vanban.org

Mẫu số giờ dành cho vui chơi, giải trí mỗi tuần của thanh niên (Mẫu số 008tn.N/BCB-TCTK - Thông tư 7/2020/TT-BNV của Bộ Nội vụ)

Căn cứ: Thông tư 7/2020/TT-BNV Bộ Nội vụ Ban hành 15/12/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số: 008tn.N/BCB-TCTK: Số giờ dành cho vui chơi, giải trí mỗi tuần của thanh niên

1. Khái niệm, phương pháp tính

Thời gian dành cho hoạt động vui chơi, giải trí bao gồm thời gian làm những việc yêu thích trong lúc rảnh rỗi, như xem truyền hình/nghe đài; đọc sách/báo/tạp chí; chơi thể thao; giao lưu với bạn bè; dành cho sự kiện văn hóa hoặc tôn giáo,... không bao gồm thời gian liên quan đến học tập, làm việc, tìm kiếm việc làm, công việc nội trợ, cũng không bao gồm những thời gian dành cho những hoạt động thiết yếu để duy trì sự sống như ăn, ngủ,...

2. Cách ghi biểu

- Cột 1: Ghi tổng số giờ dành cho vui chơi giải trí mỗi tuần của thanh niên tương ứng với các dòng ở cột A.

- Cột 2 - Cột 7: Ghi số giờ dành cho mỗi hoạt động của từng cột tương ứng với các dòng ở cột A.

3. Nguồn số liệu

Điều tra thống kê.

TỶ LỆ THANH NIÊN ĐƯỢC THAM
GIA CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA,
NGHỆ THUẬT; THỂ DỤC, THỂ
THAO; HOẠT ĐỘNG SINH HOẠT
CỘNG ĐỒNG Ở NƠI HỌC TẬP,
LÀM VIỆC VÀ CƯ TRÚ

Năm…

Đơn vị tính: %

Ngày … tháng … năm …

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 009tn.N/BCB-TCTK: Tỷ lệ thanh niên được tham gia các hoạt
động văn hóa, nghệ thuật; thể dục, thể thao; hoạt động sinh hoạt cộng đồng
ở nơi học tập, làm việc và cư trú

1. Khái niệm, phương pháp tính

Tỷ lệ thanh niên được tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật; thể dục, thể thao; hoạt động sinh hoạt cộng đồng ở nơi học tập, làm việc và cư trú là số thanh niên được tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật; thể dục, thể thao; hoạt động sinh hoạt cộng đồng ở nơi học tập, làm việc và cư trú trên tổng số thanh niên.

Công thức tính:

2. Cách ghi biểu

Cột 1: Ghi tỷ lệ thanh niên được tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật; thể dục, thể thao; hoạt động sinh hoạt cộng đồng ở nơi học tập, làm việc và cư trú tương ứng với các dòng ở cột A.

3. Nguồn số liệu

Điều tra thống kê.

TỶ LỆ THANH NIÊN LÀ THÀNH
VIÊN TRONG HỘ NGHÈO; TỶ LỆ
THANH NIÊN Ở TRONG HỘ
ĐƯỢC SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC
HỢP VỆ SINH; HỐ XÍ HỢP VỆ SINH

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Thống kê Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Nội vụ

Năm…

Đơn vị tính: %

Ngày … tháng … năm …

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

(Ký, họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026