Điều 26. Quy định về lối người đi lại trong các đường lò
1. Chiều rộng lối người đi lại trong các đường lò, khoảng cách giữa các thiết bị vận tải và vì chống cũng như giữa các thiết bị vận tải với nhau được quy định ở Bảng 1 của Quy chuẩn này.
2. Kích thước tối thiểu lối người đi lại trong khung chống phải được duy trì dọc theo đường lò: Chiều rộng là 0,7m và chiều cao là 1,8m tính từ nền lò, Lối người đi lại phải được đặt ở một bên dọc theo chiều dài hông lò. Trường hợp đặc biệt không thể bố trí được lối đi lại đạt các kích thước trên, phải có các biện pháp an toàn bổ sung được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt.
3. Không được bố trí lối người đi lại ở giữa hai đường xe tại những đoạn lò sau:
a) Lò hai đường xe thuộc sân ga giếng của mức vận tải và thông gió của mỏ đang xây dựng và cải tạo.
b) Vị trí dồn dịch, bốc dỡ thiết bị, vật liệu từ phương tiện vận chuyển này sang phương tiện vận chuyển khác của lò hai đường xe.
c) Vị trí móc và tháo móc goòng.
4. Đối với lò một đường xe thuộc sân giếng có sử dụng thùng cũi, phải để lối người đi lại rộng tối thiểu là 0,7m ở cả hai bên hông lò.
5. Cho phép trang bị hệ thống monoray truyền động bằng đầu tàu diezel, lắp đặt trên nóc các đường lò dốc thoải để vận chuyển người, thiết bị nhưng phải bảo đảm các khoảng cách cần thiết ghi ở bảng 1 của Quy chuẩn này và phải có biện pháp an toàn bổ sung được cơ quan quản lý khai thác mỏ phê duyệt.
Bảng 1 - Khoảng cách quy định tối thiểu giữa các thiết bị vận tải và vì chống, giữa các thiết bị vận tải với nhau trong đường lò
| Đường Lò | Hình thức vận tải | Yêu cầu khoảng cách | Kích thước nhỏ nhất (m) | Ghi chú | |
| Lối người đi lại | Khoảng hở | ||||
| Lò bằng | Đường ray | Khoảng cách giữa vì chống hoặc thiết bị và đường ống đặt trong lò với mép ngoài cùng đoàn tàu di động | 0,7 | 0,25 | Khung chống bằng gỗ, kim loại, bê tông cốt thép và bê tông |
| 0,20 | Bê tông, bê tông cốt thép liền khối và xây đá | ||||
| Lò bằng | Băng tải và đường ray | Khoảng cách giữa vì chống và đoàn tàu di động | 0,7 | - | |
| Giữa vì chống và băng tải | 0,4 | ||||
| Giữa bảng tải và đoàn tàu di động | 0,4 | ||||
| Lò bằng, lò nghiêng | Đường ray | Ở vị trí người xuống khỏi toa xe chở người | 1,0 | Từ toa xe chở người xuống về cả 2 phía để lối đi rộng 1m | |
| Lò bằng, lò nghiêng | Băng tải | Giữa vì chống và băng tải | 0,7 | 0,4 | Khoảng cách từ phần trên băng tải đến xà vì chống không nhỏ hơn 0,5m và ở các đầu tăng và dẫn động không nhỏ hơn 0,6m |
| Lò bằng, lò nghiêng | Mono ray | Giữa vì chống và mép ngoài cùng đoàn tàu di động hoặc hàng vận chuyển với tốc độ của monoray đến 1m/s | 0,7 | 0,2 | Với tốc độ lớn hơn 1m/s chiều rộng lối người đi và khoang hở phải được tăng lên tương ứng là 0,85 và 0,3m |
| Giữa đáy thùng hoặc mép dưới của hàng di chuyển và nền lò hoặc thiết bị đặt ở nền lò | 0,4 | ||||
| Lò bằng, lò nghiêng | Băng tải và mono ray | Giữa vì chống và đoàn tàu di động | 0,7 | - | |
| Giữa vì chống và băng tải | 0,4 | ||||
| Giữa băng tải và đoàn tàu di động | 0,4 | ||||
| Lò nghiêng | Băng tải và đường ray | Giữa vì chống và băng tải | 0,7 | - | |
| Giữa băng tải và đoàn tàu di động | 0,4 | Khi đào các đường lò này, lối người đi lại đặt về phía đoàn tàu di động | |||
| Giữa đoàn tàu di động và vì chống | 0,2÷0,25 | Tùy theo loại vì chống | |||
| Lò nghiêng | Đường cáp có ghế ngồi | Giữa vì chống hoặc phần nhô ra của thiết bị và đường cáp có ghế | 0,6 | Khoảng cách phải được đảm bảo ở chiều cao kẹp treo | |
| Lò nghiêng | Đường cáp có ghế ngồi và băng tải | Giữa đường cáp có ghế ngồi và băng tải | 1,0 | ||