Mẫu bản khai hàng hóa nguy hiểm (Mẫu số 4a - Văn bản hợp nhất 20/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 4a. Bản khai hàng hóa nguy hiểm
BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM DANGEROUS GOODS MANIFEST |
Tên tàu: Name of ship | Số IMO: IMO number | Quốc tịch tàu: Flag State of ship | Tên thuyền trưởng: Master's name |
Số chuyến: Voyage reference | Cảng nhận hàng: Port of loading | Cảng trả hàng: Port of discharge | Đại lý tàu biển: Shipping agent |
Hô hiệu: Call sign |
Số vận đơn Booking/ reference number | Ký hiệu và số kiện Marks & numbers container ID. No (s) Vehicle reg. No (s) | Số và loại bao kiện Number and kind of packages | Công ty vận chuyển Proper shipping name | Loại hàng hóa Class | Số UN UN number | Nhóm hàng Packing group | Nhóm phụ số Subsidiary risk (s) | Điểm bốc cháy Flash point (in °C,c.c.) | Ô nhiễm biển Marine pollutant | Tổng khối lượng Mass (kg) gross/net | EmS | Vị trí xếp hàng Stowage position on board |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 20/VBHN-BQP
d) Bản khai hàng hóa nguy hiểm, vũ khí và vật liệu nổ (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 4a, 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.