Mẫu báo cáo thay đổi danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (Mẫu số 12 - Nghị định 242/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 12
|
TÊN ĐƠN VỊ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ……., ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO THAY ĐỔI DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cơ quan tiếp nhận Báo cáo
Tên đơn vị (viết chữ in hoa): ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ....do... cấp... lần đầu ngày tháng...năm...; cấp ngày....tháng....năm..........................
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số....do... cấp ngày...... tháng …… năm...........................
1. Thay đổi danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | Độ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP | THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU CUNG CẤP |
| I. | Kênh chương trình phát thanh/truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia | |||||
| 1. | Ví dụ: VTV1 | Đài Truyền hình Việt Nam | SD&HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| II. | Kênh chương trình phát thanh/truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương | |||||
| 1. | Ví dụ: HTV9 | Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh | SD&HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| III | Các kênh chương trình trong nước khác | |||||
| 1. | Ví dụ: VTV3 | Đài Truyền hình Việt Nam | SD & HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | ||
| 2. | ||||||
| … | ||||||
| IV. | Kênh chương trình nước ngoài | |||||
| 1. | Ví dụ: Cartoon Network | Đài Truyền hình Việt Nam | Công ty TNHH Msky | SD & HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của đơn vị | |
| 2. | ||||||
| ... | ||||||
2. Thay đổi kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP | THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU CUNG CẤP |
| 1. | ||||||
| 2. | ||||||
| .... |
3. Tài liệu kèm theo:
(1) ……………………………..
(2) ……………………………..
4. Cam kết
(Tên đơn vị) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo, có đầy đủ quyền được cung cấp các kênh chương trình trên dịch vụ theo quy định pháp luật; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên đơn vị) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. (Tên đơn vị) cam kết cung cấp đúng danh mục các kênh chương trình đã được ghi tại báo cáo thay đổi danh mục kênh này và thực hiện các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan.
|
Nơi nhận: - Như trên; - …….; - Lưu: VT, (số bản). |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.