vanban.org

Điều 16. Lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/07/2020 Thay thế: 03/2020/NQ-HĐND · 15/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 31/2018/NQ-HĐND · 14/12/2018
Đắk Nông Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 54/2016/NQ-HĐND
27/07/202003/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/12/201831/2018/NQ-HĐNDSửa đổi 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 05/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Lệ phí hộ tịch

1. Đối tượng nộp lệ phí: Người có yêu cầu cơ quan nhà nước giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức thu lệ phí.

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện.

b) Ủy ban nhân dân cấp xã.

3. Mức thu:

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
Cấp xãCấp huyện
1Khai sinh
1.1Khai sinh không đúng hạnđồng/lần7.00060.000
1.2Đăng ký lại khai sinhđồng/lần8.00070.000
1.3Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânđồng/lần8.00070.000
2Khai tử
2.1Khai tử không đúng hạnđồng/lần5.00060.000
2.2Đăng ký lại khai tửđồng/lần7.00070.000
3Đăng ký lại kết hônđồng/lần25.0001.000.000
4Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiđồng/lần-1.000.000
5Giám hộ, chấm dứt giám hộđồng/lần25.00050.000
6Nhận cha, mẹ, conđồng/lần15.0001.000.000
7Cấp bản sao trích lục hộ tịchđồng/bản sao2.0005.000
8Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nướcđồng/lần15.00025.000
9Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nướcđồng/lần25.000-
10Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânđồng/lần15.000-
11Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khácđồng/lần5.00010.000
12Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoàiđồng/lần-25.000
13Ghi vào sổ hộ tịch việc của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài;đồng/lần-60.000
*Mức thu áp dụng đối với việc cấp bản sao trích lục tại Sở Tư pháp là 5.000 đồng/lần

4. Đối tượng được miễn:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.