Mẫu đơn đề nghị cho thuê đất (Mẫu số 01 - Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tuyên Quang)
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cho thuê đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Tuyên Quang.
1. Người đề nghị: ………………………………………………….……………..
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ...........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): ......................................................
5. Diện tích đất (m2): ……………………….......………………………………...
6. Để sử dụng vào mục đích: ………………………...………………..………….
7. Đơn giá thuê đất (đồng/m2): …………………………..……………………….
8. Thời hạn sử dụng đất: ……………………...…………………………………..
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai; nộp tiền thuê đất.
Các cam kết khác (nếu có)……………………………….………………….……
10. Tài liệu gửi kèm (nếu có)……………………………………………………..
|
Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) |
| BIỂU MẦU SỐ 01 | |||||||||||||||||||
|
DANH MỤC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸP DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI THÔN (XÓM, TỔ DÂN PHỐ) ………, XÃ (PHƯỜNG) ….…….., TỈNH TUYÊN QUANG | |||||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) | |||||||||||||||||||
| STT | Địa điểm thửa đất (thôn, xã) | Số thửa, số tờ trên bản đồ, hồ sơ quản lý đất đai | Diện tích dự kiến (m2) | Loại đất | Hiện trạng sử dụng đất, tài sản trên đất (nếu có) | Quy hoạch | Thông tin về thửa đất tiếp giáp, liền kề | Ghi chú | |||||||||||
| Thửa số 01 | Thửa số 02 | Thửa số … | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||||||
| - Tại cột số 7: Ghi thông tin theo quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu được phê duyệt hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được phê duyệt. | |||||||||||||||||||
| - Tại cột số 8, 9, 10: Ghi thông tin về thửa đất tiếp giáp (chủ sử dụng đất, loại đất, diện tích đang sử dụng, đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận) và kèm theo sơ đồ thửa đất nhỏ hẹp và các thửa đất giáp ranh. | |||||||||||||||||||
BIỂU MẦU SỐ 02 | |||||||||||||||||||
|
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸP DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI THÔN (TỔ DÂN PHỐ) ………, XÃ (PHƯỜNG) ….…….., TỈNH TUYÊN QUANG | |||||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) | |||||||||||||||||||
| STT | Địa điểm thửa đất (thôn, xã) | Số thửa, số tờ trên bản đồ, hồ sơ quản lý đất đai | Diện tích dự kiến (m2) | Loại đất | Hiện trạng sử dụng đất, tài sản trên đất (nếu có) | Quy hoạch | Thôn tin về thửa đất tiếp giáp, liền kề | Phương án quản lý, sử dụng thửa đất nhỏ hẹp | Ghi chú | ||||||||||
| Thửa số 01 | Thửa số 02 | Thửa số … | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | ||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||||||
| - Tại cột số 7: Ghi thông tin theo quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu được phê duyệt hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được phê duyệt. | |||||||||||||||||||
| - Tại cột số 8, 9, 10: Ghi thông tin về thửa đất tiếp giáp (chủ sử dụng đất, loại đất, diện tích đang sử dụng, đã được cấp giấy chứng nhận hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận) và kèm theo sơ đồ thửa đất nhỏ hẹp và các thửa đất giáp ranh. | |||||||||||||||||||
| - Tại cột số 11: Ghi cụ thể phương án sử dung đất: Sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho chủ sử dụng đất liền kề để sử dụng vào mục đích theo quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu được phê duyệt hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được phê duyệt. | |||||||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.