Mẫu số 03/DL-HĐĐT - Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 03/DL-HĐĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
DỮ LIỆU HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
[01] Ký tính thuế: tháng...năm ... hoặc quý...năm...
[02] Tên người nộp thuế:...
[03] Mã số thuế:...
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...
[05] Mã số thuế:...
Đơn vị tiền đồng Việt Nam
| STT | Hoá đơn, chứng từ bán ra | Tên người mua | Mã số thuế người mua | Doanh thu chưa có thuế GTGT | Thuế GTGT | Ghi chú | |
| Số hoá đơn | Ngày, tháng, năm lập hóa đơn | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Tổng ...
2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng ...
3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng ...
4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng ...
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): ...
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**): ...
Tối cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)
Ghi chú:
(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.