Mẫu báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án (Mẫu số 09 - Nghị định 180/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A. Tóm tắt nội dung
A.1. Thông tin chung
| Tên dự án | |
| Số ký hiệu | |
| Đơn vị thẩm định độc lập | |
| Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập | |
| Ngày lập báo cáo |
A.2. Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3. Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
| Nội dung thực hiện | Nội dung thẩm định | Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ |
| Tuân thủ phương pháp luận và các thay đổi | Xác nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát thải như văn kiện đăng ký không? Liệu có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra không, hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận? | Có □ Không □ |
| Tính đầy đủ của báo cáo giám sát | Báo cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức tính toán hay không? | Có □ Không □ |
| Trường hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không? | Có □ Không □ | |
| Khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan | Dự án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao phủ kỳ giám sát không? | Có □ Không □ |
| Tính bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật | Báo cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không? | Có □ Không □ |
| Báo cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết quả của kỳ giám sát không? | Có □ Không □ | |
| Rò rỉ, đánh giá rủi ro đảo nghịch và các sự cố đảo nghịch | Báo cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận các vùng rò rỉ không gian được theo dõi. | Có □ Không □ |
| Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không? | Có □ Không □ | |
| Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập trung không? | Có □ Không □ | |
| Bảo đảm an toàn môi trường và xã hội | Báo cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không? | Có □ Không □ |
| Nội dung thực hiện | Nội dung thẩm định | Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ | ||||||
| Tránh tính hai lần | Dự án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký quốc gia | Có □ Không □ | ||||||
| Đại diện có thẩm quyền (chính thức): | Ông □ Bà □ | |||||||
| Họ: | Tên: | |||||||
| Chức vụ: | ||||||||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||||||||
| B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia | ||||||||
| Thành viên | Cơ quan | Chức vụ | Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm thực tế | |||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng | ||||||||
C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
D. Kết luận việc thẩm định báo cáo
D.1. Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2. Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3. Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4. Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5. Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6. Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7. Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8. Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9. Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10. Về tránh tính hai lần
D.11. Về các vấn đề khác
D.12. Kết luận
| Kết quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các-bon: … |
| E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
Phụ lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.