Mẫu TBKQKT (Mẫu số 3 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Mẫu 3. TBKQKT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012
của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra Nhà nước về chất lượng
hàng hoá nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ)
___________________________________________
| SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆTỈNH NINH THUẬN CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG____________________ Số : /TB-CTĐC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________ Ninh Thuận, ngày tháng năm 20.… |
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra Nhà nước về chất lượngg hàng hoá nhập khẩu
| STT | Tên hàng hoá, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/ số lượng | Đơn vị tính | Ghi chú |
● Cửa khẩu nhập:........................................................................................................................................................
● Thời gian nhập khẩu:.............................................................................................................................................
● Thuộc lô hàng có các chứng từ sau:...................................................................................................................
- Hợp đồng số:..............................................................................................................................................................
- Danh mục hàng hoá số:..........................................................................................................................................
- Hoá đơn số:.................................................................................................................................................................
- Vận đơn số:................................................................................................................................................................
- Tờ khai hàng nhập khẩu số:...................................................................................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ số (C/O):.....................................................................................................................
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS................................................................................................................
● Người nhập khẩu:....................................................................................................................................................
● Giấy đăng ký kiểm tra số: ……….ngày ………tháng…….. năm 20...........................................................
● Căn cứ kiểm tra:.......................................................................................................................................................
Tiêu chuẩn công bố áp dụng:...................................................................................................................................
Quy chuẩn kỹ thuật:...................................................................................................................................................
Quy định khác:.............................................................................................................................................................
● Giấy chứng nhận hợp quy hoặc giấy chứng nhận/giám định chất lượngg lô hàng hoá nhập khẩu số:………………….do tổ chức…………………cấp ngày:…………/………/………..tại:..............................
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung:
Đáp ứng yêu cầu chất lượngg hàng hoá nhập khẩu hoặc không đáp ứng yêu cầu chất lượngg hàng hoá nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có
Hoặc lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
Hoặc lô hàng đề nghị đánh giá sự phù hợp lại tại…….
Hoặc lô hàng chờ CQKT tiến hành lấy mẫu và thử nghiệm.
|
Nơi nhận: - Người nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, CTĐC | Ninh Thuận, ngày…… tháng…… năm 20... CHI CỤC TRƯỞNG |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.