Mẫu số 02 - Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức thiết bị/ học sinh |
| I | Thiết bị cho khối Hành chính quản trị | ||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | ||
| Bộ bàn ghế làm việc | bộ | 0,00206 | |
| Bàn ghế tiếp khách | bộ | 0,00206 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,00206 | |
| Máy in | chiếc | 0,00206 | |
| Tủ/kệ tài liệu | chiếc | 0,00241 | |
| Tivi kết nối Camera | chiếc | 0,00203 | |
| Bảng công tác | chiếc | 0,00203 | |
| Camera | chiếc | 0,00227 | |
| Rèm cửa sổ | bộ | 0,00768 | |
| Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) | chiếc | 0,00206 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00206 | |
| 2 | Phòng phó Hiệu trưởng | ||
| Bộ bàn ghế làm việc | bộ | 0,00378 | |
| Bàn ghế tiếp khách | bộ | 0,00244 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,00275 | |
| Máy in | chiếc | 0,00378 | |
| Tủ/kệ tài liệu | chiếc | 0,00447 | |
| Bảng công tác | chiếc | 0,00285 | |
| Camera | chiếc | 0,00272 | |
| Tivi kết nối Camera | chiếc | 0,00214 | |
| Hệ thống rèm cửa sổ | bộ | 0,00921 | |
| Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) | chiếc | 0,00309 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00275 | |
| 3 | Văn phòng trường | ||
| Bộ phận văn thư - văn phòng | |||
| Bàn, ghế làm việc | bộ | 0,00197 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | bộ | 0,00241 | |
| Máy in | chiếc | 0,00241 | |
| Máy scan | chiếc | 0,00198 | |
| Tủ đựng hồ sơ, tài liệu | chiếc | 0,00447 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00212 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,00242 | |
| Máy photocopy | chiếc | 0,00197 | |
| Bảng công tác | chiếc | 0,00197 | |
| Bàn ghế tiếp khách | bộ | 0,00233 | |
| Camera | chiếc | 0,00193 | |
| Bộ phận Kế toán - Tài vụ | - | ||
| Bàn, ghế làm việc | bộ | 0,00197 | |
| Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | bộ | 0,00206 | |
| Máy in | chiếc | 0,00208 | |
| Tủ/kệ tài liệu | chiếc | 0,00275 | |
| Két sắt | chiếc | 0,00227 | |
| Bảng công tác | chiếc | 0,00232 | |
| Camera | chiếc | 0,00223 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00208 | |
| 4 | Phòng thường trực, bảo vệ | ||
| Bàn, ghế làm việc | bộ | 0,00242 | |
| Giường | Chiếc | 0,00275 | |
| Tủ đựng đồ dùng | chiếc | 0,00316 | |
| Camera giám sát an ninh | bộ | 0,00307 | |
| Bảng công tác | chiếc | 0,00393 | |
| Đèn pin, còi báo động | bộ | 0,00195 | |
| Bình chữa cháy xách tay | cái | 0,00767 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,00323 | |
| Ti vi (màn hình theo dõi an ninh) | Chiếc | 0,00394 | |
| 5 | Phòng công nghệ thông tin | ||
| Hệ thống mạng LAN nội bộ | bộ | 0,00170 | |
| Hệ thống camera (hành lang, sân trường…) số lượng theo thực tế bố trí | hệ thống | 0,00170 | |
| II | Thiết bị khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em | ||
| 1 | Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em | ||
| Bàn ghế làm việc cho giáo viên | bộ | 0,03744 | |
| Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) | chiếc | 0,03537 | |
| Bàn để máy tính, máy in của giáo viên | cái | 0,02726 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,03329 | |
| Bàn, ghế học sinh | bộ | 0,38432 | |
| Loa và thiết bị trợ giảng | bộ | 0,02220 | |
| Máy in | cái | 0,01879 | |
| Hệ thống rèm cửa sổ | bộ | 0,19600 | |
| Hệ thống giá kệ gỗ | bộ | 0,16563 | |
| Bảng gỗ chữ A 2 mặt | chiếc | 0,03953 | |
| Cầu trượt mini (lứa tuổi nhà trẻ) | cái | 0,00202 | |
| Bể bóng mini (lứa tuổi nhà trẻ) | cái | 0,00202 | |
| Ô tô chòi chân (lứa tuổi nhà trẻ) | cái | 0,00170 | |
| Giá để đồ dùng, học liệu di động | cái | 0,04769 | |
| Tủ đựng đồ dùng học tập | cái | 0,04570 | |
| Bình nước nóng lạnh | chiếc | 0,02660 | |
| Chiếu phục vụ trẻ bán trú | chiếc | 0,38410 | |
| Giường nằm | cái | 1,00000 | |
| Chăn, gối phục vụ trẻ bán trú | bộ | 0,88333 | |
| Thảm trải nền | m2 | 1,34698 | |
| Tủ để đồ dùng giáo viên | cái | 0,03461 | |
| Giỏ đựng đồ cỡ đại | cái | 0,23148 | |
| Giỏ đựng thảm nhỏ | cái | 0,04630 | |
| Rổ nhựa | cái | 0,20527 | |
| Bộ giá trồng cây | bộ | 0,06148 | |
| Bộ dụng cụ chăm sóc cây | bộ | 0,05728 | |
| Thảm cỏ xanh trải nền | bộ | 0,21566 | |
| Bình tưới cây cỡ nhỏ | cái | 0,09814 | |
| Bộ sơ cứu y tế mini | bộ | 0,03066 | |
| Hệ thống rèm cửa sổ | bộ | 0,19600 | |
| Hệ thống giá kệ gỗ | bộ | 0,16563 | |
| Tủ đựng đồ dùng học tập | cái | 0,04570 | |
| Khay gỗ, khay phíp đựng đồ chơi ở các góc | cái | 0,34299 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,07769 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,14025 | |
| Camera | chiếc | 0,04953 | |
| Máy sấy tay | chiếc | 0,07407 | |
| Thảm trải các góc (thảm chữ nhật, Elip..) | m2 | 1,85185 | |
| Bộ sofa mi ni góc văn học | bộ | 0,03828 | |
| Tủ đựng chăn chiếu của trẻ | cái | 0,05743 | |
| Tủ/giá để hóa chất trong nhà vệ sinh | chiếc | 0,02951 | |
| Hệ thống che mưa, mái hiên di động | bộ | 0,00231 | |
| Giá để dép, ghế ngồi thay giấy dép cho trẻ | bộ | 0,04120 | |
| 2 | Phòng nghệ thuật tạo hình/mỹ thuật | ||
| Bàn ghế giáo viên | bộ | 0,00291 | |
| Bàn, ghế học sinh | bộ | 0,03246 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,00464 | |
| Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) | chiếc | 0,00464 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00434 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,00867 | |
| Cây nước nóng lạnh | cây | 0,00464 | |
| Giá vẽ | chiếc | 0,05826 | |
| Giá để đồ dùng | cái | 0,01949 | |
| Rèm cầu vồng | m2 | 0,06756 | |
| Bảng đa năng | chiếc | 0,00345 | |
| Khay pha màu | cái | 0,05826 | |
| Phấn màu | hộp | 0,07907 | |
| Đất nặn | hộp | 0,09779 | |
| Giấy màu thủ công | tập | 0,07283 | |
| Bút chì | cái | 0,10147 | |
| Bút lông các cỡ | bộ | 0,05118 | |
| Màu nước Acrilic | bộ | 0,03659 | |
| Kẹp gỗ nhỏ | cái | 0,09510 | |
| Rổ đựng bút | cái | 0,04994 | |
| Đề can các màu | m | 0,29683 | |
| Dập ghim | cái | 0,01789 | |
| Kẹp sắt các cỡ | hộp | 0,25844 | |
| Khung tranh các cỡ | cái | 0,16371 | |
| Giá trưng bày sản phẩm | cái | 0,00986 | |
| Các loại hạt (kim sa, hạt nhựa) | túi | 0,15183 | |
| Len đan các màu | cuộn | 0,04401 | |
| Bìa màu các loại khổ A4 | gram | 0,01586 | |
| Súng bắn keo | cái | 0,02303 | |
| Dập lỗ | cái | 0,01894 | |
| Băng dính các loại | cuộn | 0,04145 | |
| Bảng con | chiếc | 0,28506 | |
| Kéo thủ công | cái | 0,29963 | |
| Kéo to | cái | 0,01748 | |
| 3 | Phòng âm nhạc | ||
| Bàn ghế giáo viên | bộ | 0,00464 | |
| Bàn, ghế học sinh | bộ | 0,06360 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,00464 | |
| Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) | chiếc | 0,00464 | |
| Hệ thống loa âm thanh + micro không dây | bộ | 0,00464 | |
| Dóng múa | m2 | 0,00772 | |
| Gương tường | m2 | 0,00813 | |
| Rèm cầu vồng | m2 | 0,06955 | |
| Tủ đựng trang phục biểu diễn | bộ | 0,00569 | |
| Tủ đựng nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc | Chiếc | 0,00394 | |
| Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..) | bộ | 0,00196 | |
| Giá để giày dép | chiếc | 0,00552 | |
| Tủ đựng thiết bị | chiếc | 0,00698 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00528 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,01117 | |
| Đàn organ | cái | 0,01761 | |
| Bộ trống, phách, chuông tay, maracas | bộ | 0,00828 | |
| Bộ hóa trang nghệ thuật (váy, mũ, khăn, phụ kiện) | bộ | 0,01082 | |
| Đàn piano | bộ | 0,00427 | |
| Thảm nghệ thuật / sàn tập múa | m2 | 0,20592 | |
| Bộ đàn dân tộc (đàn T'rưng, đàn bầu, đàn tranh) | bộ | 0,00464 | |
| Đàn ghi ta | cái | 0,00464 | |
| Cây nước nóng lạnh | cái | 0,00464 | |
| Chuông nhạc cầu vồng | cái | 0,02668 | |
| 4 | Phòng giáo dục thể chất | ||
| Bàn ghế giáo viên | bộ | 0,00463 | |
| Bàn, ghế học sinh | bộ | 0,03945 | |
| Máy vi tính | bộ | 0,00464 | |
| Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) | chiếc | 0,00698 | |
| Hệ thống loa âm thanh + micro không dây | bộ | 0,00812 | |
| Rèm cầu vồng | m2 | 0,08120 | |
| Tủ đựng thiết bị thể chất | Chiếc | 0,00698 | |
| Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..) | bộ | 0,00640 | |
| Giá để giày dép | chiếc | 0,00658 | |
| Tủ đựng thiết bị | chiếc | 0,00749 | |
| Điều hòa nhiệt độ | bộ | 0,00439 | |
| Quạt mát | chiếc | 0,00972 | |
| Cây nước nóng lạnh | cái | 0,00580 | |
| Cốc uống nước | cái | 0,41185 | |
| Máy trợ giảng | cái | 0,00698 | |
| Cổng chui | cái | 0,02962 | |
| Cầu thăng bằng dao động | cái | 0,00650 | |
| Cột ném trúng đích | cái | 0,01084 | |
| Cầu ván dốc | cái | 0,01711 | |
| Bục bật sâu | cái | 0,01517 | |
| Thảm dốc dài | tấm | 0,00698 | |
| Bộ vận động kết hợp | bộ | 0,00698 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của UBND Thành phố Hà Nội
Xem tất cả
Mẫu quyết định hỗ trợ
Mẫu số 09 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu phiếu hỗ trợ
Mẫu số 08 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định đưa sản phẩm, dịch vụ vào Danh mục hỗ trợ
Mẫu số 07 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ lãi vay phát triển tài sản số
Mẫu số 06 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ xuất khẩu sản phẩm, dịch vụ công nghệ số
Mẫu số 05 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ khai thác nguồn lực số, sử dụng phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và phát triển
Mẫu số 04 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị hỗ trợ xây dựng học liệu số, đào tạo kỹ năng số
Mẫu số 03 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu tờ khai đăng ký cấp phiếu hỗ trợ
Mẫu số 02 - Quyết định 135/2026/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026