Mẫu văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (Mẫu số 01 - Nghị định 116/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 01
|
TÊN DOANH NGHIỆP ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ...., ngày ... tháng ... năm 20.. |
THÔNG BÁO SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH
TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: ....................................1
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ......................................
- Địa chỉ trụ sở chính:....................................
- Điện thoại:.................................... - Fax:....................................
- Email (nếu có):....................................
- Website (nếu có):....................................
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ....do... cấp.... lần đầu ngày..... tháng.... năm... cấp ngày.... tháng... năm.....
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số....do...cấp ngày....tháng.... năm... (áp dụng đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung)
1. Thông báo sửa đổi, bổ sung danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | VĂN BẢN THỎA THUẬN BẢN QUYỀN KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐIỂM NHẬN TÍN HIỆU KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP | THỜI GIAN CUNG CẤP/ THỜI GIAN DỪNG CUNG CẤP |
| I | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia | |||||||
| 1 | Ví dụ: VTV1 | Đài Truyền hình Việt Nam | SD và HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp | ||||
| II | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương | |||||||
| 1 | Ví dụ: HTV9 | Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp | |||||
| III | Các kênh chương trình trong nước khác | |||||||
| 1 | Ví dụ: VTV3 | Đài Truyền hình Việt Nam | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp | |||||
| IV | Kênh chương trình nước ngoài | |||||||
| 1 | Ví dụ: Cartoon Network | Đài Truyền hình Việt Nam | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp | |||||
____________________
1 Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền lần đầu.
2. Thông báo sửa đổi, bổ sung kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | VĂN BẢN THỎA THUẬN BẢN QUYỀN KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐIỂM NHẬN TÍN HIỆU KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP | THỜI GIAN CUNG CẤP/ THỜI GIAN DỪNG CUNG CẤP |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 |
3. Tài liệu kèm theo:
(1) ........................................
(2).........................................
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/tranh chấp (tên doanh nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. (Tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mục các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; văn bản thông báo danh mục kênh và thực hiện các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - .....; - Lưu: |
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 39 mẫu Kiểm soát thủ tục hành chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.