vanban.org

Mẫu số 8 - Quyết định 100/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận

Căn cứ: Quyết định 100/2014/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 15/12/2014 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 8

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

__________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BẢNG KÊ KHAI

ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới

05 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất

máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................................ đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):...............................................................................................

- Điện thoại:.................................................................... Email:.........................................................

Loại phương tiện:...............................................................................................................................

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (................................... x........... x........... x............ ) m

Máy (loại, công suất):.............................................................. /.................................................... (cv)

Khả năng khai thác:      a) Trọng tải toàn phần:............................................................. tấn.

                                             b) Sức chở người:.................................................... người.

Tình trạng thân vỏ:.............................................................................................................................

Tình trạng hoạt động của máy:............................................................................................................

Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:.................................. mm

Dụng cụ cứu sinh: số lượng................................................ (chiếc); Loại.............................................

Đèn tín hiệu: tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bảng kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

   ................... , ngày............ tháng......... năm........

Chủ phương tiện

(ký và ghi rõ họ tên)

48. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác

 a) Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Giao thông vận tải để kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, viết giấy hẹn.

- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn hoàn tất các thủ tục nghiệp vụ, gia công giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa trình lãnh đạo Sở ký, đóng dấu, ép nhựa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Các tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận “một cửa”;

b) Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Thông qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, gồm có:

- Giấy tờ nộp để lưu:

+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo Mẫu số 1a kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

+ Hai ảnh khổ 10x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.

+ Hoá đơn nộp lệ phí trước bạ bản chính, đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.

+ Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT, đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.

- Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký kiểm tra:

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện, đối vớ phương tiện thuộc diện đăng kiểm;

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý vận tải - Phương tiện và Người lái.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: giấy chứng nhận;

h) Lệ phí (nếu có): 70.000 đồng;

i) Tên mẫu đơn, tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu số 1a kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

- Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT;

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.

- Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.

Mẫu số 8

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

_____________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BẢNG KÊ KHAI

ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới

05 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất

máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................................ đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):...............................................................................................

- Điện thoại:.................................................................... Email:.........................................................

Loại phương tiện:...............................................................................................................................

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (................................... x........... x........... x............ ) m

Máy (loại, công suất):................................................................. /................................................. (cv)

Khả năng khai thác:      a) Trọng tải toàn phần:............................................................. tấn.

                                             b) Sức chở người:.................................................... người.

Tình trạng thân vỏ:.............................................................................................................................

Tình trạng hoạt động của máy:............................................................................................................

Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:.................................. mm

Dụng cụ cứu sinh: số lượng................................................ (chiếc); Loại.............................................

Đèn tín hiệu: tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bảng kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

   Tại:.................... , ngày.......... tháng....... năm......

Chủ phương tiện

(ký và ghi rõ họ tên)

49. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật

 a) Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Giao thông vận tải để kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, viết giấy hẹn.

- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn hoàn tất các thủ tục nghiệp vụ, gia công giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa trình lãnh đạo Sở ký, đóng dấu, ép nhựa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Các tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận “một cửa”;

b) Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Thông qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, gồm có:

- Giấy tờ nộp để lưu:

+ Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (theo Mẫu số 2 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

+ Hai ảnh khổ 10x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.

+ Hoá đơn nộp lệ phí trước bạ bản chính, đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.

+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã cấp.

+ Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT, đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.

- Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký kiểm tra:

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý vận tải - Phương tiện và Người lái.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: giấy chứng nhận;

h) Lệ phí (nếu có): 70.000 đồng;

i) Tên mẫu đơn, tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (theo mẫu số 2 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

- Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT;

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.

- Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.

Mẫu số 8

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

_____________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BẢNG KÊ KHAI

ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới

05 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất

máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................................ đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):...............................................................................................

- Điện thoại:.................................................................... Email:.........................................................

Loại phương tiện:...............................................................................................................................

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (................................... x........... x........... x............ ) m

Máy (loại, công suất):................................................................. /................................................. (cv)

Khả năng khai thác:      a) Trọng tải toàn phần:............................................................. tấn.

                                             b) Sức chở người:.................................................... người.

Tình trạng thân vỏ:.............................................................................................................................

Tình trạng hoạt động của máy:............................................................................................................

Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:.................................. mm

Dụng cụ cứu sinh: số lượng................................................ (chiếc); Loại.............................................

Đèn tín hiệu: tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bảng kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

   Tại:.................... , ngày.......... tháng....... năm......

Chủ phương tiện

(ký và ghi rõ họ tên)

50. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

a) Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Giao thông vận tải để kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, viết giấy hẹnl

- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn hoàn tất các thủ tục nghiệp vụ, gia công giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa trình lãnh đạo Sở ký, đóng dấu, ép nhựa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Các tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận “một cửa”;

b) Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Thông qua hệ thống bưu chính;

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, gồm có:

- Giấy tờ nộp để lưu:

+ Đơn đề nghị đăng ký lại  phương tiện thủy nội địa (theo Mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

+ Hai ảnh khổ 10x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.

+ Hoá đơn nộp lệ phí trước bạ bản chính, đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.

+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã cấp.

- Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký kiểm tra:

+ Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền.

+ Trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân nước ngoài đứng tên đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh được phép hoặc động và có trụ sở tại Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam;

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý vận tải - Phương tiện và Người lái.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: giấy chứng nhận;

h) Lệ phí (nếu có): 70.000 đồng;

i) Tên mẫu đơn, tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục): đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (theo mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT);

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l)  Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.

- Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.

Mẫu số 8

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

_____________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BẢNG KÊ KHAI

ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới

05 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất

máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................................ đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):...............................................................................................

- Điện thoại:.................................................................... Email:.........................................................

Loại phương tiện:...............................................................................................................................

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (................................... x........... x........... x............ ) m

Máy (loại, công suất):................................................................. /................................................. (cv)

Khả năng khai thác:      a) Trọng tải toàn phần:............................................................. tấn.

                                             b) Sức chở người:.................................................... người.

Tình trạng thân vỏ:.............................................................................................................................

Tình trạng hoạt động của máy:............................................................................................................

Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:.................................. mm

Dụng cụ cứu sinh: số lượng................................................ (chiếc); Loại.............................................

Đèn tín hiệu: tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bảng kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

   Tại:.................... , ngày.......... tháng....... năm......

Chủ phương tiện

(ký và ghi rõ họ tên)

52. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu

a) Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Giao thông vận tải để kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, viết giấy hẹn.

- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn hoàn tất các thủ tục nghiệp vụ, gia công giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa trình lãnh đạo Sở ký, đóng dấu, ép nhựa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Các tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận “một cửa”;

b) Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Thông qua hệ thống bưu chính;

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, gồm có:

- Giấy tờ nộp để lưu:

+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo Mẫu số 4 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

+ Hai ảnh khổ 10x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.

+ Hồ sơ đăng ký phương tiện còn dấu niêm phong của cơ quan đăng ký phương tiện cũ.

- Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký kiểm tra:

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý vận tải - Phương tiện và Người lái.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: giấy chứng nhận;

h) Lệ phí (nếu có): 70.000 đồng;

i) Tên mẫu đơn, tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục): đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (theo mẫu số 4 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT);

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.

- Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 39 mẫu Kiểm soát thủ tục hành chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Kiểm soát thủ tục hành chính mới

Xem tất cả
Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu số 09 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu số 08 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Mẫu số 07 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
Mẫu số 05 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
Mẫu số 04 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 03 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 02 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026