vanban.org

Mẫu văn kiện dự án các-bon rừng (Mẫu số 02 - Nghị định 180/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 180/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 21/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng

VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG

A. Mô tả dự án

A.1. Tên dự án

Tên dự án: ............................................................................................................

Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án: .........................................................................

Địa điểm dự án: ...................................................................................................

Tình trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia): ......................................

Hoạt động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được công nhận)

- Hoạt động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):

☐ REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)

☐ Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn; ARR2: Rừng ngập mặn)

☐ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)

☐ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)

☐ Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng cây phân tán)

☐ Khác (nếu có)

- Hoạt động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận: ........................

A.2. Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng

Bối cảnh và mục tiêu: ..........................................................................................

Mô tả tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn: ...............................

Mô tả hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: .......

Chỉ rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa, trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.

Ranh giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận): .....................................................................................................................

Cung cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án.

A.3. Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung

A.4. Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)

A.5. Thông tin liên hệ

Tên Tổ chức chủ trì đăng ký dự án: 
Địa chỉ:
Điện thoại:Fax:
Địa chỉ thư điện tử:Website:
Người đại diện (chính thức):Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Người đại diện (thay thế):Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:Fax:
Tên Tổ chức đồng tham gia dự án 
Địa chỉ:
Điện thoại:Fax:
Địa chỉ thư điện tử:Website:
Tên tổ chức phối hợp 
Người đại diện (chính thức):Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Người đại diện (thay thế):Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:Ông ☐ Bà ☐
Họ:Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:Fax:

A.6. Thời gian thực hiện

Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm) 
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) 
Giai đoạn tín chỉ
(Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
 
Giai đoạn báo cáo, kỳ báo cáo (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) 
Phiên bản 
Thời gian duy trì dự án (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) 
Ngày nộp (ngày/tháng/năm) 

B. Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được

công nhận

B.1. Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)

Số ký hiệu của TCVN 
Số phiên bản 
Số ký hiệu của phương pháp 

B.2. Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều kiện dự án/phương pháp luận)

C. Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng

C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán)

Xác định bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc bỏ qua)

C.2. Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)

C.3. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện)

1. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu

2. Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án

3. Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng

4. Xác định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng

5. Ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện

D. Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
1. Tuân thủ pháp luật
2. Đảm bảo an toàn môi trường

- Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+ Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng với REDD+, IFM-N)

+ Phục hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)

+ Cải thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)

+ Các tác động tích cực khác (nếu có)

- Rủi ro tiềm ẩn (cần được quản lý):

+ Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)

+ Rửa trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)

+ Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)

+ Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)

+ Các rủi ro khác (nếu có)

3. Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số)

- Thực hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ (FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.

- Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống. - Đảm bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ các-bon).

4. Các nội dung khác (theo TCVN hoặc phương pháp được công nhận)

Đ. Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN và phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
1. Mục tiêu giám sát
Đảm bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...), và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường – xã hội.
Cung cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các-bon xanh (nếu có).
- Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.

- Tần suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví dụ: 5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).

- Quản lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.

3. Quản lý dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.

- Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).

- Khả năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên quan khi có yêu cầu.

4. Phân công trách nhiệm

Mô tả việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên quan trong quá trình thực hiện dự án.

5. Báo cáo

Kết quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).

E. Tham vấn các bên liên quan

E.1. Quy trình tham vấn

Dự án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức liên quan trong quá trình xây dựng dự án.

Quy trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên quan có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động tiềm ẩn.

Tài liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.

Ý kiến ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.

Trong trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế chia sẻ lợi ích.

E.2. Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng)

E.3. Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích

E.4. Tổng hợp ý kiến và giải trình

Các bên liên quanÝ kiếnGiải trình
   
F. Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
 
G. Tài liệu tham khảo
 
Phụ lục
 

(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).

Quá trình sửa đổi văn kiện dự án
Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổi
   

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    b) Bản chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

  • Điểm b Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    b) Căn cứ thông báo số tiền điều phối của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và hợp đồng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính theo Mẫu số 02 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thông qua, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc thủ trưởng cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao phê duyệt theo Mẫu số 03 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026