vanban.org

Mẫu số 3 - Quyết định 100/2014/QĐ-UBND của Ninh Thuận

Căn cứ: Quyết định 100/2014/QĐ-UBND Ninh Thuận Ban hành 15/12/2014 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

_____________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)

Kính gửi:......................................................................

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:...................................... đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):......................................................................................

- Điện thoại:........................................................... Email:.........................................................

Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa

với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện:.................................................. Số đăng ký:..................................................

Công dụng:............................................................. Ký hiệu thiết kế:........................................

Năm và nơi đóng:.....................................................................................................................

Cấp tàu:................................................................ Vật liệu vỏ:..................................................

Chiều dài thiết kế:................................... m               Chiều dài lớn nhất:................................. m

Chiều rộng thiết kế:................................. m               Chiều rộng lớn nhất:............................... m

Chiều cao mạn: ...................................... m               Chiều chìm:........................................... m

Mạn khô:................................................ m               Trọng tải toàn phần:.............................. tấn

Số người được phép chở:................. người               Sức kéo, đẩy:...................................... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):................................................................

Máy phụ (nếu có):.....................................................................................................................

Phương tiện này được (mua lại hoặc điều chuyển ...):.................................................................

từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị)..............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Đã đăng ký tại......................................................... ngày............... tháng............. năm............

Nay đề nghị.................................................................................... đăng ký lại phương tiện trên.

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

    .......... , ngày.......... tháng......... năm 20...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (*)

(*) Nếu chủ phương tiện là tổ chức phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

51. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện và thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

a) Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Giao thông vận tải để kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, viết giấy hẹn.

- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn hoàn tất các thủ tục nghiệp vụ, gia công giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa trình lãnh đạo Sở ký, đóng dấu, ép nhựa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Các tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận “một cửa”;

b) Cách thức thực hiện:

- Tại trụ sở Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Thông qua hệ thống bưu chính;

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, gồm có:

- Giấy tờ nộp để lưu:

+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo Mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

+ Hai ảnh khổ 10x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.

+ Hồ sơ đăng ký phương tiện còn dấu niêm phong của cơ quan đăng ký phương tiện cũ.

+ Hoá đơn thuế trước bạ, đối với phương tiện thuộc diện phải nộp thuế trước bạ.

+ Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT, đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.

- Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký kiểm tra:

+ Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền.

+ Trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân nước ngoài đứng tên đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh được phép hoặc động và có trụ sở tại Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam.

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân;

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái.

- Cơ quan phối hợp: không;

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: giấy chứng nhận;

h) Lệ phí (nếu có): 70.000 đồng;

i) Tên mẫu đơn, tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục):

- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa (theo mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT).

- Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa, theo Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT, đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm;

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không;

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.

- Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2005 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa.

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

_____________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)

Kính gửi:......................................................................

- Tổ chức, cá nhân đăng ký:...................................... đại diện cho các đồng sở hữu...................

- Trụ sở chính (hoặc địa chỉ nơi cư trú):......................................................................................

- Điện thoại:........................................................... Email:.........................................................

Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa

với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện:.................................................. Số đăng ký:..................................................

Công dụng:............................................................. Ký hiệu thiết kế:........................................

Năm và nơi đóng:.....................................................................................................................

Cấp tàu:................................................................ Vật liệu vỏ:..................................................

Chiều dài thiết kế:................................... m               Chiều dài lớn nhất:................................. m

Chiều rộng thiết kế:................................. m               Chiều rộng lớn nhất:............................... m

Chiều cao mạn: ...................................... m               Chiều chìm:........................................... m

Mạn khô:................................................ m               Trọng tải toàn phần:.............................. tấn

Số người được phép chở:................. người               Sức kéo, đẩy:...................................... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):................................................................

Máy phụ (nếu có):.....................................................................................................................

Phương tiện này được (mua lại hoặc điều chuyển ...):.................................................................

từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị)..............................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................................

Đã đăng ký tại......................................................... ngày............... tháng............. năm............

Nay đề nghị.................................................................................... đăng ký lại phương tiện trên.

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

    .......... , ngày.......... tháng......... năm 20...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (*)

(*) Nếu chủ phương tiện là tổ chức phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 39 mẫu Kiểm soát thủ tục hành chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Kiểm soát thủ tục hành chính mới

Xem tất cả
Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu số 09 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu số 08 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Mẫu số 07 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
Mẫu số 05 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
Mẫu số 04 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 03 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 02 - Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026