Mẫu đề án đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (Mẫu số 04 - Nghị định 242/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 04
|
TÊN ĐƠN VỊ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
ĐỀ ÁN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
1. Thông tin về tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
- Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………………….……
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...hoặc Quyết định hoạt động đối với cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình số... do.... cấp ngày.... tháng.... năm ...
| Doanh nghiệp không có vốn đầu tư nước ngoài | □ |
| Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | □ |
Trường hợp có vốn đầu tư nước ngoài, tỷ lệ vốn đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp chiếm....% vốn điều lệ.
2. Thông tin về loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đề nghị cấp Giấy phép (đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình mặt đất | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp tương tự | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp kỹ thuật số | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình qua vệ tinh | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □ |
2.1. Trường hợp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình mặt đất, cáp (tương tự, kỹ thuật số, IPTV), qua vệ tinh hoặc di động:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình số ...... cấp ngày ..... có hiệu lực đến hết ngày .....
- Tên đơn vị được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình: ……………………………………………………
- Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông: ………………………………………………
- Loại hình hạ tầng mạng: ………………………………………………………………
- Văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng mạng viễn thông (trường hợp đơn vị không phải là chủ mạng viễn thông): số ………. ngày ký …….. có hiệu lực đến hết ngày …/…/…
+ Điều kiện gia hạn thời hạn: có □ /không □.
+ Quy chế phối hợp với đơn vị có mạng viễn thông để xử lý sự cố, bảo đảm chất lượng và tính liên tục của dịch vụ: có □ /không □.
2.2. Trường hợp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet:
- Tên miền “.vn” cung cấp dịch vụ: ……………………………………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký tên miền “.vn”: số …… ngày ký ……….. có hiệu lực đến hết ngày……., có điều kiện gia hạn thời hạn: có □ /không □.
- Tên, biểu tượng ứng dụng cung cấp dịch vụ: có □ /không □. Trường hợp có, kê khai tên, biểu tượng ứng dụng cung cấp dịch vụ ……………………………………………………………….
3. Phương án kỹ thuật
3.1. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát chính: ……………………………………………
Là trụ sở hoặc thuộc sở hữu của đơn vị: có □ /không □, trường hợp không, đơn vị có hợp đồng thuê, mượn sử dụng lâu dài: có □ /không □.
3.2. Địa điểm đặt trung tâm thu phát dự phòng: ........................................................
Là trụ sở hoặc thuộc sở hữu của đơn vị: có □ /không □, trường hợp không, đơn vị có hợp đồng thuê, mượn sử dụng lâu dài: có □ /không □.
3.3. Dự kiến danh mục nội dung:
- Dịch vụ có cung cấp kênh chương trình: có □ /không □
+ Các thể loại kênh chương trình (kênh phát thanh/kênh truyền hình) dự kiến cung cấp trên dịch vụ: ………………………………………………
+ Văn bản thỏa thuận điểm nhận tín hiệu kênh chương trình phát thanh thiết yếu quốc gia: có đầy đủ tất cả các kênh □ /không có tất cả các kênh □
+ Văn bản thỏa thuận điểm nhận tín hiệu kênh chương trình truyền hình thiết yếu quốc gia: có đầy đủ tất cả các kênh □ /không có tất cả các kênh □
+ Văn bản thỏa thuận điểm nhận kênh chương trình phát thanh thiết yếu địa phương: có □ /không □
+ Văn bản thỏa thuận điểm nhận kênh chương trình truyền hình thiết yếu địa phương: có □ /không □
+ Văn bản thỏa thuận bản quyền kênh chương trình phát thanh/ truyền hình khác: có □ /không □
- Dịch vụ có cung cấp nội dung theo yêu cầu: có □ /không □
+ Các thể loại nội dung theo yêu cầu dự kiến cung cấp trên dịch vụ: …………….
+ Phương án tiếp nhận nội dung theo yêu cầu: có □ /không □
+ Phương án làm chậm đối với chương trình trực tiếp theo thời điểm diễn ra sự kiện: có □ /không □
+ Phương án thực hiện biên tập, phân loại nội dung theo yêu cầu: có □ /không □
+ Phương án thực hiện biên tập, phân loại nội dung dịch vụ giá trị gia tăng/ quảng cáo: có □ /không □
+ Phương án tuân thủ quy định pháp luật chuyên ngành đối với nội dung có pháp luật chuyên ngành điều chỉnh (như: giáo dục, y tế, trò chơi điện tử,...): có □ /không □
+ Phương án quản lý bảo đảm nội dung có bản quyền hợp pháp: có □ /không □
+ Phương án quản lý bảo đảm nội dung được biên tập, phân loại, cảnh báo: có □ /không □
+ Phương án lưu trữ đầy đủ thông tin về thể loại nội dung, đơn vị biên tập, phân loại, cảnh báo, thời hạn bản quyền phục vụ báo cáo nghiệp vụ và kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền: có □ /không □
3.4. Thuyết minh phương án kỹ thuật triển khai cung cấp dịch vụ:
- Thuyết minh phương án thiết lập hệ thống quản lý tập trung tất cả các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài ở một địa điểm, gồm: hệ thống quản lý thiết bị thu, xử lý tín hiệu, thiết bị kết nối đến mạng truyền dẫn, hệ thống quản lý dịch vụ, quản lý thuê bao và bảo vệ nội dung.
- Thuyết minh phương án áp dụng công nghệ kỹ thuật hiện đại phù hợp quy định của nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn an ninh thông tin; xử lý kịp thời các sự cố kỹ thuật bảo đảm tính liên tục của dịch vụ và quyền lợi của thuê bao.
(Tên đơn vị) cam kết triển khai hệ thống kỹ thuật cung cấp dịch vụ bảo đảm việc tiếp nhận, truyền dẫn phát sóng nguyên vẹn, chất lượng, an toàn an ninh thông tin các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình từ cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình đến thuê bao, tính liên tục của dịch vụ.
4. Phương án cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ
- Văn bản chứng minh quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với biểu tượng dịch vụ: có □ /không □, trường hợp có, văn bản số ……… cấp ngày ……. do......cấp.
- Cài đặt biểu tượng dịch vụ trên các kênh chương trình truyền hình: có □ /không □
- Cài đặt biểu tượng dịch vụ trên nội dung theo yêu cầu: có □ /không □
(Tên đơn vị) cam kết có toàn quyền sở hữu trí tuệ/quyền sử dụng hợp pháp đối với biểu tượng dịch vụ, trường hợp xảy ra tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ đối với tên biểu tượng cung cấp dịch vụ nêu trên (tên đơn vị) và xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. (Tên đơn vị) lựa chọn và cài đặt tên biểu tượng dịch vụ trên tối thiểu 02 kênh chương trình theo đúng quy định (nếu cung cấp kênh truyền hình).
5. Phương án kinh doanh
- Thuyết minh phương án bố trí nguồn nhân lực; đầu tư trang thiết bị kỹ thuật; giá dịch vụ, kế hoạch kinh doanh, dự toán chi phí đầu tư và chi phí hoạt động ít nhất trong 2 năm đầu tiên.
- Có quy trình quản lý và xử lý khiếu nại thuê bao sử dụng dịch vụ: có □ /không □.
- Phương án đảm bảo quyền lợi và trách nhiệm các bên liên quan theo đúng quy định của pháp luật: có □ /không □.
Tên đơn vị cam kết triển khai phương án kinh doanh hiệu quả, chấp hành các quy định pháp luật về kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền và pháp luật liên quan.
6. Tài liệu đính kèm (scan và đưa vào đề án):
- Quyết định thành lập và Giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình đối với cơ quan báo chí truyền thông đa phương tiện;
- Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình, hoặc văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng mạng viễn thông (trường hợp đơn vị không phải là chủ mạng viễn thông) và Quy chế phối hợp với đơn vị có mạng viễn thông để xử lý sự cố, bảo đảm chất lượng và tính liên tục của dịch vụ;
- Tài liệu chứng minh quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với biểu tượng dịch vụ, biểu tượng ứng dụng cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hoặc văn bản cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với biểu tượng dịch vụ đăng ký.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 242/2026/NĐ-CP
b) Đề án cung cấp dịch vụ thuyết minh rõ hoạt động cung cấp dịch vụ của đơn vị đáp ứng điều kiện được quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều này theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.