Mẫu tờ khai đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (Mẫu số 10 - Nghị định 242/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 10
|
TÊN ĐƠN VỊ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ……., ngày … tháng … năm … |
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ……………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ...do... cấp... lần đầu ngày...tháng... năm...; cấp... ngày... tháng...năm ......................
1. Đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP | |
| I. | Kênh chương trình phát thanh/truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia | |||||
| 1. | Ví dụ: VTV1 | Đài Truyền hình Việt Nam | SD & HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| II. | Kênh chương trình phát thanh/truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương | |||||
| 1. | Ví dụ: THVL1 | Báo và phát thanh, truyền hình Vĩnh Long | SD & HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| III. | Các kênh chương trình trong nước khác. | |||||
| 1. | Ví dụ: VTV3 | Đài Truyền hình Việt Nam | SD & HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| IV. | Kênh chương trình nước ngoài | |||||
| 1. | Ví dụ: Cartoon Network | Đài Truyền hình Việt Nam | Công ty TNHH Msky | SD & HD | Trên toàn thống dịch vụ của đơn vị | |
| 2. | ||||||
| … | ||||||
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP |
| 1. | |||||
| 2. | |||||
| … |
3. Tài liệu kèm theo:
(1) ……………………………………………………………………………………….
(2) ………………………………………………………………………………………..
(…)
4. Cam kết
(Tên đơn vị) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung đăng ký nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên đơn vị) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên đơn vị) cam kết cung cấp đúng danh mục các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhận và thực hiện các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan.
|
Nơi nhận: - Như trên; - …….; - Lưu: VT, (số bản). |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 242/2026/NĐ-CP
a) Tờ khai đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.