Mẫu sổ ghi đo lưu lượng nước mặt (Mẫu số 03 - Thông tư 52/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 03. Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
----------
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ
GHI ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT
số ……
(Đo bằng lưu tốc kế)
Sông………………..………………………………………......
Tên trạm…………………… loại trạm………………………...
Thôn ….……………………Xã/Phường………………………
Tỉnh/Thành phố………………………………………………….
Họ và tên tổ trưởng…………………………………………….
|
Tổ trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đơn vị thực hiện (Ký tên và đóng dấu) |
NĂM …
Đo lưu lượng số …… Phương pháp đo (Số thủy trực/Số điểm đo)………
Thời gian đo: Ngày…...tháng.…..năm………….
Bắt đầu……giờ……phút, kết thúc……giờ……phút
Tổng số thời gian đo………phút
Tuyến ngang số…….cách………km (Trên/Dưới)……………………….
| SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC | |||
| Mực nước trung bình lần đo lưu lượng nước tại thước nước cơ bản Htb cm | Độ rộng mặt nước B (m) | ||
| Độ sâu trung bình htb (m) | |||
| Độ sâu lớn nhất hmax (m) | |||
| Lưu lượng nước Q(m3/s) | Độ đục trung bình mặt ngang | ||
| Diện tích mặt cắt ngang F(m2) | ρ(g/m3) | ||
| Tốc độ trung bình Vtb (m/s) | Thủy trực đo ρ số | ||
| Tốc độ lớn nhất Vmax (m/s) | Khoảng cách khởi điểm m | ||
Ghi chú:
Người đo lưu lượng nước…………....…… ngày…..tháng….năm…....
Người tính lưu lượng nước…………...………. ngày…..tháng….năm….
Người thẩm tra………………………………….. ngày…..tháng….năm……
Đơn vị duyệt………………………...…..……ngày…..tháng….năm……..
| MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG (cm) | Độ cao mốc chính của trạm ...........m | ||||||||
| MỰC NƯỚC | Thước nước lưu lượng | Thước nước cơ bản | |||||||
| Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc thủy chí | Mực nước | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc thủy chí | Mực nước | ||
| Lúc bắt đầu | |||||||||
| Lúc cuối | Tuyệt đối | ||||||||
| ∆H | Giả định | ||||||||
| Mực nước tính toán | |||||||||
| XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC CỦA MẶT NƯỚC | |||||||||
| Bờ | Phải | Bắt đầu | Lúc cuối | ||||||
| Trái | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao (m) | Số hiệu cọc thủy chí | Số đọc | Độ cao (m) | |||
| L.............m | Cọc thủy chí | Mực nước | Cọc thủy chí | Mực nước | |||||
| Thước nước độ dốc | Trên | ||||||||
| Dưới | |||||||||
| Chênh lệch | |||||||||
| Độ dốc 10-4 | |||||||||
L: Khoảng cách giữa hai tuyến độ dốc trên dưới hay giữa hai điểm dẫn thăng bằng trên dưới
| XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM | ||||
| Vtb | R2/3 | I1/2 | 1/n | n |
| KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG | Bờ phải | Bờ trái | |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước | m | ................ | ................ |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước lúc đo sâu | m | ................ | ................ |
| Độ sâu mép nước | m | ................ | ................ |
| Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến ranh giới mặt nước tù | m | ................ | ................ |
| Độ sâu ranh giới nước tù | m | ................ | ................ |
Đo sâu số:………... Bắt đầu:…. giờ…….phút Kết thúc:…… giờ…... phút Ngày………
| Mực nước tuyến đo lưu lượng lúc đo sâu | Mực nước | Số hiệu cọc Thủy chí | Số đọc | Độ cao của cọc Thủy chí | Trên mặt quy chiếu | Mực nước (m) | Lúc đo sâu | Đo sâu bằng thước sắt, sào | |||||
| Lúc bắt đầu | Lúc đo lưu lượng | Có đế: Không đế | |||||||||||
| Lúc xong | Hiệu số ± | Qủa rọi: kg | |||||||||||
| Số hiệu đường thủy trực | Khoảng cách từ mốc khởi điểm (m) | Đo độ sâu | Khoảng cách giữa hai đường thủy trực (m) | Diện tích mặt cắt ngang | Lưu lượng nước | ||||||||
| Độ sâu để tính diện tích | Diện tích giữa hai đường thủy trực | Tốc độ trung bình | Lưu lượng giữa hai thủy trực tốc độ (m3/s) | ||||||||||
| Tại thủy trực (m) | Trung bình giữa hai thủy trực (m) | Đo độ sâu (m) | Đo tốc độ (m/s) | Tại thủy trực tốc độ (m/s) | Giữa hai thủy trực tốc độ (m/s) | ||||||||
| Đo độ sâu | Đo tốc độ | I | II | Trung bình | |||||||||
| B= | F= | Q= | |||||||||||
| SỐ HIỆU ĐƯỜNG THỦY TRỰC | Ghi chú | ||||
| Thời gian làm việc ở 0.6h | |||||
| ĐỘ SÂU (m) | Con trỏ chỉ số đọc về độ sâu | Khi trục lưu tốc kế ở mặt nước...................................... | .................. | .................. | |
| Khi bụng cá sắt chạm đáy sông...................................... | .................. | .................. | |||
| Hiệu số........................................................................... | .................. | .................. | |||
| Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt.................................. | .................. | .................. | |||
| Độ sâu tính theo con trỏ....................................................................... | .................. | .................. | |||
| Độ sâu đo bằng thước sắt hay dây dọi................................................. | .................. | .................. | |||
| Độ sâu theo trắc đồ ngang.................................................................... | .................. | .................. | |||
| Độ sâu dùng để tính diện tích............................................................... | .................. | .................. | |||
| TỐC ĐỘ | |||||||||||||||||||||||
Số hiệu thủy trực Khoảng cách khởi điểm: L Độ sâu: h Mực nước: H | Độ sâu lưu tốc kế (m) | Số vòng quay của mỗi lần đọc | Đọc theo đồng hồ bấm giây | Tổng số vòng quay | Số vòng quay trong 1 giây | Tốc độ m/s | Biểu đồ phân bố tốc độ, độ đục và lưu lượng cơ bản chất lơ lửng theo độ sâu | ||||||||||||||||
| Điểm | Đo bằng dây cáp, thước sắt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||||||||||||||
| Vtb .....................m/s | |||||||||||||||||||||||
| Số | Mặt | ||||||||||||||||||||||
| L | 0.2 | ||||||||||||||||||||||
| h | 0.6 | ||||||||||||||||||||||
| H | 0.8 | ||||||||||||||||||||||
| Đáy | |||||||||||||||||||||||
| Để đo lại | |||||||||||||||||||||||
Ghi thời gian và mực nước H khi đo tại điểm 0.6h ở mỗi đường thủy trực mực nước lên xuống nhanh
TÌNH HÌNH CÔNG VIỆC
Trạng thái sông ở tuyến đo lưu lượng ….…..…. ở thước nước cơ bản ..……
Thời tiết: sáng, tối, sương mù, mưa………………………………….………
Gió: không, yếu, mạnh, thuận, nghịch, từ bờ (trái/phải) tới
Sông: lặng, gợn sóng, có bè, có vật nổi………………………….…………
Lưu tốc kế kiểu ……………….… số ………………. Cánh quạt số ……….
Báo hiệu sau ….... vòng quay. Kiểm tra máy lần thứ .…... ngày …………
Tốc độ ban đầu của lưu tốc kế ………………………………………….m/s
Công thức máy ……………………………………………………………..
Sau lần kiểm định cuối cùng, máy đã dùng đo lưu lượng lần thứ …………..
Cho lưu tốc kế xuống nước bằng (thước sắt/dây cáp)……………………., lội nước, cầu, nôi, thuyền, phà, canô…………………………………..……
Thuyền được giữ vững bằng gì: …………….….(ví dụ cáp neo, dây song)
Vị trí của thuyền trong khi làm việc trên đường thủy trực tốc độ không thay đổi, hay thay đổi trong khoảng ……………………….………………m
Cá sắt nặng………………………………………………….……………kg
Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt …………………………..m
Đồng hồ bấm giây …………………..……. số ………..…….. thử lại ……
........................................................ ngày …….... tháng ……… năm 20……
Dùng vật gì làm mốc khởi điểm ……………………Trên bờ (Trái/phải)
(Ví dụ: cọc sắt, cây, cọc bê tông v.v…)
Khoảng cách xác định bằng thước cuộn, băng, cáp, kinh vĩ, xếch tăng …….
Phương pháp xác định ranh giới nước tù ……………………..……………..
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.