Mẫu quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 09 - Quyết định 123/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tuyên Quang)
Mẫu số 09. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ___________ Số:... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ ..., ngày ... tháng ... năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN CẤP TỈNH/CẤP XÃ...
Căn cứ
;
Căn cứ Luật Đất đai
;
Căn cứ Luật[81]
;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định
;
Căn cứ[82]
;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng ...m2 đất[83]... tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương... sang mục đích... và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là[84]...
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số..., tỷ lệ... do... lập ngày... tháng... năm
Thời hạn sử dụng đất là... , kể từ ngày... tháng ... năm[85]…
Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất[86]:…………………………………….
Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 2. Tổ chức thực hiện....................
1. …[87] tổ chức xác định giá đất đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể ;
2. …[88]xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng;
3. …[89] chuyển phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
4. …[90]xác định và ban hành thông báo số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp (nếu có); gửi thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường và người sử dụng đất.
5. …[91] xác định tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất, tiền thuê đất phải nộp; căn cứ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng, tiền thuê đất để xác định số tiền sử dụng, tiền thuê đất đất được miễn, giảm theo quy định; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí… ; ban hành thông báo tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác phải nộp (nếu có); gửi thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường và người sử dụng đất.
6. …[92] làm thủ tục để được miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác (nếu có).
7. …[93] bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa.
8. …[94] chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định.
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân..., thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của…
| Nơi nhận: | CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.