Mẫu số 06B - Nghị định 221/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 06B
Phạm vi đào tạo, huấn luyện: Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nghiệp vụ nhân viên hàng không lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; tàu bay và khai thác tàu bay
(Kèm theo Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không số……...)
PHẦN A/SECTION A - THÔNG TIN CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION INFORMATION
PHẠM VI ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN Cục hàng không Việt Nam | Thông báo/ Notice: Văn bản này được cấp như một phần bổ sung cho chứng chỉ hiển thị đã cấp cho Cơ sở đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn (ATO) này/ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this ATO. Các quyền hạn ghi trong văn bản này thể hiện toàn bộ quyền hạn được trao cho ATO này. Không có chức năng huấn luyện nào khác được cho phép/ The authorizations contained within this document represent the complete authorizations granted to this ATO. No other training functions are authorized. Văn bản này phải được xuất trình khi có yêu cầu từ cơ quan có thẩm quyền của bất kỳ quốc gia nào/ This document must be presented upon the request of the authorities of any State |
1. Tên chính thức và số hiệu. /Official Name & Number. Phạm vi đào tạo, huấn luyện cấp cho ATO được phê chuẩn dưới đây. Phạm vi đào tạo, huấn luyện này nêu chi tiết các phê chuẩn đã được cấp cho ATO. Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) không cấp bất kỳ phê chuẩn nào khác ngoài những phê chuẩn được liệt kê trong các mục của phạm vi đào tạo, huấn luyện này/ These training specifications are issued to the holder of the Approved Training Organization Certificate listed below. This training specifications detail the authorisations that have been issued to this ATO holder. No authorisations other than those listed within the sections of these training specifications have been issued by the CAAV..
| Số hiệu tổ chức/Organization Number | Tên tổ chức/Organization Name |
2. Tên thương mại khác/Other Business Names. Các tên thương mại mà ATO này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện huấn luyện được phê chuẩn được liệt kê dưới đây. Không được sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện hoạt động huấn luyện được phê chuẩn này/The business names that this ATO holder is authorized to use during the conduct of approved training are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of this approved training.
| Ngày hiệu lực/Effective Date | Tên thương mại/Business Name |
3. Các Giấy chứng nhận của Cơ sở/Organization Certificates. Các giấy chứng nhận tổ chức đã được cấp cho ATO này được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thực hiện các hoạt động dưới bất kỳ giấy chứng nhận hoặc giấy phép nào khác ngoài những giấy chứng nhận được liệt kê ở đây/The organization certificates that have been issued to this ATO holder are listed below. The organization may not conduct operations under any certificates or licenses other than those listed here.
| Mã định danh Tổ chức/Organization Identifier | Loại giấy chứng nhận/Type of Certificate | Ngày hiệu lực/Effective Date | Số kiểm soát/Control Number |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
PHẦN B/SECTION B - TRỤ SỞ CHÍNH VÀ ĐỊA ĐIỂM LƯU TRỮ HỒ SƠ CHÍNH THỨC/BASE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Các trụ sở chính thức/Official Bases. Các địa điểm trụ sở của ATO này được Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi/The location of the bases of this ATO Holder acceptable to the CAAV are listed below. The organization may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
| Loại địa điểm/Type of Location | Địa chỉ/Address | Người liên hệ/Contact Person | Số ĐT/Telephone |
2. Địa điểm lưu trữ Hồ sơ/Location of Records. Địa điểm lưu trữ các hồ sơ chính thức của ATO này được Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi./The location of the official records of this ATO Holder acceptable to the CAAV is listed below. The organization may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
| Loại hồ sơ/Type of Record | Địa điểm/Location | Người liên hệ/Contact Person | Số ĐT/Telephone |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
PHẦN C/SECTION C - THÔNG TIN LIÊN LẠC CỦA ATO ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý/Management Personnel. Các cán bộ quản lý liệt kê dưới đây được ATO ủy quyền thực hiện nhiệm vụ. Những người có tên trong danh sách là những người được Cục HKVN công nhận để đưa ra các quyết định quản lý then chốt cho ATO/ The critical management personnel authorized to act on behalf the ATO holder is listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organization.
| Chức vụ quản lý/Management Position | Họ và tên/Name | Số ĐT/Telephone | Ngày hiệu lực/Effective Date | Số kiểm soát/Control Number |
2. Đầu mối liên lạc thuộc Cục HKVN/ CAAV Contacts. Các đầu mối liên lạc thuộc Cục HKVN được liệt kê dưới đây. Những người có tên trong danh sách đã được ủy quyền để đưa ra các quyết định quản lý then chốt cho ATO/The critical management personnel authorized to act on behalf the ATO holder is listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organization.
| Chức vụ giám sát viên/Inspector Position | Họ và tên/Name | Số ĐT/Telephone | Ngày hiệu lực/Effective Date | Số kiểm soát/Control Number |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
PHẦN D/SECTION D - CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ CHUẨN ÁP DỤNG CHO ATO NÀY/CURRICULUMS APPROVED FOR USE BY THIS TRAINING ORGANIZATION
ATO được phê chuẩn để thực hiện các chương trình đào tạo, huấn luyện sau đây. Các chương trình này phải luôn được quản lý và thực hiện phù hợp với các quy định về hàng không dân dụng của Việt Nam, các yếu tố hạn chế được chỉ định và các tài liệu được liệt kê làm căn cứ cho phê chuẩn/The ATO holder is issued authorisations to conduct the following training curriculums. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam aviation regulations, specified limiting factors and the documents listed as the basis for the authorisation.
| Số Phát hành/ Revision # | Mã tàu bay/Aircraft MMS# | Phê chuẩn/Authorisation | Ngày hiệu lực/ Effective Date | Số kiểm soát/ Control Number | Trang thiết bị/ Equipment |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
PHẦN E/SECTION E - THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/ APPROVED TRAINING DEVICES
1. Thiết bị huấn luyện bay giả định/Flight Simulation Training Devices: ATO được phép sử dụng các thiết bị huấn luyện bay giả định sau đây để phục vụ cho việc huấn luyện học viên/The ATO holder is authorised to use the following flight simulation training devices to support the training of trainees:
| Số buồng lái mô phỏng/ Simulator# | Mã tàu bay/ Aircraft MMS | Chương trình đào tạo/Curriculum | Mức độ/ Level | Tổ chức phê chuẩn/ Approving Org | Ngày hiệu lực/ Effective Date | Số kiểm soát/ Control Number |
2. Các Thiết bị huấn luyện bay giả định khác/Other Simulation Training Devices: ATO được phép sử dụng các thiết bị sau đây để hỗ trợ các mục tiêu của chương trình đào tạo, huấn luyện đã được phê chuẩn/The ATO holder is authorised to use the following devices to support the objectives of the approved curriculum:
| Số thiết bị huấn luyện/ Training Device# | Chương trình đào tạo/Curriculum | Mức độ/ Level | Tổ chức phê chuẩn/ Approving Org | Mục đích được phê chuẩn/ Authorised Purpose | Ngày hiệu lực/ Effective Date | Số kiểm soát/ Control Number |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
PHẦN F/SECTION F - GIÁO VIÊN HUẤN LUYỆN VÀ GIÁO VIÊN KIỂM TRA ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING AND CHECKING PERSONNEL
1. Giáo viên huấn luyện/Training Instructors: ATO được phép sử dụng các giáo viên sau đây để thực hiện việc huấn luyện cho học viên/The ATO holder is authorised to use the following instructors to support the training of trainees:
| Mã nhân viên/ Employee# | Họ và tên/Name | Loại giáo viên hướng dẫn/Type of Training Instructor | Ngày hiệu lực/ Effective Date | Số kiểm soát/ Control Number |
2. Giáo viên kiểm tra/Checking Personnel: ATO được phép sử dụng các giáo viên kiểm tra dưới đây để đánh giá hoàn thành khóa học của chương trình huấn luyện đào tạo đã được phê chuẩn/The ATO is authorized to use following checking personnel below to assess course completion for the approved training program:
| Mã nhân viên/ Employee# | Họ và tên/Name | Loại giáo viên kiểm tra/Type of Checking Personnel | Ngày hiệu lực/ Effective Date | Số kiểm soát/ Control Number |
| A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HKVN /CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by, CAAV: | ||
| 1. Chữ ký, Họ tên & Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature, Name & Title: | 2. Ngày hiệu lực/Effective Date: | 3. Số sửa đổi/Amendment #: |
| B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this section of the Training Specifications: | ||
| 1. Chữ ký & Họ tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name: | 2. Chức vụ/Title: | 3. Ngày ký/Date Signed |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.