vanban.org

Mẫu báo cáo thẩm định văn kiện dự án (Mẫu số 04 - Nghị định 180/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 180/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 21/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04. Báo cáo thẩm định văn kiện dự án

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH VĂN KIỆN DỰ ÁN

A. Tóm tắt nội dung

A.1. Thông tin chung

Tên dự án 
Số ký hiệu 
Đơn vị thẩm định độc lập 
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập 
Ngày lập báo cáo 

A.2. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định

Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhĐã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ
Hoàn thành Mẫu văn kiện dự án (VKDA)VKDA có theo đúng mẫu VKDA mới nhất, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng VKDA theo TCVN hoặc phương pháp được phê duyệt (nếu có), Hướng dẫn xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án hay không?Có □ Không □
Mô tả dự ánPhần mô tả dự án đề xuất trong VKDA có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không?Có □
Không □
Áp dụng TCVN hoặc phương pháp đã được công nhậnTCVN hoặc phương pháp được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện thẩm định dự án hay không?Có □
Không □
Xác định lượng giảm phát thải dự kiến đóng góp NDCDự án có xác định lượng giảm phát thải dự kiến đóng góp NDC từ dự án hay không?Có □ Không □
Tính bổ sung và các yếu tố rủi roDự án đề xuất trong VKDA đã mô tả/chứng minh tính bổ sung và các yếu tố rủi ro đến tính bổ sung trong giai đoạn tín chỉ.Có □ Không □
Tính phù hợp/đối tượng áp dụng của dự ánPhần mô tả dự án đề xuất trong VKDA về đơn vị triển khai dự án/chủ dự án và đối tượng hình thức sử dụng đất/đất tham gia loại hình dự án các-bon có đảm bảo tuân thủ theo TCVN không?Có □
Không □
Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thảiCác nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không?Có □
Không □
Nguy cơ đảo nghịch và lượng dự phòng đã được tính toán/mô tả đầy đủ hay không?Có □
Không □
Công thức tính toán được sử dụng và tính toán lượng giảm phát thải trong từng năm đã tuân thủ TCVN/phương pháp được phê duyệt hay không?Có □
Không □
Đánh giá độ không chắc chắn và điều chỉnh kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon đã được tính toán/mô tả đầy đủ TCVN/phương pháp được phê duyệt hay không?Có □
Không □
Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)?Có □ Không □
Bảo đảm tuân thủ yêu cầu an toàn môi trường và xã hộiTrong trường hợp phải tuân thủ yêu cầu an toàn môi trường và xã hội, dự án đã mô tả đầy đủ các rủi ro/biện pháp giảm thiểu rủi ro/tăng cường đồng lợi ích theo TCVN/phương pháp được công nhận hay không?Có □
Không □
Tham vấn các bên liên quan tại địa phươngDự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án.Có □
Không □
Tổ chức giám sátPhần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chứcCó □
Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhĐã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ
 giám sát) phải dựa theo phương pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng VKDA, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát.Không □
Tránh đăng ký trùng lặpDự án đăng ký thực hiện theo TCVN/ phương pháp được công nhận... không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác.
Ranh giới trên bản đồ và thực địa có được đảm bảo không trùng/chống lấn với bất kỳ dự án các-bon rừng theo TCVN, cơ chế quốc tế hoặc tiêu chuẩn độc lập nào khác.
Có □
Không □
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án; Thời gian thực hiện dự án; Giai đoạn tín chỉ; Thời gian duy trì dự ánDự án đăng ký mô tả đầy đủ thời điểm bắt đầu thực hiện dự án; thời gian thực hiện dự án; giai đoạn tín chỉ và thời gian duy trì dự án có đảm bảo tuân thủ theo TCVN/phương pháp được công nhận hay không?Có □ Không □
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Ông □ Bà □
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
 Thành viênCơ quanChức vụNăng lực/kinh nghiệm trong việc thẩm định dự án theo các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon*Trình độ chuyên môn*Kinh nghiệm thực tế
Ông □ Bà □   □ □
Ông □ Bà □   □ □

Ông □

□ □

Bà □

C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng

C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng

C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng

D. Ý kiến thẩm định văn kiện dự án

D.1. Về tính đầy đủ nội dung và biểu mẫu của văn kiện dự án

D.2. Về tính bổ sung và các yếu tố rủi ro

D.3. Về tính phù hợp/đối tượng áp dụng của dự án

D.4. Về áp dụng tiêu chuẩn/phương pháp đã phê duyệt

D.5. Về nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải

D.6. Về đánh giá tuân thủ yêu cầu Bảo đảm an toàn môi trường – xã hội

D.7. Về tham vấn các bên liên quan tại địa phương

D.8. Về tổ chức giám sát và báo cáo

D.9. Về tính trùng lặp đăng ký dự án, bao gồm cả địa bàn thực hiện dự án

D.10. Về thời điểm bắt đầu thực hiện dự án; thời gian thực hiện dự án; giai đoạn tín chỉ; thời gian duy trì dự án

D.11. Kết luận về việc thẩm định VKDA

- Văn kiện dự án đạt yêu cầu theo TCVN hoặc phương pháp đã công nhận, đơn vị thẩm định đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án.

- Văn kiện dự án không đạt yêu cầu, lý do: ................................................................

E. Bằng chứng và các tài liệu được cung cấp kèm theo trong quá trình tham vấn

E.1. Danh sách cá nhân, đại diện cộng đồng và các bên liên quan tham gia tham vấn (kèm theo hình ảnh, biên bản/báo cáo)

E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp kèm theo

Phụ lục: Bản sao bằng cấp và sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia nhóm thực hiện thẩm định dự án của Đơn vị thẩm định độc lập

Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định độc lập.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    …i báo cáo định kỳ 6 tháng trước ngày 30 tháng 6 và báo cáo năm trước ngày 20 tháng 12 về kết quả thực hiện dịch vụ cho cơ quan quản lý trực tiếp để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 04 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; thông báo tình hình chi trả tiền dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm theo Mẫu số 05 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;

  • Điểm b Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    …áo định kỳ 6 tháng trước ngày 15 tháng 6 và báo cáo năm trước ngày 10 tháng 12 về kết quả thực hiện dịch vụ tại địa phương cho cơ quan quản lý trực tiếp và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam theo Mẫu số 04 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; thông báo tình hình chi trả tiền dịch vụ cho các bên sử dụng dịch vụ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm theo Mẫu số 05 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;

  • Điểm c Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    c) Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm, chủ rừng là tổ chức báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp, gửi báo cáo đến Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh về kết quả thực hiện dịch vụ để tổng hợp theo Mẫu số 04 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này và thông báo tình hình chi trả tiền dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ trong trường hợp chi trả trực tiếp theo Mẫu số 05 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;

  • Điểm d Nghị định 180/2026/NĐ-CP

    …áng 11 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng gửi báo cáo về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh về kết quả thực hiện dịch vụ để tổng hợp theo Mẫu số 04 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026