vanban.org

Mẫu biểu tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng nước mặt (Mẫu số 04 - Thông tư 52/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 52/2025/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 25/08/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04. Biểu tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng nước mặt

ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
-------------

NHIỆM VỤ: .....................................................

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU
KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT

TRẠM QUAN TRẮC ………….

Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)

NĂM …

BIỂU ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC BẰNG MÁY LƯU TỐC KẾ

Sông: Năm: Trạm:

ĐO LƯU LƯỢNG SỐ MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG
H Thước nước lưu lượng Thước nước cơ bản

Phương pháp đo:

Số thủy trực:

Số điểm đo:

Số hiệu cọc Thủy chí Số đọc Độ cao của cọc Thủy chí Mực nước Số hiệu cọc Thủy chí Số đọc Độ cao của cọc Thủy chí Mực nước

Đo lưu lượng số:

Phương pháp đo:

Lúc bắt đầu
Thời gian đo: Lúc cuối
Bắt đầu: giờ, phút ∆H

Kết thúc: giờ, phút

Tổng thời gian đo: phút

Mực nước tính toán
SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC MỰC NƯỚC
Mực nước trung bình tuyến cơ bản: Bờ: Số hiệu cọc Thủy chí Số đọc Độ cao Số hiệu cọc Thủy chí Số đọc Cọc Độ cao
Mực nước trung bình tuyến lưu lượng: Cọc Mực nước Cọc Mực nước
Lưu lượng nước: L: (m)
Diện tích mặt cắt ngang: Thước nước Độ dốc Trên
Tốc độ trung bình: Dưới
Tốc độ lớn nhất: Chênh lệch
Độ rộng mặt nước: Độ dốc 10-4 L: Khoảng cách giữa 02 tuyến độ dốc bên dưới
Độ sâu trung bình: XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM
Độ sâu lớn nhất: Vtb R2/3 I1/2 1/n
Độ dốc mực nước:
Hệ số nhám: KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG Bờ phải Bờ trái
Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước:
Độ đục trung bình mặt cắt ngang: Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước lúc đô sâu:
Độ đục mẫu nước đơn vị: Độ sâu mép nước:
Người đo lưu lượng nước: Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến ranh giới nước tù:
Người tính lưu lượng nước: Độ sâu ranh giới nước tù:
Người kiểm tra
Công thức máy V: Số máy: Loại máy: Bộ chỉ thị: Kiểm định: Ngày tháng năm
Trạng thái sông: Thới tiết: Cá sắt: kg.

Mốc khởi điểm: Khoảng cách từ bụng cá sắt đến trục máy LTK: m

Đo sâu số: Bắt đầu: giờ phút Kết thúc: giờ phút Ngày

Mực nước tuyến đo lưu lượng lúc đo sâu H Số hiệu cọc Thủy chí Số đọc Độ cao của cọc Thủy chí Trên mặt quy chiếu Mực nước (m) Lúc đo sâu Đo sâu bằng Cá sắt:kg
Lúc bắt đầu Lúc đo lưu lượng Có đế: Không đế
Lúc xong Hiệu số ± Quả rọi: kg
Số hiệu Khoảng cách từ mốc khởi điểm (m) Đo độ sâu Khoảng cách giữa hai đường thủy trực (m) Diện tích mặt cắt ngang Lưu lượng nước
Độ sâu để tính diện tích Diện tích giữa hai đường thủy trực Tốc độ trung bình Lưu lượng giữa hai thủy trực tốc độ (m3/s)
Tại thủy trực (m) Trung bình giữa hai thủy trực (m) Đo độ sâu (m) Đo tốc độ (m/s) Tại thủy trực tốc độ (m/s) Giữa hai thủy trực tốc độ (m/s)
Đo độ sâu Đo tốc độ I II Trung bình
B= F= Q=
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB
Số I Mặt Số II Mặt Số III Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB
Số IV Mặt Số V Mặt Số VI Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB TT đo V Điểm đo Độ sâu thả máy Tốc độ điểm đo Tốc độ TB
Số VII Mặt Số VIII Mặt Số IX Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy

Ngày ... tháng ... năm 20...

Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên

BIỂU KẾT QUẢ KHAI TOÁN LƯU LƯỢNG NƯỚC BẰNG MÁY SIÊU ÂM

Trạm: ……………………………………………………………………….

Sông: ……………………………………………………………………….

Số thứ tự lần đo Q: ………….. Số thứ tự lần đo R:

Tên File cấu hình: …………… Tháng _lan………

Tên File số liệu lúc đầu: ………………… Tháng _lan………

Tên File số liệu lúc cuối: ………………… Tháng _lan………

Bắt đầu:…...h... Kết thúc: …..h….; Đo ngày:… tháng …. năm….

Mực nước bắt đầu Hcm= Mực nước kết thúc Hcm=

Số lần quét Độ rộng B (m) Độ sâu trung bình h (m) Diện tích F (m2) Tốc độ lần đo (Q/F) (m/s) Lưu lượng lần đo (m3/s) Ghi chú
1
2
3
4
BẢNG TÍNH KẾT QUẢ LẦN ĐO Q&R

Mực nước trung bình lần đo ………………. Hcm=…………………………

Lưu lượng trung bình lần đo ……………… Q(m3/s)……………………

Diện tích bình quân lần đo…………………. F(m2)……………………….

Tốc độ bình quân lần đo……………………Vtb(m/s)……………………..

Độ rộng bình quân lần đo………………… B(m)……………………….

Độ sâu bình quân lần đo……………………hbq(m)………………………

Độ đục trung bình mặt ngang………………ρmn(g/m3)…………………….

Độ đục mẫu nước đơn vị……………………ρđv(g/m3)………………….

Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng ... năm 20...
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026