Mẫu giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mẫu số 14 - Nghị định 242/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 14
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: …./GCN-TVRO | ……., ngày … tháng … năm … |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày... tháng...năm...)
Cấp lần đầu ngày...tháng ...năm ...
Cấp...ngày...tháng...năm...
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa):………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………..
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ….. do …... cấp ……. ngày ..... tháng …... năm (1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh, gồm:
| STT | Tên/biểu tượng kênh chương trình | Loại kênh/nội dung kênh chương trình | Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: ………………………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu):
………………………………………………………………………………………………..
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: ………………………………….
5. Thiết bị sử dụng: (2)
- Anten: ………………………. bộ
Ký hiệu, mã hiệu: …………………..
- Đầu thu: ……………………. bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………………
- Vệ tinh phát sóng: ………………….
- Thông số phát sóng: ……………….
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/âm thanh: ………………………………….. (1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: ………………………………….. (1)
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế cho Giấy chứng nhận số …….
|
Nơi nhận: - Doanh nghiệp/tổ chức/ cá nhân được cấp chứng nhận; - Cơ quan cấp Giấy chứng nhận; - Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về phát thanh, truyền hình; - ……..; - Lưu: VT, (số bản). |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu (1): Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu (2): Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm e Nghị định 242/2026/NĐ-CP
e) Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.