Điều 20. Lệ phí đăng ký kinh doanh
1. Đối tượng nộp lệ phí:
a) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
b) Các tổ chức, cá nhân đề nghị cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh của cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
2. Tổ chức thu phí:
a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Thu phí đối với Liên hiệp hợp tác xã.
b) Phòng Tài chính - Kế hoạch: Thu phí đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã.
3. Mức thu:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | ||
| 1.1 | Hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân | đồng/lần cấp | 100.000 |
| 1.2 | Hợp tác xã | đồng/lần cấp | 100.000 |
| 1.3 | Liên hiệp Hợp tác xã | đồng/lần cấp | 100.000 |
| 2 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/lần thay đổi | 50.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/bản | 5.000 |
| 4 | Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | đồng/lần cung cấp | 15.000 |
4. Đối tượng được miễn:
a) Không thu Lệ phí đăng ký kinh doanh trong trường hợp cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan nhà nước phục vụ công tác quản lý nhà nước.
b) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh