vanban.org

Mẫu giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (Mẫu số 05 - Nghị định 242/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 242/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 26/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 05

CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./GP- ……., ngày … tháng … năm …

GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN

(Có giá trị đến hết ngày... tháng...năm...)
Cấp lần đầu ngày... tháng... năm ...
Cấp ... ngày... tháng... năm ...

CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình;

Căn cứ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số……. do……… cấp ngày... tháng....năm (áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung);

Xét đơn kèm theo hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số.... ngày.... tháng... năm... và hồ sơ bổ sung số ... ngày... tháng.... năm của (tên doanh nghiệp).

Theo đề nghị của …………………………………………………

CẤP PHÉP CHO:
Tên đơn vị (viết bằng chữ in hoa)

- Tên giao dịch: …………………………………………………………………..

- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….

- Điện thoại: ....................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...hoặc Quyết định hoạt động đối với cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...

Được cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo các quy định sau:

Điều 1. Loại hình dịch vụ

Dịch vụ phát thanh, truyền hình mặt đất/Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp (tương tự/ kỹ thuật số/giao thức Internet (IPTV))/Dịch vụ phát thanh, truyền hình qua vệ tinh/Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.

Điều 2. Quy định về kỹ thuật

1. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát:

- Địa điểm chính: ……………………………………………………………………….

- Địa điểm dự phòng: …………………………………………………………………..

2. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/âm thanh: …………………………………

3. Phương thức truyền dẫn tín hiệu: ………………………………………………….

4. Kỹ thuật khóa mã bảo vệ nội dung: …………………………………………………

5. Khả năng chèn/thay thế kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính thông tin tuyên truyền thiết yếu:

6. Quy định khác về kỹ thuật: ……………………………………………………………

Điều 3. Quy định về cung cấp dịch vụ

1. Phạm vi: …………………………………………………………………………………

2. Đối tượng: ………………………………………………………………………………

3. Phương thức quản lý thuê bao: ………………………………………………………

4. Chất lượng dịch vụ: …………………………………………………………………….

5. Nội dung thông tin: ……………………………………………………………………..

Điều 4. Quy định khác

Ngoài các quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, (tên đơn vị) có trách nhiệm:

1. Bảo đảm triển khai cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, phù hợp với phạm vi thiết lập hạ tầng mạng viễn thông quy định tại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cơ sở hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình số .... do... cấp ngày... tháng... năm..../Giấy xác nhận tên miền “.vn” hoặc địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý và ứng dụng cung cấp dịch vụ.

2. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền và thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.

3. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn và an ninh thông tin trong hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

4. Thực hiện chế độ báo cáo nghiệp vụ định kỳ và đột xuất về tình hình cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

5. Thực hiện công khai niêm yết giá dịch vụ, giá gói dịch vụ theo quy định của pháp luật.

6. Nộp đầy đủ và đúng hạn phí quyền cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định của pháp luật.

7. Thực hiện nhập khẩu, phân phối, lắp đặt, vận hành trang thiết bị kỹ thuật phục vụ triển khai giấy phép và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

8. Cung cấp đường truyền tín hiệu và thiết bị giải mã tới địa điểm theo yêu cầu của cơ quan cấp phép hoặc cung cấp tài khoản sử dụng toàn bộ nội dung trên dịch vụ để phục vụ công tác quản lý.

9. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

10. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực giấy phép

Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ……………………………………………

Nơi nhận:
- Đơn vị được cấp phép;
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Sở VHTTDL/Sở VH&TT
(phù hợp phạm vi quản lý);
- ……;
- Lưu: VT, ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị định 242/2026/NĐ-CP

    …ạn 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về phát thanh, truyền hình cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026