. Bái bó Khoàn 3, Dièu 3 Nghi quyét so 06/2012/NQ-HDND ngay 31/5/2012 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng; Dièu 2 Quy dinh vè viêc mién, sūa doi và ban hàngh cac loài phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng ban hàngh kém theo Nghi quyét so 06/2012/NQ-HDND ngay 31/5/2012 cua Hoi dong nhān dān tinh Dak Nóng "V/v mién, sūa doi và ban hàngh cac loài phi, lé phi trén dia bàn tinh Dak Nóng".
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa II, Kỳ họp thứ 10 thông qua./.
- UBTV Quốc hội, Chính phủ; - UBTC - NS của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban đảng của Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Báo Đăk Nông, Đài PT-TH, Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Chi cục Văn thư - Lưu trữ; - Lưu: VT, LĐ và CV Phòng CT.HĐND, HSKH (Sơn). | CHỦ TỊCH |
QUY ĐỊNH
Mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40 /2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm
2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Chương I QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Phí chợ; phí qua đò và phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề dường, bến, bãi
1. Phí chợ:
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Mức thu phí | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hạng I | Chợ Hạng II | Chợ Hạng III | |||
| I | Đối với chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng | ||||
| 1 | Tổ chức, hộ kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ | Đồng/1m²/1 tháng | 30.000 | 25.000 | 15.000 |
| 2 | Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ | Đồng/người/1 ngày | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| II | Đối với chợ không do Nhà nước đầu tư xây dựng | ||||
| 1 | Tổ chức, hộ kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ | Đồng/1m²/1 tháng | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
| 2 | Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ | Đồng/người/1 ngày | 15.000 | 12.000 | 8.000 |
2. Phí qua đò:
| STT | Đối tượng nộp phí | Mức thu phí | |
|---|---|---|---|
| Đò ngang | Đò dọc | ||
| 1 | Người qua đò | 5.000 Đồng/1 lượt | 5.000 đồng/1km/1người |
| 2 | Xe máy | 8.000 Đồng/1lượt | 5.000 đồng/1km/1xe |
| 3 | Hàng hoá có khối lượng từ 50kg trở lên | 10.000 đồng/1lượt | 5.000 đồng/1km |
3. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| I | PHÍ SỬ DỤNG HÈ ĐƯỜNG, LÒNG ĐƯỜNG, LỄ ĐƯỜNG | ||
| 1 | Sử dụng lòng đường, lề đường để kinh doanh tại khu vực được cấp có thẩm quyền cho phép. | Đồng/1quầy/1tháng | 300.000 |
| 2 | Sử dụng lòng đường để đỗ xe ở khu vực được cấp có thẩm quyền cho phép | Đồng/1xe/1 lượt | 15.000 |
| II | PHÍ SỬ DỤNG BẾN, BÃI | ||
| 1 | Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách thị xã | ||
| 1.1 | Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | Đồng/1xe/lược | 45.000 |
| 1.2 | Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Đồng/1xe/lược | 35.000 |
| 1.3 | Phí đỗ xe qua đêm | ||
| 1.3.1 | Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lên | Đồng/1xe | 27.000 |
| 1.3.2 | Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Đồng/1xe | 18.000 |
| 1.3.4 | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên) | Đồng/1xe | 27.000 |
| 1.3.5 | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống, công nông) | Đồng/1xe | 18.000 |
| 1.3.6 | Xe ô tô con | Đồng/1xe | 18.000 |
| 1.3.7 | Xe máy | Đồng/1xe | 3.000 |
| 2 | Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách cấp huyện, thị trấn | ||
| 2.1 | Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | Đồng/1xe/lược | 30.000 |
| 2.2 | Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Đồng/1xe/lược | 20.000 |
| 2.3 | Phí đỗ xe qua đêm | ||
| 2.3.1 | Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lên | Đồng/1xe | 14.000 |
| 2.3.2 | Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuống | Đồng/1xe | 9.000 |
| 2.3.4 | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên) | Đồng/1xe | 14.000 |
| 2.3.5 | Xe tải (Từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống, công nông) | Đồng/1xe | 9.000 |
| 2.3.6 | Xe ô tô con | Đồng/1xe | 9.000 |
| 2.3.7 | Xe máy | Đồng/1xe | 2.000 |
Điều 2. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
1. Mức thu:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày | đêm | ngày, đêm | Tháng | |||
| 1 | Đối với xe đạp | Đồng/1lượt | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 50.000 |
| 2 | Đối với xe máy | |||||
| 2.1 | Đối với khu vực bệnh viện, trường học, chợ | Đồng/1lượt | 3.000 | 4.000 | 7.000 | 100.000 |
| 2.2 | Đối với khu vực khác | Đồng/1lượt | 4.000 | 6.000 | 10.000 | 130.000 |
| 3 | Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông | Đồng/1lượt | 5.000 | 7.000 | 10.000 | 150.000 |
| 4 | Đối với xe ô tô | |||||
| 4.1 | Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn | Đồng/1lượt | 15.000 | 30.000 | 45.000 | 400.000 |
| 4.2 | Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn | Đồng/1lượt | 30.000 | 50.000 | 80.000 | 600.000 |
2. Đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách thăm quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác thì được áp dụng mức thu bằng 1,5 lần mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này.
Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Đối với tổ chức | ||
| 1.1 | Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m² đất | Đồng/m² | 700 |
| 1.2 | Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m² đất | Đồng/m² | 680 |
| 1.3 | Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m² đất | Đồng/m² | 660 |
| 1.4 | Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m² đất | Đồng/m² | 640 |
| 1.5 | Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 500.000 m² đất | Đồng/m² | 620 |
| 1.6 | Dự án có quy mô diện tích từ 500.000 trở lên | Đồng/m² | 600 |
| 2 | Đối với cá nhân, hộ gia đình | ||
| 2.1 | Diện tích đất dưới 100 m² đất | Đồng/m² | 600 |
| 2.2 | Diện tích đất từ 100 đến dưới 500 m² đất | Đồng/m² | 580 |
| 2.3 | Diện tích đất từ 500 đến dưới 1.000 m² đất | Đồng/m² | 560 |
| 2.4 | Diện tích đất từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất | Đồng/m² | 540 |
| 2.5 | Diện tích đất từ 5.000 đến dưới 10.000 m² đất | Đồng/m² | 520 |
| 2.6 | Diện tích đất từ 10.000 m² đất trở lên | Đồng/m² | 500 |
Điều 4. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất | Đồng/1hồ sơ | 300.000 |
| 2 | Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh | ||
| 2.1 | Diện tích dưới 100 m² | Đồng/1hồ sơ | 400.000 |
| 2.2 | Diện tích từ 100 m² đến dưới 500 m² | Đồng/1hồ sơ | 500.000 |
| 2.3 | Diện tích từ 500 m² đến dưới 1.000 m² | Đồng/1hồ sơ | 600.000 |
| 2.4 | Diện tích từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m² | Đồng/1hồ sơ | 700.000 |
| 2.5 | Diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m² | Đồng/1hồ sơ | 1.000.000 |
| 2.6 | Diện tích từ 10.000 m² đến dưới 50.000 m² | Đồng/1hồ sơ | 2.000.000 |
| 2.7 | Diện tích từ 50.000 m² trở lên | Đồng/1hồ sơ | 3.000.000 |
Điều 5. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
Mức thu: 300.000 đồng/1hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).
Điều 6. Phí thư viện
1. Phi the muon, the doc tai lieu doi voi nguoi lon. Muc thu 20.000 dong/1the/lnam;
2. Phi the muon, the doc tai lieu doi voi tre em (duoi 16 tuoi). Muc thu 10.000 dong/1the/lnam.
3. Ché do mién, giam phi thu vien thuc hiên theo quy dinh tαi Tiét a.10, Diém a, Khoàn 2, Dièu 3 Thóc tu so 02/2014/TT-BTC.
4. Doi voi cac hoat dong dich vu khac, nhu: Dich thuat, sao chup tai lieu, khai thac su dung mang thong tin thu vien trong nuoc va quoc te, lap danh muc tai lieu theo chuyen de, cung cap cac san pham thong tin da duoc xu ly theo yeu cau ban doc, van chuyen tai lieu cho ban doc truc tiep hoac qua buu dien,... la gia dich vu, thuc hi en tren co so thoa thai giua thu vien va ban doc co nhu cau.
Điều 7. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1. Cấp mới:
a) Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp từ 02-05 năm. Mức thu 4.000.000 đồng/1 lần thẩm định;
b) Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp dưới 02 năm. Mức thu 3.000.000 đồng/1 lần thẩm định.
2. Cấp lại: Mức thu 2.000.000 đồng/1 lần cấp.
Điều 8. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Người lớn | Trẻ em |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thác Dray sáp (bao gồm: Thác Dray sáp và Thác Gia Long) | Đồng/1 lần/1 người | 25.000 | 15.000 |
| 2 | Thác Trinh nữ | Đồng/1 lần/1 người | 15.000 | 7.000 |
| 3 | Thác Đăk G’Lun | Đồng/1 lần/1 người | 15.000 | 7.000 |
| 4 | Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa khác | Đồng/1 lần/1 người | 10.000 | 5.000 |
2. Chế độ miễn, giảm phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thực hiện theo quy định tại Tiết a.12, Điểm a, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC.
Điều 9. Phí thăm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1. Mức thu:
Đơn vị tính: Triệu đồng/1 lần thẩm định/dự án
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| Nhóm 5. Dự án Giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu lần thẩm định ban đầu.
Điều 10. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | ||
| 1.1 | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 200.000 |
| 1.2 | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 500.000 |
| 1.3 | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 1.100.000 |
| 1.4 | Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án | 2.200.000 |
| 2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| 2.1 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 300.000 |
| 2.2 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 800.000 |
| 2.3 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 | Đồng/1 đề án, | 2.000.000 |
| m³ đến dưới 1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêm | báo cáo | ||
| 2.4 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m³ đến dưới 50.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 4.000.000 |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | ||
| 3.1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 300.000 |
| 3.2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 800.000 |
| 3.3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| 3.4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 5.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 đề án, báo cáo | 4.000.000 |
2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
Điều 11. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm | Đồng/1 báo cáo | 300.000 |
| 2 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm | Đồng/1 báo cáo | 800.000 |
| 3 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 báo cáo | 2.000.000 |
| 4 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm | Đồng/1 báo cáo | 3.000.000 |
2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
Điều 12. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1. Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, mức thu 1.000.000 đồng/1 hồ sơ;
2. Thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu 500.000 đồng/1 hồ sơ.
Điều 13. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây dầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
1. Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây dầu dòng, mức thu 1.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
2. Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, mức thu 3.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Chương II QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LỆ PHÍ
Điều 14. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân
1. Lệ phí hộ tịch:
Mức thu:
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Tại UBND xã, phường, thị trấn | Tại UBND huyện, thị xã | Tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đăng ký khai sinh | ||||
| 1.1 | Đăng ký khai sinh quá hạn | Đồng/1lần | 7.000 | 60.000 | |
| 1.2 | Đăng ký lại khai sinh | Đồng/1lần | 8.000 | 70.000 | |
| 1.3 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | Đồng/1lần | 13.000 | ||
| 2 | Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng/1lần | 25.000 | 1.300.000 | |
| 3 | Đăng ký kết hôn | Đồng/1lần | 1.000.000 | ||
| 4 | Khai tử | ||||
| 4.1 | Đăng ký khai tử quá hạn | Đồng/1lần | 5.000 | 60.000 | |
| 4.2 | Đăng ký lại việc khai tử | Đồng/1lần | 7.000 | 70.000 | |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/1lần | 13.000 | ||
| 6 | Nhận con ngoài giá thú | Đồng/1lần | 1.300.000 | ||
| 7 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch; giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | Đồng/1bản sao | 3.000 | 4.000 | 7.000 |
| 8 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | Đồng/1lần | 4.000 | 13.000 |
| 9 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 7.000 | 8.000 | 70.000 |
| 10 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch | Đồng/lần | 25.000 |
2. Lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân
Mức thu
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Tại Phường thuộc thị xã Gia Nghĩa | Tại các xã, huyện, thị trấn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lệ phí đăng ký cư trú | |||
| 1.1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần đăng ký | 7.000 | 5.000 |
| 1.2 | Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần | 10.000 | 8.000 |
| 1.3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính | đồng/lần | 5.000 | 4.000 |
| 1.4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần | 4.000 | 3.000 |
| 2 | Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND) | |||
| 2.1 | Cấp lại, đổi | đồng/lần | 4.000 | 3.000 |
3. Chế độ miễn lệ phí hộ tịch; lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân được thực hiện theo quy định tại Tiết b.1, Điểm b, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC.
Điều 15. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1. Cấp mới giấy phép lao động: 500.000 đồng/lần giấy phép;
2. Cấp lại giấy phép lao động: 400.000 đồng/lần giấy phép;
Điều 16. Lệ phí địa chính
1. Mức thu
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thị xã | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác | Đối với hộ khác | |||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/1lần | 80.000 | 40.000 | 400.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/1lần | 40.000 | 20.000 | 40.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | đồng/1lần | 20.000 | 10.000 | 80.000 |
| 4 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/1lần | 25.000 | 12.000 | 25.000 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính | đồng/1lần | 10.000 | 5.000 | 25.000 |
2. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành.
3. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.
Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
1. Cáp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 75.000 đồng/1giấy phép;
2. Cáp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/1giấy phép;
3. Gia hạn giấy phép xây dựng: 15.000 đồng/1giấy phép.
Điều 18. Lệ phí cấp biển số nhà
1. Cáp mới: 45.000 đồng/1biển số nhà;
2. Cáp lại : 30.000 đồng/1biển số nhà.
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
1. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Đối với cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | ||
| 1.1 | Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/1lần cấp | 130.000 |
| 1.2 | Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/1 lần cấp | 250.000 |
| 1.3 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | Đồng/1 lần cấp | 25.000 |
| 1.4 | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | Đồng/1 bản sao | 3.000 |
| 2 | Đối với cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | Đồng/1 lần cung cấp | 15.000 |
| Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước. |
2. Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.
Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
1.Cap giay pheplan dau:700.000 dong/1giay phep;
2. Sua doi, bo sung, gia han: 350.000 dong/1giay phep.
Điều 21. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1. Cap giay phep tham do, khai thac, sur dung nuoc duoi dat: 130.000 dong/ giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.
Điều 22. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
1. Cap giay phep khai thac, sur dung nuoc mat: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.
Điều 23. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
1. Cap giay phep xà nuoc thai vao nguon nuoc: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.
Điều 24. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi
1. Cap giay phep xà nuoc thai vao cong trinh thuy lqi: 130.000 dong/1giay phep;
2. Gia han, dieu chinh noi dung giay phep: 65.000 dong/1giay phep.
Điều 25. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô
1. Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô: 175.000 đồng/1giấy phép;
2. Cấp lại, cấp đổi (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh 50.000 đồng/1lần cấp).
Điều 26. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 27. Về quản lý, sử dụng tiền phí
1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
2. Phí thu được từ các dịch vụ do Nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của Nhà nước, là khoản thu của ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
a) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thực hiện thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước;
b) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí (kể cả trường hợp đơn vị thu phí được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên) thì tổ chức thực hiện thu phí được để lại 60% trong tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí; 40% tiền phí thu được còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.
Điều 28. Về quản lý, sử dụng tiền lệ phí
Mọi khoản lệ phí thu được đều thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Trong trường hợp ủy quyền thu thì tổ chức được ủy quyền thu lệ phí được để lại 15% trong số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho cho hoạt động thu lệ phí; 85% lệ phí thu được còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.
CHỦ TỊCH
Điều X Rẽ
12