Mẫu báo cáo kê khai tài sản sử dụng chung (Mẫu số 04d-ĐK/TSC - Thông tư 72/2024/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 04d-ĐK/TSC
Tên đơn vị cấp trên trực tiếp
Đơn vị sử dụng tài sản
Mã đơn vị:..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN SỬ DỤNG CHUNG
TÀI SẢNTHÔNG TIN VỀ TÀI SẢNTHÔNG TIN SỬ DỤNG CHUNGNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m2)DIỆN TÍCH SỬ DỤNG CHUNG (m2)VĂN BẢN THỎA THUẬNTHỜI GIAN SỬ DỤNG CHUNGĐỐI TÁC SỬ DỤNG CHUNGCHI PHÍ SỬ DỤNG CHUNG (đồng)Tên đơn vịLoại hình đơn vị123456789101. Đất... 2. Nhà... 3. Xe ô tô... 4. Tài sản... Tổng cộng:
...., ngày …… tháng ……. năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Tài sản sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, khoản 7 Điều: 1 Nghị định số 114/2024/NĐ-CP.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,....).
- Cột 6: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Văn bản thỏa thuận sử dụng chung tài sản.
- Cột 7: Ghi rõ thời gian sử dụng chung tài sản: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
- Cột 8, 9: Ghi rõ tên đơn vị, loại hình đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội, ban quản lý dự án, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân) của đối tác sử dụng chung.
- Cột 10: Ghi rõ chi phí sử dụng chung trong thời gian sử dụng chung.
Mẫu số 04đ-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH CHO THUÊ
(Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
I. Về cho thuê:
a. Quyết định phê duyệt số …………. ngày…/…/… của ………………………………………
b. Nội dung: …………………………………………………………………………………………
c. Số thu dự kiến được duyệt: …………………………………………… Nghìn đồng.
d. Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích cho thuê gồm:
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNTHÔNG TIN CHO THUÊNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m2)DIỆN TÍCH CHO THUÊPHƯƠNG THỨC CHO THUÊHỢP ĐỒNG CHO THUÊTHỜI HẠN CHO THUÊĐƠN VỊ THUÊĐƠN GIÁ CHO THUÊ (đồng/tháng)123456789101. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô... 4. Tài sản khác... ' Tổng cộng:
………, ngày ……. tháng …….. năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyata (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,...)
- Cột 6: Nêu rõ phương thức cho thuê (đấu giá, trực tiếp).
- Cột 7: Hợp đồng cho thuê: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 8: Ghi rõ thời hạn cho thuê theo Hợp đồng: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 72/2024/TT-BQP
a) Những tài sản được đầu tư xây dựng mới, mua sắm hoặc tiếp nhận về sử dụng tại đơn vị: Thực hiện kê khai theo Mẫu số 04a-ĐK/TSC, Mẫu số 04b-ĐK/TSC, Mẫu số 04c-ĐK/TSC, Mẫu số 4d-ĐK/TSC, Mẫu số 4đ-ĐK/TSC, Mẫu số 4e-ĐK/TSC, Mẫu số 4g-ĐK/TSC, Mẫu số 4h-ĐK/TSC, Mẫu số 4i-ĐK/TSC Phụ lục IV kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.