Điều 49 ệ Hồ-Sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp eó số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT, hoặc đổi với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra, hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu là: Giấy đề TLghị hoàn trả khoản thu Ngân sách nhà nưác theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư này. — Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC › Chương VII › Điều 49
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 3. Nội chmg quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
Điều 6. ễ Giao dịch vói cơ quan thuế
Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế
Điều 8. ẻ Cách tính thời ha• n để thư• c hiêE n thủ tu• c hành chính thuế
Điều 9. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Chương II — KHAI THUÉ, TÍNH THUÉ
Điều 10. Quy định chung về khai thuế, tính thuế
Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 15
Điều 12a. Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quý và quyết toán thuế năm 16
Điều 12b
Điều 13. Khai thuế tiêu thu• đă• c biê• t
Điều 14. Khai thuế tài nguyên
Điều 15. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 16. Khaỉ thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân
Điều 17. Ề Khai thuế môn bài
Điều 18. Khai thuế, khoản thu ngân sách nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai
Điều 19. Khai phí, lệ phí
Điều 20. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
Điều 21. ẳ Khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán
Điều 22. Khai thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê
Điều 23. Khai, nộp thuế đối với hoạt động sản xuất thủy điện
Điều 24. Khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối vói hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên.
Điều 25. Ấn định thuế đối vói trường hợp người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai vì phạm pháp luật thuế
Chương III — NỘP THUÉ
Điều 26. Thời hạn nộp thuế
Điều 27. Đồng tiền nộp thuế và xác định doanh thu, chi phi\ giá tính thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước 31
Điều 28. Địa điểm và thủ tục nộp thuế
Điều 29. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 30. Xác định ngày đã nộp thuế
Điều 31. Gia hạn nộp thuế
Điều 32. Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 33. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 34. ẻ Tính tiên chậm nộp đôi với việc chậm nộp tiên thuê
Điều 34a. Không tính tiền chậm nộp 44
Điều 35. ẽ Miễn tiền chậm nộp tiền thuế và thẩm quyền mỉễn tiền chậm A i »Ằ i1 X
Chương IV — UỶ NHIỆM THU THUẾ
Điều 36. Thẩm quyền và phạm vi uỷ nhiệm thu thuế
Điều 37. Ể Trách nhiê• m của bên đươ• c uVỷ nhiê» m thu
Điều 38. Trách nhiệm eủa Cơ quan thuế uỷ nhiêm thu
Điều 39. Kỉnh phí uỷ nhiệm thu
Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh 49
Điều 41. ế Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường họp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
Điều 42. Hoản thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 43. Việc kế thừa nghĩa vụ nộp thuế của cá irhân ỉà người đã chết, người mất năng lực hành vi dân sự, hoặc người mất tích theo quy định của pháp luật dân sự
Điều 44. Xác nhân viêc thưc hiên nghĩa vu thuế
Chương VI — THỦ TỤC MIỄN THUÉ, GIẢM THUÉ; XOÁ NỢ TIÈN THUẾ, TIỀN PHẠT
Điều 45. ễ Trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế
Điều 46. ẵ Trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế
Điều 47. Ưu đãi thuế theo Điều ước quốc tế
Điều 48. Xoá 11Ợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt (sau đây gọi tắt là tiền thuế)
Chương VII — THỦ TỤC HOÀN THUẾ, BÙ TRỪ THUÉ
Điều 49
Điều 50. Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA
Điều 51
Điều 52. Hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
Điều 53. Hoàn thuế thu nhập cá nhân
Điều 54. Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
Điều 55. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đếi với người nộp thuế sáp nhập, họp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động
Điều 56
Điều 57. Hồ sơ hoàn các loạỉ thuế, phí khác
Điều 58. ệ Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 59. Hoàn trả tiền thuế, hoàn trả tiền thuế kiêm bù trừ với khoản phải nộp ngân sách nhà nước
Chương VIII — KIỂM TRA, THANH TRA THUẾ, QUẢN LÝ RỦI RO
Điều 60. Kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ quan thuế
Điều 61. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 62. Trình tự, thủ tục kiểm tra thuế tại trụ sở ngiròi nộp thuế.
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức thuế trong việc kiểm tra thuế
Điều 65. Thanh tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 66. ể Trình tự, thủ tục thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Điều 67. Thanh tra lại các kết luận thanh tra thuế
Điều 68. Hồ sơ thanh tra
Điều 69. Thủ tục áp dụng các biện pháp trong thanh tra thuế đối vói trường họp có dấu hiệu trốn thuế, gian lận ínuế hoặc gây trở ngại cho việc thanh tra
Điều 70. Áp dụng quản lý rủi ro^ĩủa £ơ quan thuế
Chương IX — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VÈ THUẾ
Điều 71. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại, khởi kiê« n
Điều 72. ế Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, té cáo của cơ quan thuế các
Điều 73. Tiếp người đến khiếu nại, tố cáo
Điều 74. Xử lý số thuế nộp thừa, số thuế nộp thiếu sau khi có quyết định giải quyết của cơ quan có thẩm quyền
Chương X — TỞ CHỨC THựC HIỆN 53
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Điều 19. Hiệu lực thi hành
Điều 20. Hiệu lực thi hành
Điều 23. Thay thế cụm từ và các biểu mẫu sau:
Điều 24. Tạm thời chưa thực hiện truy thu thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm cả trường
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Điều 75. Hiê• u lư• c thi hành
Điều 5. Ế Trách nhiệm thi hành
Điều 76. Trách nhiêm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy