Mẫu sổ quan trắc mực nước (nước mặt (Mẫu số 01 - Thông tư 52/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01. Sổ quan trắc mực nước (nước mặt)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
----------
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
THÁNG …..…….
Sông: ........................................................................................................
Trạm: .......................................................................................................
Thôn: .......................................................................................................
Xã/Phường: .............................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................
Điện thoại số: ..........................................................................................
Họ và tên tổ trưởng: ...............................................................................
|
Tổ trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đơn vị thực hiện (Ký tên và đóng dấu) |
NĂM …
BẢNG GHI SỐ LIỆU MỰC NƯỚC
| Ngày | Giờ | Số hiệu cọc, thuỷ chí | Độ cao đầu cọc điểm"0" thuỷ chí | Số đọc (cm) | Mực nước (cm) | Hướng, sức gió | Cấp sóng | Ghi chú | |||
| Trên cọc thuỷ chí | Trên giản đồ tự ghi | Trên máy đo mực nước | Trung bình ngay | ||||||||
BẢNG THỐNG KÊ TRỊ SỐ ĐẶC TRƯNG TRONG THÁNG
| Mực nước | Tổng cộng: …………………. cm | |
| Trung bình: ………………... cm | ||
| Cao nhất: ……………………..cm | Ngày | |
| Thấp nhất: …………………. cm | Ngày |
BẢNG THỐNG KÊ ĐỘ CAO MỐC KIỂM TRA, CỌC THỦY CHÍ TRONG THÁNG
Độ cao mốc chính của trạm: ……..m Tuyệt đối
(Dùng từ ngày … tháng..…năm …….) Giả định
Dẫn độ cao Ngày………tháng………. | Dẫn độ cao Ngày………tháng………. | Ghi chú | ||
| Số hiệu mốc, cọc, thủy chí | Độ cao (m) | Số hiệu mốc, cọc, thủy chí | Độ cao (m) | |
THÔNG TIN KHÁC
1) Những sự thay đổi của mốc, cọc, thủy chí… và nguyên nhân
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2) Những hiện tượng đặc biệt và thời gian xuất hiện
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
3) Nhận xét của người thẩm tra
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Người quan trắc:…………………………………………………………
Người tính:………………………………………………………………
Người đối chiếu:…………………………………………………………
Người duyệt:……………………………………………………………..
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.