vanban.org

Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Thành phố Hà Nội Ban hành 06/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 90/2026/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ- CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3204/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục mầm non công lập (không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá dịch vụ giáo dục mầm non sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục mầm non được quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá Dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố hà nội định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố hà nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.

b) Các nội dung được quy định trong Điều lệ trường mầm non; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính, nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.

c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường mầm non về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng dạy và học tập.

d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.

đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có liên quan.

2. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026);

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;

- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg;

- Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;

- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non;

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT;

- Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non;

- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non;

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông;

- Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.

3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

4. Phương pháp xây dựng

Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 3 phương pháp [2], cụ thể:

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4) Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:

1. Định mức lao động [3]

Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp

a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động trực tiếp:

- Chương trình giáo dục mầm non thực hiện theo Thông tư số 01/VBHN- BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non.

- Định mức giờ giảng của giáo viên mầm non và quy đổi hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.

b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động gián tiếp: Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.

c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường về số tiết giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.

(Chi tiết theo Biểu số 01)

2. Định mức thiết bị [4]

a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại: (1) Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg; (2) Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non; (3) Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non; (4) Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT; (5) Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non và các văn bản pháp lý khác; (6) Các Quyết định phê duyệt tài sản, trang thiết bị cho các trường của các quận, huyện, thị xã (trước đây) và các phường, xã hiện nay; (7) thực tế thiết bị sử dụng tại các trường mầm non.

b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức thiết bị.

(Chi tiết theo Biểu số 02, Biểu số 03)

3. Định mức vật tư [5]

Căn cứ số liệu báo cáo của các trường học về chủng loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư; quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức vật tư.

(Chi tiết theo Biểu số 04)

4. Định mức cơ sở vật chất

Đối với các trường mầm non chưa tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch vụ giáo dục mầm non chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.

Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của các trường mầm non; đồng thời, có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.

Mẫu số 01
Tải mẫu

Biểu số 01

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT NỘI DUNG Định mức lao động/học sinh hoàn thành chương trình học (giờ)
I LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP 127,87
1 Giáo viên mầm non 127,87
1.1 GV dạy nhóm trẻ từ 3 tháng đến 36 tháng tuổi 34,71
1.2 GV dạy lớp mẫu giáo (từ 3-6 tuổi) 93,16
II LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP 83,17
1 Cán bộ quản lý 9,75
1.1 Hiệu trưởng 3,25
1.2 Hiệu phó 6,50
2 Người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (kế toán, văn thư, thủ quỹ, thư viện) 8,00
3 Người làm việc vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ 65,42
3.1 Y tế học đường 3,97
3.2 Bảo vệ 13,57
3.3 Phục vụ 4,15
3.4 Nấu ăn 43,73
  TỔNG CỘNG 211,04
Mẫu số 02
Tải mẫu

Biểu số 02

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức thiết bị/ học sinh
I Thiết bị cho khối Hành chính quản trị    
1 Phòng Hiệu trưởng    
  Bộ bàn ghế làm việc bộ 0,00206
  Bàn ghế tiếp khách bộ 0,00206
  Máy vi tính bộ 0,00206
  Máy in chiếc 0,00206
  Tủ/kệ tài liệu chiếc 0,00241
  Tivi kết nối Camera chiếc 0,00203
  Bảng công tác chiếc 0,00203
  Camera chiếc 0,00227
  Rèm cửa sổ bộ 0,00768
  Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) chiếc 0,00206
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00206
2 Phòng phó Hiệu trưởng    
  Bộ bàn ghế làm việc bộ 0,00378
  Bàn ghế tiếp khách bộ 0,00244
  Máy vi tính bộ 0,00275
  Máy in chiếc 0,00378
  Tủ/kệ tài liệu chiếc 0,00447
  Bảng công tác chiếc 0,00285
  Camera chiếc 0,00272
  Tivi kết nối Camera chiếc 0,00214
  Hệ thống rèm cửa sổ bộ 0,00921
  Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động) chiếc 0,00309
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00275
3 Văn phòng trường    
  Bộ phận văn thư - văn phòng    
  Bàn, ghế làm việc bộ 0,00197
  Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) bộ 0,00241
  Máy in chiếc 0,00241
  Máy scan chiếc 0,00198
  Tủ đựng hồ sơ, tài liệu chiếc 0,00447
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00212
  Quạt mát chiếc 0,00242
  Máy photocopy chiếc 0,00197
  Bảng công tác chiếc 0,00197
  Bàn ghế tiếp khách bộ 0,00233
  Camera chiếc 0,00193
  Bộ phận Kế toán - Tài vụ   -
  Bàn, ghế làm việc bộ 0,00197
  Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) bộ 0,00206
  Máy in chiếc 0,00208
  Tủ/kệ tài liệu chiếc 0,00275
  Két sắt chiếc 0,00227
  Bảng công tác chiếc 0,00232
  Camera chiếc 0,00223
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00208
4 Phòng thường trực, bảo vệ    
  Bàn, ghế làm việc bộ 0,00242
  Giường Chiếc 0,00275
  Tủ đựng đồ dùng chiếc 0,00316
  Camera giám sát an ninh bộ 0,00307
  Bảng công tác chiếc 0,00393
  Đèn pin, còi báo động bộ 0,00195
  Bình chữa cháy xách tay cái 0,00767
  Quạt mát chiếc 0,00323
  Ti vi (màn hình theo dõi an ninh) Chiếc 0,00394
5 Phòng công nghệ thông tin    
  Hệ thống mạng LAN nội bộ bộ 0,00170
  Hệ thống camera (hành lang, sân trường…) số lượng theo thực tế bố trí hệ thống 0,00170
II Thiết bị khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em    
1 Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em    
  Bàn ghế làm việc cho giáo viên bộ 0,03744
  Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) chiếc 0,03537
  Bàn để máy tính, máy in của giáo viên cái 0,02726
  Máy vi tính bộ 0,03329
  Bàn, ghế học sinh bộ 0,38432
  Loa và thiết bị trợ giảng bộ 0,02220
  Máy in cái 0,01879
  Hệ thống rèm cửa sổ bộ 0,19600
  Hệ thống giá kệ gỗ bộ 0,16563
  Bảng gỗ chữ A 2 mặt chiếc 0,03953
  Cầu trượt mini (lứa tuổi nhà trẻ) cái 0,00202
  Bể bóng mini (lứa tuổi nhà trẻ) cái 0,00202
  Ô tô chòi chân (lứa tuổi nhà trẻ) cái 0,00170
  Giá để đồ dùng, học liệu di động cái 0,04769
  Tủ đựng đồ dùng học tập cái 0,04570
  Bình nước nóng lạnh chiếc 0,02660
  Chiếu phục vụ trẻ bán trú chiếc 0,38410
  Giường nằm cái 1,00000
  Chăn, gối phục vụ trẻ bán trú bộ 0,88333
  Thảm trải nền m2 1,34698
  Tủ để đồ dùng giáo viên cái 0,03461
  Giỏ đựng đồ cỡ đại cái 0,23148
  Giỏ đựng thảm nhỏ cái 0,04630
  Rổ nhựa cái 0,20527
  Bộ giá trồng cây bộ 0,06148
  Bộ dụng cụ chăm sóc cây bộ 0,05728
  Thảm cỏ xanh trải nền bộ 0,21566
  Bình tưới cây cỡ nhỏ cái 0,09814
  Bộ sơ cứu y tế mini bộ 0,03066
  Hệ thống rèm cửa sổ bộ 0,19600
  Hệ thống giá kệ gỗ bộ 0,16563
  Tủ đựng đồ dùng học tập cái 0,04570
  Khay gỗ, khay phíp đựng đồ chơi ở các góc cái 0,34299
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,07769
  Quạt mát chiếc 0,14025
  Camera chiếc 0,04953
  Máy sấy tay chiếc 0,07407
  Thảm trải các góc (thảm chữ nhật, Elip..) m2 1,85185
  Bộ sofa mi ni góc văn học bộ 0,03828
  Tủ đựng chăn chiếu của trẻ cái 0,05743
  Tủ/giá để hóa chất trong nhà vệ sinh chiếc 0,02951
  Hệ thống che mưa, mái hiên di động bộ 0,00231
  Giá để dép, ghế ngồi thay giấy dép cho trẻ bộ 0,04120
2 Phòng nghệ thuật tạo hình/mỹ thuật    
  Bàn ghế giáo viên bộ 0,00291
  Bàn, ghế học sinh bộ 0,03246
  Máy vi tính bộ 0,00464
  Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) chiếc 0,00464
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00434
  Quạt mát chiếc 0,00867
  Cây nước nóng lạnh cây 0,00464
  Giá vẽ chiếc 0,05826
  Giá để đồ dùng cái 0,01949
  Rèm cầu vồng m2 0,06756
  Bảng đa năng chiếc 0,00345
  Khay pha màu cái 0,05826
  Phấn màu hộp 0,07907
  Đất nặn hộp 0,09779
  Giấy màu thủ công tập 0,07283
  Bút chì cái 0,10147
  Bút lông các cỡ bộ 0,05118
  Màu nước Acrilic bộ 0,03659
  Kẹp gỗ nhỏ cái 0,09510
  Rổ đựng bút cái 0,04994
  Đề can các màu m 0,29683
  Dập ghim cái 0,01789
  Kẹp sắt các cỡ hộp 0,25844
  Khung tranh các cỡ cái 0,16371
  Giá trưng bày sản phẩm cái 0,00986
  Các loại hạt (kim sa, hạt nhựa) túi 0,15183
  Len đan các màu cuộn 0,04401
  Bìa màu các loại khổ A4 gram 0,01586
  Súng bắn keo cái 0,02303
  Dập lỗ cái 0,01894
  Băng dính các loại cuộn 0,04145
  Bảng con chiếc 0,28506
  Kéo thủ công cái 0,29963
  Kéo to cái 0,01748
3 Phòng âm nhạc    
  Bàn ghế giáo viên bộ 0,00464
  Bàn, ghế học sinh bộ 0,06360
  Máy vi tính bộ 0,00464
  Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) chiếc 0,00464
  Hệ thống loa âm thanh + micro không dây bộ 0,00464
  Dóng múa m2 0,00772
  Gương tường m2 0,00813
  Rèm cầu vồng m2 0,06955
  Tủ đựng trang phục biểu diễn bộ 0,00569
  Tủ đựng nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc Chiếc 0,00394
  Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..) bộ 0,00196
  Giá để giày dép chiếc 0,00552
  Tủ đựng thiết bị chiếc 0,00698
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00528
  Quạt mát chiếc 0,01117
  Đàn organ cái 0,01761
  Bộ trống, phách, chuông tay, maracas bộ 0,00828
  Bộ hóa trang nghệ thuật (váy, mũ, khăn, phụ kiện) bộ 0,01082
  Đàn piano bộ 0,00427
  Thảm nghệ thuật / sàn tập múa m2 0,20592
  Bộ đàn dân tộc (đàn T'rưng, đàn bầu, đàn tranh) bộ 0,00464
  Đàn ghi ta cái 0,00464
  Cây nước nóng lạnh cái 0,00464
  Chuông nhạc cầu vồng cái 0,02668
4 Phòng giáo dục thể chất    
  Bàn ghế giáo viên bộ 0,00463
  Bàn, ghế học sinh bộ 0,03945
  Máy vi tính bộ 0,00464
  Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng tương tác thông minh) chiếc 0,00698
  Hệ thống loa âm thanh + micro không dây bộ 0,00812
  Rèm cầu vồng m2 0,08120
  Tủ đựng thiết bị thể chất Chiếc 0,00698
  Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..) bộ 0,00640
  Giá để giày dép chiếc 0,00658
  Tủ đựng thiết bị chiếc 0,00749
  Điều hòa nhiệt độ bộ 0,00439
  Quạt mát chiếc 0,00972
  Cây nước nóng lạnh cái 0,00580
  Cốc uống nước cái 0,41185
  Máy trợ giảng cái 0,00698
  Cổng chui cái 0,02962
  Cầu thăng bằng dao động cái 0,00650
  Cột ném trúng đích cái 0,01084
  Cầu ván dốc cái 0,01711
  Bục bật sâu cái 0,01517
  Thảm dốc dài tấm 0,00698
  Bộ vận động kết hợp bộ 0,00698
Mẫu số 03
Tải mẫu

Biểu số 03

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

TT Mã số Tên thiết bị, đồ chơi Đơn vị tính Định mức thiết bị dạy học tối thiểu/học sinh
A NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI ( 25 TRẺ )    
I ĐỒ DÙNG      
1 MN231001 Giá phơi khăn mặt Cái 0,00997
2 MN231002 Tủ (giá) ca cốc Cái 0,00722
3 MN231003 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 0,00963
4 MN231004 Bình ủ nước Cái 0,00690
5 MN231005 Cốc uống nước Cái 0,22035
6 MN231006 Bô có nắp đậy Cái 0,03094
7 MN231007 Xô Cái 0,01341
8 MN231008 Chậu Cái 0,01341
9 MN231009 Thùng đựng nước có vòi Cái 0,00732
10 MN231010 Thùng đựng rác Cái 0,00688
11 MN231011 Đầu đĩa DVD Cái 0,01163
12 MN231012 Đàn Organ Bộ 0,01163
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU    
13 MN231013 Bóng nhỏ Quả 0,15469
14 MN231014 Bóng to Quả 0,11628
15 MN231015 Gậy thể dục nhỏ Cái 0,13171
16 MN231016 Gậy thể dục to Cái 0,01301
17 MN231017 Vòng thể dục nhỏ Cái 0,13577
18 MN231018 Vòng thể dục to Cái 0,01301
19 MN231019 Bập bênh Cái 0,01175
20 MN231020 Cổng chui Cái 0,01874
21 MN231021 Cột ném bóng Cái 0,00972
22 MN231022 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Bộ 0,02465
23 MN231023 Hộp thả hình Bộ 0,02338
24 MN231024 Lồng hộp vuông Bộ 0,02991
25 MN231025 Lồng hộp tròn Bộ 0,04048
26 MN231026 Bộ xâu hạt Bé 0,03496
27 MN231027 Bộ xâu dây Bộ 0,02724
28 MN231028 Bộ búa cọc Bộ 0,01951
29 MN231029 Búa 3 bi 2 tầng Bộ 0,01179
30 MN231030 Các con kéo dây có khớp Con 0,02724
31 MN231031 Bộ tháo lắp vòng Bộ 0,02151
32 MN231032 Bộ xây dựng trên xe Bộ 0,01110
33 MN231033 Hàng rào nhựa Bộ 0,01804
34 MN231034 Bộ rau, củ, quả Bộ 0,02067
35 MN231035 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Bộ 0,01822
36 MN231036 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Bộ 0,01650
37 MN231037 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Bộ 0,01478
38 MN231038 Đồ chơi các loại rau, củ, quả Bộ 0,01478
39 MN231039 Tranh ghép các con vật Bộ 0,04881
40 MN231040 Tranh ghép các loại quả Bộ 0,01667
41 MN231041 Đồ chơi nhồi bông Bộ 0,00763
42 MN231042 Đồ chơi với cát Bộ 0,01180
43 MN231043 Bảng quay 2 mặt Bộ 0,00732
44 MN231044 Tranh động vật nuôi trong gia đình Bé 0,00690
45 MN231045 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Bé 0,00690
46 MN231046 Tranh các phương tiện giao thông Bé 0,00690
47 MN231047 Tranh cảnh báo nguy hiểm Bé 0,00763
48 MN231048 Bộ tranh truyện nhà trẻ Bộ 0,00888
49 MN231049 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ Bộ 0,00888
50 MN231050 Lô tô các loại quả Bé 0,11728
51 MN231051 Lô tô các con vật Bé 0,11728
52 MN231052 Lô tô các phương tiện giao thông Bé 0,11728
53 MN231053 Lô tô các hoa Bé 0,11728
54 MN231054 Con rối Bộ 0,00690
55 MN231055 Khối hình to Bộ 0,03747
56 MN231056 Khối hình nhỏ Bộ 0,02761
57 MN231057 Búp bê bé trai (cao - thấp) Con 0,02028
58 MN231058 Búp bê bé gái (cao- thấp) Con 0,02028
59 MN231059 Bộ đồ chơi nấu ăn Bộ 0,01719
60 MN231060 Bộ bàn ghế giường tủ Bộ 0,01050
61 MN231061 Bộ dụng cụ bác sĩ Bộ 0,00937
62 MN231062 Giường búp bê Bộ 0,00894
63 MN231063 Xắc xô to C¸i 0,00825
64 MN231064 Xắc xô nhỏ Cái 0,05814
65 MN231065 Phách gõ §«i 0,05899
66 MN231066 Trống cơm Cái 0,01972
67 MN231067 Xúc xắc Cái 0,03850
68 MN231068 Trống con Cái 0,05455
69 MN231069 Đất nặn Hộp 0,20317
70 MN231070 Bút sáp, phấn vẽ Hộp 0,20105
71 MN231071 Bảng con Cái 0,17442
72 MN231072 Bộ nhận biết, tập nói, Bộ 0,00763
B LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI ( 25 TRẺ )    
I ĐỒ DÙNG      
1 MN341001 Giá phơi khăn Cái 0,00894
2 MN341002 Tủ (giá) đựng ca cốc Cái 0,00653
3 MN341003 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 0,01100
4 MN341004 Cốc uống nước Cái 0,17910
5 MN341005 Bình ủ nước Cái 0,00592
6 MN341006 Xô Cái 0,01090
7 MN341007 Chậu Cái 0,01090
8 MN341008 Thùng đựng nước có vòi Cái 0,00535
9 MN341009 Thùng đựng rác có nắp đậy Cái 0,00969
10 MN341010 Đàn organ Cái 0,00930
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU    
11 MN342011 Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 0,02674
12 MN342012 Mô hình hàm răng Cái 0,01084
13 MN342013 Vòng thể dục to Cái 0,00972
14 MN342014 Gậy thể dục to Cái 0,00972
15 MN342015 Cột ném bóng Cái 0,00833
16 MN342016 Vòng thể dục nhỏ Cái 0,11872
17 MN342017 Gậy thể dục nhỏ Cái 0,11872
18 MN342018 Xắc xô Cái 0,01090
19 MN342019 Trống da Cái 0,00526
20 MN342020 Cổng chui Cái 0,01497
21 MN342021 Bóng nhỏ Quả 0,11872
22 MN342022 Bóng to Quả 0,02674
23 MN342023 Nguyên liệu để đan tết Kg 0,00625
24 MN342024 Kéo thủ công Cái 0,16229
25 MN342025 Kéo văn phòng Cái 0,00888
26 MN342026 Bút chì đen Cái 0,09176
27 MN342027 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Hộp 0,16229
28 MN342028 Đất nặn Hộp 0,16229
29 MN342029 Giấy màu túi 0,13605
30 MN342030 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 0,00789
31 MN342031 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 0,00789
32 MN342032 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 0,00789
33 MN342033 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ 0,00789
34 MN342034 Hàng rào lắp ghép lớn Túi 0,01319
35 MN342035 Ghép nút lớn Túi 0,01453
36 MN342036 Tháp dinh dưỡng Tờ 0,00625
37 MN342037 Búp bê bé trai Con 0,00794
38 MN342038 Búp bê bé gái Con 0,00794
39 MN342039 Bộ đồ chơi nấu ăn Bộ 0,00986
40 MN342040 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ 0,01172
41 MN342041 Bộ xếp hình trên xe Bộ 0,01578
42 MN342042 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ 0,01180
43 MN342043 Gạch xây dựng Thùng 0,00807
44 MN342044 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 0,00848
45 MN342045 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Bộ 0,01005
46 MN342046 Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 0,01005
47 MN342047 Bộ động vật biển Bộ 0,01332
48 MN342048 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 0,01014
49 MN342049 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 0,00848
50 MN342050 Bộ côn trùng Bộ 0,00848
51 MN342051 Nam châm thẳng Cái 0,01180
52 MN342052 Kính lúp Cái 0,01134
53 MN342053 Phễu nhựa Cái 0,01233
54 MN342054 Bể chơi với cát và nước Bộ 0,00625
55 MN342055 Bộ làm quen với toán Bộ 0,08466
56 MN342056 Con rối Bộ 0,01090
57 MN342057 Bộ hình học phẳng Túi 0,09931
58 MN342058 Bảng quay 2 mặt Cái 0,00484
59 MN342059 Tranh các loại hoa, quả, củ Bộ 0,00767
60 MN342060 Tranh các con vật Bộ 0,00767
61 MN342061 Tranh ảnh một số nghề nghiệp Bộ 0,00767
62 MN342062 Đồng hồ học đếm 2 mặt Cái 0,00854
63 MN342063 Hộp thả hình Cái 0,01319
64 MN342064 Bàn tính học đếm Cái 0,01249
65 MN342065 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi Bộ 0,00606
66 MN342066 Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi Bộ 0,00606
67 MN342067 Bảng con Cái 0,11385
68 MN342068 Tranh cảnh báo nguy hiểm Bộ 0,00606
69 MN342069 Tranh, ảnh về Bác Hồ Bộ 0,00635
70 MN342070 Màu nước Hộp 0,06114
71 MN342071 Bút lông cỡ to Cái 0,03156
72 MN342072 Bút lông cỡ nhỏ Cái 0,03353
73 MN342073 Dập ghim Cái 0,00592
74 MN342074 Bìa các màu Tờ 0,19822
75 MN342075 Giấy trắng A0 Tờ 0,20535
76 MN342076 Kẹp sắt các cỡ Cái 0,04164
77 MN342077 Dập lỗ Cái 0,00625
78 MN342078 Súng bắn keo Cái 0,00592
79 MN342079 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Bộ 0,01085
80 MN342080 Lịch của trẻ Bộ 0,00535
C LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ)    
II ĐỒ DÙNG      
1 MN451001 Giá phơi khăn Cái 0,01203
2 MN451002 Cốc uống nước Cái 0,26195
3 MN451003 Tủ (giá) đựng ca cốc Cái 0,00688
4 MN451004 Bình ủ nước Cái 0,00789
5 MN451005 Xô Cái 0,01494
6 MN451006 Chậu Cái 0,01494
7 MN451007 Thùng đựng nước có vòi Cái 0,00658
8 MN451008 Thùng đựng rác có nắp đậy Cái 0,01100
9 MN451009 Đầu đĩa DVD cái 0,00930
10 MN451010 Đàn organ cái 0,00930
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU    
11 MN452011 Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 0,08778
12 MN452012 Mô hình hàm răng Cái 0,02369
13 MN452013 Vòng thể dục nhỏ Cái 0,23704
14 MN452014 Gậy thể dục nhỏ Cái 0,23704
15 MN452015 Cổng chui Cái 0,02300
16 MN452016 Cột ném bóng Cái 0,01070
17 MN452017 Vòng thể dục cho giáo viên Cái 0,01534
18 MN452018 Gậy thể dục cho giáo viên Cái 0,01534
19 MN452019 Bộ chun học toán Cái 0,02149
20 MN452020 Ghế băng thể dục Cái 0,01445
21 MN452021 Bục bật sâu Cái 0,01445
22 MN452022 Nguyên liệu để đan tết Kg 0,00772
23 MN452023 Các khối hình học Bộ 0,01363
24 MN452024 Bộ xâu dây tạo hình Hộp 0,01687
25 MN452025 Kéo thủ công Cái 0,24613
26 MN452026 Kéo văn phòng Cái 0,01031
27 MN452027 Bút chì đen Cái 0,25635
28 MN452028 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Hộp 0,25301
29 MN452029 Giấy màu Túi 0,21863
30 MN452030 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 0,00789
31 MN452031 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 0,00789
32 MN452032 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 0,00789
33 MN452033 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ 0,00641
34 MN452034 Tháp dinh dưỡng Cái 0,00723
35 MN452035 Lô tô dinh dưỡng Bộ 0,03439
36 MN452036 Bộ luồn hạt Bộ 0,02080
37 MN452037 Bộ lắp ghép Bộ 0,01373
38 MN452038 Búp bê bé trai Con 0,01175
39 MN452039 Búp bê bé gái Con 0,01175
40 MN452040 Bộ đồ chơi gia đình Bộ 0,00859
41 MN452041 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ 0,00997
42 MN452042 Bộ tranh cảnh báo Bộ 0,00848
43 MN452043 Bộ ghép hình hoa Bộ 0,02095
44 MN452044 Bộ lắp ráp nút tròn Bộ 0,01574
45 MN452045 Hàng rào nhựa Bộ 0,01233
46 MN452046 Bộ xây dựng Bộ 0,00685
47 MN452047 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 0,01008
48 MN452048 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Bộ 0,00830
49 MN452049 Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 0,01009
50 MN452050 Bộ lắp ráp xe lửa bộ 0,00694
51 MN452051 Bộ động vật biển Bộ 0,01009
52 MN452052 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 0,01009
53 MN452053 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 0,01009
54 MN452054 Bộ côn trùng Bộ 0,01009
55 MN452055 Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ Bộ 0,00848
56 MN452056 Nam châm thẳng Cái 0,01249
57 MN452057 Kính lúp Cái 0,01529
58 MN452058 Phễu nhựa Cái 0,01529
59 MN452059 Bể chơi với cát và nước Bộ 0,00694
60 MN452060 Cân thăng bằng Bộ 0,00986
61 MN452061 Bộ làm quen với toán Bộ 0,11143
62 MN452062 Đồng hồ lắp ráp Bộ 0,01249
63 MN452063 Bàn tính học đếm Bộ 0,01249
64 MN452064 Bộ hình phẳng Túi 0,12313
65 MN452065 Ghép nút lớn Túi 0,02261
66 MN452066 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình Bộ 0,01574
67 MN452067 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ 0,01746
68 MN452068 Tranh ảnh một số nghề nghiệp Bộ 0,00848
69 MN452069 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh Bộ 0,00789
70 MN452070 Bảng quay 2 mặt Cái 0,00723
71 MN452071 Bộ sa bàn giao thông Bộ 0,00535
72 MN452072 Lô tô động vật Bộ 0,06593
73 MN452073 Lô tô thực vật Bộ 0,06593
74 MN452074 Lô tô phương tiện giao thông Bộ 0,06593
75 MN452075 Lô tô đồ vật Bộ 0,06593
76 MN452076 Tranh số lượng Tờ 0,00694
77 MN452077 Đomino học toán Bộ 0,02290
78 MN452078 Bộ chữ số và số lượng Bộ 0,05205
79 MN452079 Lô tô hình và số lượng Bộ 0,05205
80 MN452080 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi Bộ 0,01005
81 MN452081 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi Bộ 0,01005
82 MN452082 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề Bộ 0,01005
83 MN452083 Tranh, ảnh về Bác Hồ Bộ 0,00723
84 MN452084 Lịch của bé Bộ 0,00535
85 MN452085 Bộ chữ và số Bộ 0,03175
86 MN452086 Bộ trang phục Công an Bộ 0,00694
87 MN452087 Bộ trang phục Bộ đội Bộ 0,00694
88 MN452088 Bộ trang phục Bác sỹ Bộ 0,00789
89 MN452089 Bộ trang phục nấu ăn Bộ 0,00789
90 MN452090 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Bộ 0,00694
91 MN452091 Gạch xây dựng Thùng 0,00789
92 MN452092 Con rối Bộ 0,00789
93 MN452093 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Cái 0,04586
94 MN452094 Đất nặn Hộp 0,23658
95 MN452095 Màu nước Hộp 0,10981
96 MN452096 Bút lông cỡ to Cái 0,05424
97 MN452097 Bút lông cỡ nhỏ Cái 0,05424
98 MN452098 Dập ghim Cái 0,00789
99 MN452099 Bìa các màu Tờ 0,38462
100 MN452100 Giấy trắng A0 Tờ 0,23529
101 MN452101 Kẹp sắt các cỡ Cái 0,06940
102 MN452102 Dập lỗ Cái 0,00694
D LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )    
I ĐỒ DÙNG      
1 MN561001 Giá phơi khăn Cái 0,00963
2 MN561002 Cốc uống nước Cái 0,27191
3 MN561003 Tủ (giá) đựng ca cốc Cái 0,00825
4 MN561004 Bình ủ nước Cái 0,00789
5 MN561005 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 0,01341
6 MN561006 Thùng đựng rác có nắp đậy Cái 0,01203
7 MN561007 Thùng đựng nước có vòi Cái 0,01014
8 MN561008 Xô Cái 0,01211
9 MN561009 Chậu Cái 0,01211
10 MN561010 Đàn organ Cái 0,00930
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU    
11 MN562011 Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 0,09007
12 MN562012 Mô hình hàm răng Cái 0,01856
13 MN562013 Vòng thể dục to Cái 0,01652
14 MN562014 Vòng thể dục nhỏ Cái 0,18820
15 MN562015 Gậy thể dục nhỏ Cái 0,15030
16 MN562016 Xắc xô Cái 0,04435
17 MN562017 Cổng chui Cái 0,02300
18 MN562018 Gậy thể dục to Cái 0,01301
19 MN562019 Cột ném bóng Cái 0,01301
20 MN562020 Bóng các loại Quả 0,15073
21 MN562021 Đồ chơi Bowling Bộ 0,01726
22 MN562022 Dây thừng Cái 0,00920
23 MN562023 Nguyên liệu để đan tết kg 0,00535
24 MN562024 Kéo thủ công Cái 0,23719
25 MN562025 Kéo văn phòng Cái 0,04400
26 MN562026 Bút chì đen Cái 0,23719
27 MN562027 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Hộp 0,21657
28 MN562028 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 0,00789
29 MN562029 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 0,00789
30 MN562030 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 0,00789
31 MN562031 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ 0,00789
32 MN562032 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 0,00722
33 MN562033 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ 0,01130
34 MN562034 Bộ xếp hình xây dựng Bộ 0,01164
35 MN562035 Bộ luồn hạt Bộ 0,02221
36 MN562036 Bộ lắp ghép Bộ 0,01130
37 MN562037 Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 0,01130
38 MN562038 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ 0,00939
39 MN562039 Bộ sa bàn giao thông Bộ 0,00650
40 MN562040 Bộ động vật sống dưới nước Bộ 0,00969
41 MN562041 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 0,00969
42 MN562042 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 0,00969
43 MN562043 Bộ côn trùng Bộ 0,01009
44 MN562044 Cân chia vạch Cái 0,00641
45 MN562045 Nam châm thẳng Cái 0,01249
46 MN562046 Kính lúp Cái 0,01775
47 MN562047 Phễu nhựa Cái 0,01775
48 MN562048 Bể chơi với cát và nước Bộ 0,01041
49 MN562049 Ghép nút lớn Bộ 0,02460
50 MN562050 Bộ ghép hình hoa Bộ 0,02384
51 MN562051 Bảng chun học toán Bộ 0,02170
52 MN562052 Đồng hồ học số, học hình Cái 0,00986
53 MN562053 Bàn tính học đếm Cái 0,00972
54 MN562054 Bộ làm quen với toán Bộ 0,16614
55 MN562055 Bộ hình khối Bộ 0,01696
56 MN562056 Bộ nhận biết hình phẳng Túi 0,12233
57 MN562057 Bộ que tính Bộ 0,07872
58 MN562058 Lô tô động vật Bộ 0,03945
59 MN562059 Lô tô thực vật Bộ 0,03945
60 MN562060 Lô tô phương tiện giao thông Bộ 0,03945
61 MN562061 Lô tô đồ vật Bộ 0,03945
62 MN562062 Domino chữ cái và số Hộp 0,03254
63 MN562063 Bảng quay 2 mặt Cái 0,00723
64 MN562064 Bộ chữ cái Bộ 0,13905
65 MN562065 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Bộ 0,02290
66 MN562066 Lịch của trẻ Bộ 0,00694
67 MN562067 Tranh ảnh về Bác Hồ Bộ 0,00741
68 MN562068 Tranh cảnh báo nguy hiểm Bộ 0,00741
69 MN562069 Tranh ảnh một số nghề phổ biến Bộ 0,00741
70 MN562070 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi Bộ 0,00969
71 MN562071 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi Bộ 0,00969
72 MN562072 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ 0,00969
73 MN562073 Bộ dụng cụ lao động Bộ 0,01292
74 MN562074 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ 0,01130
75 MN562075 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ 0,01130
76 MN562076 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ 0,01130
77 MN562077 Bộ trang phục nấu ăn Bộ 0,00807
78 MN562078 Búp bê bé trai Con 0,01164
79 MN562079 Búp bê bé gái Con 0,01164
80 MN562080 Bộ trang phục công an Bộ 0,00986
81 MN562081 Doanh trại bộ đội Bộ 0,00972
82 MN562082 Bộ trang phục bộ đội Bộ 0,02422
83 MN562083 Bộ trang phục công nhân Bộ 0,00986
84 MN562084 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ 0,00986
85 MN562085 Bộ trang phục bác sỹ Bộ 0,00986
86 MN562086 Gạch xây dựng Thùng 0,00986
87 MN562087 Bộ xếp hình xây dựng Bộ 0,00969
88 MN562088 Hàng rào lắp ghép lớn Túi 0,01249
89 MN562089 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Cái 0,03304
90 MN562090 Đất nặn hộp 0,21943
91 MN562091 Màu nước Hộp 0,07594
92 MN562092 Bút lông cỡ to Cái 0,05325
93 MN562093 Bút lông cỡ nhỏ Cái 0,03107
94 MN562094 Dập ghim Cái 0,00789
95 MN562095 Bìa các màu Tờ 0,36982
96 MN562096 Giấy trắng A0 Tờ 0,20321
97 MN562097 Kẹp sắt các cỡ Cái 0,03817
98 MN562098 Dập lỗ Cái 0,00694
THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON    
A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ    
I. Bập bênh      
1 MNNT1301 Bập bênh đơn   0,02315
2 MNNT1302 Bập bênh đôi   0,00262
II. Thú nhún      
3 MNNT1303 Con vật nhún di động   0,00198
4 MNNT1304 Con vật nhún lò xo   0,00890
III. Xích đu      
5 MNNT1305 Xích đu sàn lắc   0,00262
IV. Cầu trượt      
6 MNNT1306 Cầu trượt đơn   0,00525
7 MNNT1307 Cầu trượt đôi   0,00198
V. Đu quay / Mâm quay      
8 MNNT1308 Đu quay mâm không ray   0,00183
9 MNNT1309 Đu quay mâm trên ray   0,00198
VI. Các loại xe      
10 MNNT1310 Xe đạp chân   0,00593
11 MNNT1311 Ô tô đạp chân   0,00593
B. DÙNG CHO MẪU      
I. Bập bênh      
1 MNNT3601 Bập bênh đòn   0,00250
2 MNNT3602 Bập bênh đế cong   0,00297
II. Thú nhún      
3 MNNT3603 Con vật nhún di động   0,00198
4 MNNT3604 Con vật nhún lò xo   0,00890
III. Xích đu      
5 MNNT3605 Xích đu sàn lắc   0,00198
6 MNNT3606 Xích đu treo   0,00395
IV. Cầu trượt      
7 MNNT3607 Cầu trượt đơn   0,00250
8 MNNT3608 Cầu trượt đôi   0,00198
V. Đu quay / Mâm quay      
9 MNNT3609 Đu quay mâm không ray   0,00297
VI. Cầu thăng bằng      
10 MNNT3610 Cầu thăng bằng cố định   0,00231
VII. Thang leo - Cầu trượt    
11 MNNT3611 Nhà leo nằm ngang   0,00198
12 MNNT3612 Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)   0,00297
VIII. Thiết bị chơi với bóng    
13 MNNT3613 Cột ném bóng   0,00396
14 MNNT3614 Khung thành   0,00396
15 MNNT3615 Nhà bóng   0,00313
IX. Các loại xe      
16 MNNT3616 Xe đạp chân   0,00593
17 MNNT3617 Ô tô đạp chân   0,00593
18 MNNT3618 Xe lắc   0,01186
Mẫu số 04
Tải mẫu

Biểu số 04

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STT Tên vật tư Đơn vị Định mức vật tư/ học sinh
1 Giấy vệ sinh cuộn 1,68026
2 Băng dính 2 mặt cuộn 0,34518
3 Băng dính trắng cuộn to cuộn 0,05638
4 Bút xóa băng chiếc 0,03634
5 Bao thẻ ngang hộp 0,30880
6 Bìa còng chiếc 0,08625
7 Bìa Mica tập 0,05909
8 Bình xịt muỗi bình 0,05087
9 Bộ trà pha nước bộ 0,01314
10 Bút viết bảng chiếc 0,13323
11 Chổi chít chiếc 0,05975
12 Đạn ghim hộp 0,07906
13 Dập ghim hộp 0,05368
14 Dĩa nhựa túi 0,03417
15 Gầu hót rác chiếc 0,04328
16 Giấy ghi chú tập 0,03956
17 Giấy in A4 ram 0,09980
18 Giấy photo A3 ram 0,01932
19 Giấy photo A4 ram 0,15435
20 Hồ nước lọ 0,70206
21 Hồ khô lọ 0,32471
22 Bút sáp màu hộp 0,82674
23 Bút chì đen cái 0,65246
24 Gọt bút chì cái 0,12229
25 Bút dạ màu cái 0,18787
26 Màu nước hộp 0,16057
27 Bút lông cái 0,41829
28 Rổ nhựa các kích thước (đựng đồ chơi, học liệu) cái 0,86071
29 Kéo đồi mồi cái 0,75495
30 Kẹp bướm hộp 0,03884
31 Nước rửa chén can 0,23891
32 Phấn viết hộp 0,14300
33 Pin điều hòa viên 0,13535
34 Pin con thỏ đôi 0,04684
35 Thùng đựng rác chiếc 0,02509
36 Khăn lau bảng hộp 0,15769
37 Sơ mi lỗ xấp 0,02120
38 Túi Clearbag túi 1,10003
39 Hồ sơ sổ sách quản lý trường bộ 0,00329
40 Hồ sơ sổ sách quản lý nhóm lớp bộ 0,03876
41 Điện kWh 126,34720
42 Nước m3 5,42523
43 Hóa chất thùng 0,24556

[1] Điều 9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông.

[2] Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.

[3] Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.

[4] Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

[5] Theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

Mục lục Bấm để đi tới điều