vanban.org

Mẫu TỶ SUẤT THANH NIÊN NHẬP CƯ, XUẤT CƯ, TỶ SUẤT DI CƯ THUẦN (Mẫu số 004tn.N/BCB-TCTK - Thông tư 7/2020/TT-BNV của Bộ Nội vụ)

Căn cứ: Thông tư 7/2020/TT-BNV Bộ Nội vụ Ban hành 15/12/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số: 004tn.N/BCB-TCTK

TỶ SUẤT THANH NIÊN NHẬP CƯ,
XUẤT CƯ, TỶ SUẤT DI CƯ THUẦN

_/2020/TT-BNV ngày _/_/2020 Ngày nhận báo cáo: Năm… Đơn vị nhận báo cáo: BộNội vụ

Ngày … tháng … năm …

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 004tn.N/BCB-TCTK: Tỷ suất thanh niên nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

1. Khái niệm, phương pháp tính

a) Tỷ suất thanh niên nhập cư

Tỷ suất thanh niên nhập cư là số thanh niên từ đơn vị lãnh thổ khác (nơi xuất cư) nhập cư đến một đơn vị lãnh thổ trong thời kỳ nghiên cứu (thường là một năm lịch) tính bình quân trên 1000 dân của đơn vị lãnh thổ đó (nơi nhập cư).

Công thức tính:

Trong đó:

IRtn: Tỷ suất thanh niên nhập cư;

Itn : Số thanh niên nhập cư trong thời kỳ nghiên cứu;

P: Dân số có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó (nơi nhập cư).

Để phân tích sâu thêm về vị trí và ảnh hưởng của thanh niên nhập cư trong tổng lực lượng thanh niên trên địa bàn, tỷ suất thanh niên nhập cư còn có thể tính bình quân trên 1000 dân số thanh niên của đơn vị lãnh thổ đó (nơi nhập cư).

Công thức tính:

IRtnr (‰) = Itn × 1000 Ptn

Trong đó:

Irtnr: Tỷ suất thanh niên nhập cư trong tập hợp dân số thanh niên của đơn vị lãnh thổ đó (nơi nhập cư);

Itn : Số thanh niên nhập cư trong thời kỳ nghiên cứu;

Ptntb: Dân số thanh niên có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó (nơi nhập cư).

b) Tỷ suất thanh niên xuất cư

Tỷ suất thanh niên xuất cư là số thanh niên xuất cư của một đơn vị lãnh thổ trong thời kỳ nghiên cứu (thường là một năm lịch) tính bình quân trên 1000 dân của đơn vị lãnh thổ đó (nơi xuất cư).

Công thức tính:

ORtn (‰) = Otn × 1000 P

Trong đó:

ORtn: Tỷ suất thanh niên xuất cư;

Otn : Số thanh niên xuất cư trong thời kỳ nghiên cứu;

P : Dân số có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó (nơi xuất cư).

Tương tự tỷ suất thanh niên nhập cư, tỷ suất thanh niên xuất cư cũng có thể tính bình quân trên 1000 dân số thanh niên của đơn vị lãnh thổ đó (nơi xuất cư).

Công thức tính:

Trong đó:

ORtnr: Tỷ suất thanh niên xuất cư trong tập hợp dân số thanh niên của đơn vị lãnh thổ đó (nơi xuất cư);

Otnr : Số thanh niên xuất cư trong thời kỳ nghiên cứu;

Ptn : Dân số thanh niên có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó (nơi xuất cư).

c) Tỷ suất di cư thuần của thanh niên

Tỷ suất di cư thuần của thanh niên là hiệu số giữa số thanh niên nhập cư và số thanh niên xuất cư của một đơn vị lãnh thổ trong thời kỳ nghiên cứu (thường là một năm lịch) tính bình quân trên 1000 dân của đơn vị lãnh thổ đó.

Công thức tính:

NRtn (‰) = Itn - Otn × 1000 P

Trong đó:

NRtn: Tỷ suất di cư thuần của thanh niên;

Itn : Số thanh niên nhập cư trong thời kỳ nghiên cứu;

Otn : Số thanh niên xuất cư trong thời kỳ nghiên cứu;

P : Dân số có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó.

Hoặc: NRtn = IRtn - ORtn

NRtn : Tỷ suất di cư thuần của thanh niên;

Irtn : Tỷ suất thanh niên nhập cư;

ORtn : Tỷ suất thanh niên xuất cư.

Tương tự tỷ suất thanh niên nhập cư và tỷ suất thanh niên xuất cư, tỷ suất di cư thuần của thanh niên cũng có thể tính bình quân trên 1000 dân số thanh niên của đơn vị lãnh thổ đó.

Công thức tính:

NRtnr(‰)

Trong đó:

NRtnr: Tỷ suất di cư thuần của thanh niên trong tập hợp dân số thanh niên;

Itn : Số thanh niên nhập cư trong thời kỳ nghiên cứu;

Otn : Số thanh niên xuất cư trong thời kỳ nghiên cứu;

Ptn : Dân số thanh niên có đến thời điểm nghiên cứu của đơn vị lãnh thổ đó.

Hoặc:

NRtnr = IRtnr - ORtnr

Trong đó:

NRtnr : Tỷ suất di cư thuần của thanh niên trong tập hợp dân số thanh niên;

IRtnr : Tỷ suất thanh niên nhập cư trong tập hợp dân số thanh niên;

ORtnr : Tỷ suất thanh niên xuất cư trong tập hợp dân số thanh niên.

2. Cách ghi biểu

- Cột 1: Ghi tỷ suất thanh niên nhập cư tương ứng với các dòng ở cột A.

- Cột 2: Ghi tỷ suất thanh niên xuất cư tương ứng với các dòng ở cột A.

- Cột 3: Ghi tỷ suất thanh niên di cư thuần tương ứng với các dòng ở cột A.

3. Nguồn số liệu

- Tổng điều tra dân số và nhà ở;

- Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ;

- Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Thu
bình

hống i vụ anh ông àm đi ặc ược (%)

ục T ộ Nộ ệ th khô ệc l ông ho g đ ạo 9 x x x x x x x anh có àm nền tế hìn ời)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026