vanban.org

Điều 18. Miễn, giảm tiền thuê đất — Nghị định 51/1999/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2004 Thay thế: 108/2006/NĐ-CP · 22/09/2006 Sửa đổi, bổ sung: 149/2005/NĐ-CP · 08/12/2005
Chính phủ Ban hành 08/07/1999 Hiệu lực 23/07/1999 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 27 năm
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư · 108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 · 51/1999/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 51/1999/NĐ-CP › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Miễn, giảm tiền thuê đất

1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư quy định tại Điều 15 của Nghị định này được miễn nộptiền thuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau:

a)Được miễn ba năm đối với dự án đáp ứng một điều kiện quy định tại Điều 15 Nghịđịnh này;

b)Được miễn sáu năm đối với dự án đáp ứng đủ hai điều kiện quy định tại Điều 15Nghị định này.

2.Nhà đầu tư có dự án đầu tư tại địa bàn quy định tại Danh mục B được miễn nộptiền thuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau:

a)Được miễn bảy năm đối với dự án tại địa bàn quy định tại Mục II Danh mục B;

b)Được miễn mười năm đối với dự án tại địa bàn quy định tại Mục I Danh mục B.

3.Nhà đầu tư có dự án đầu tư tại địa bàn quy định tại Danh mục B đồng thời đápứng điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này được miễn nộp tiền thuê đất,kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau:

a)Được miễn mười một năm đối với dự án đầu tư thuộc Danh mục A;

b)Được miễn mười ba năm đối với dự án đáp ứng đủ hai điều kiện quy định tại khoản1, khoản 2 Điều 15 Nghị định này.

4.Nhà đầu tư có dự án đầu tư ở địa bàn quy định tại Danh mục C được miễn nộp tiềnthuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau:

a)Được miễn mười một năm đối với dự án tại địa bàn quy định tại Mục II Danh mụcC;

b)Được miễn mười lăm năm đối với dự án tại địa bàn quy định tại Mục I Danh mục C.

5.Được miễn nộp tiền thuê đất trong suốt thời gian thực hiện dự án đối với dự ánđầu tư thuộc Danh mục A thực hiện tại địa bàn quy định tại Danh mục C.