Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. — Thông tư 31/2017/TT-BCT
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 8 năm
05/02/202042/2019/TT-BCTSửa đổi Hiện hành
01/07/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 31/2017/TT-BCT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác quặng hầm lò.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa, các từ viết tắt
Điều 4. Tài liệu viện dẫn
Điều 5. Các yêu cầu chung
Điều 6. Quy định về sức khỏe NLĐ
Điều 7. Quy định nghề làm việc trong hầm lò
Điều 8. Quy định về công tác hướng dẫn, huấn luyện an toàn
Điều 9. Quy định về công tác CN-CH
Điều 10. Quy định về kiểm tra, kiểm soát NLĐ
Điều 11. Quy định về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
Điều 12. Quy định về sử dụng ngọn lửa trần
Điều 13. Quy định về biển báo, tín hiệu
Điều 14. Quy định về tiêu chuẩn, trình độ và năng lực của lãnh đạo mỏ
Điều 15. Quy định về sử dụng máy tự hành chạy bằng động cơ đốt trong
Điều 16. Quy định về mỏ nguy hiểm theo khí cháy, nổ, và chất độc hại
Điều 17. Quy định về tổ chức sản xuất trong hầm lò
Điều 18. Quy định về công tác kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn
Điều 19. Quy định về nhật lệnh, giao - nhận ca sản xuất
Điều 20. Quy định về báo cáo kỹ thuật an toàn
Chương II — CÔNG TÁC ĐÀO LÒ VÀ KHAI THÁC MỎ
Điều 21. Quy định chung về lối thoát trong hầm lò
Điều 22. Quy định về kích thước thang trong lò dốc
Điều 23. Lối thoát từ gương khấu
Điều 24. Quy định chung
Điều 25. Kích thước, tiết diện các đường lò
Điều 26. Quy định về lối người đi lại trong các đường lò
Điều 27. Đào, chống các đường lò bằng và lò nghiêng
Điều 28. Đào, chống và trang bị giếng đứng
Điều 29. Quy định về kiểm tra
Điều 30. Quy định về sửa chữa các đường lò bằng
Điều 31. Quy định về sửa chữa các đường lò nghiêng
Điều 32. Quy định về sửa chữa giếng đứng
Điều 33. Quy định về hủy bỏ đường lò
Điều 34. Quy định chung
Điều 35. Công tác khai thác điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần
Điều 36. Công tác khấu quặng
Điều 37. Công tác khai thác kết hợp chèn lò
Điều 38. Chống lò khai thác
Điều 39. Đi lại trong lò khấu
Điều 40. Yêu cầu bổ sung khi tiến hành công tác khai thác
Chương III — THÔNG GIÓ MỎ VÀ KIỂM SOÁT KHÍ, BỤI NỔ
Điều 41. Quy định chung
Điều 42. Thành phần và nhiệt độ không khí mỏ
Điều 43. Quy định về lưu lượng và tốc độ gió
Điều 44. Thông gió gương khấu
Điều 45. Thông gió các đường lò cụt
Điều 46. Thông gió các hầm, trạm trong hầm lò
Điều 47. Thông gió giếng mỏ
Điều 48. Các công trình thông gió
Điều 49. Thiết bị thông gió
Điều 50. Quy định về điều khiển thiết bị thông gió
Điều 51. Quy định về kiểm tra công tác thông gió
Điều 52. Chế độ làm việc và phân loại mỏ nguy hiểm về khí và bụi nổ
Điều 53. Quy định bổ sung về an toàn đối với mỏ nguy hiểm về bụi nổ
Điều 54. Quy định chung
Điều 55. Những yêu cầu bổ sung đối với vỉa, thân quặng nguy hiểm về bụi nổ
Điều 56. Kế hoạch thông gió mỏ
Điều 57. Quy định về đo gió, đo khí
Chương IV — VẬN TẢI MỎ
Điều 58. Quy định chung về vận chuyển người và hàng
Điều 59. Quy định chung về vận chuyển hàng bằng xe goòng
Điều 60. Quy định tốc độ vận chuyển người bằng toa xe trong lò bằng
Điều 61. Vận chuyển người trong đường lò nghiêng bằng trục tải mỏ
Điều 62. Vận chuyển vật liệu trong đường lò bằng
Điều 63. Vận chuyển vật liệu trong lò nghiêng
Điều 64. Vận chuyển người và hàng
Điều 65. Không được thực hiện các hành vi
Điều 66. Quy định chung
Điều 67. Yêu cầu đối với đường ray
Điều 68. Vận tải bằng tàu điện
Điều 69. Mạng dây tiếp xúc, nạp các bình ắc quy
Điều 70. Vận tải bằng băng tải trong hầm lò
Điều 71. Vận tải bằng máng cào
Điều 72. Cố định, lắp đặt, sửa chữa máng cào trong lò
Điều 73. Trang bị điều khiển tự động băng tải, máng cào
Điều 74. Cầu vượt và rào chắn an toàn
Điều 75. Khởi động, dừng máng cào, băng tải
Điều 76. Tín hiệu, chiếu sáng, phòng chống cháy băng tải
Điều 77. Lắp đặt băng tải với các phương tiện vận tải khác trong lò
Điều 78. Những hành vi không được thực hiện khi vận tải bằng băng tải, máng cào
Điều 79. Kiểm tra máng cào, băng tải
Điều 80. Trục tải mỏ
Chương V — TRANG BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Điều 81. Quy định chung
Điều 82. Phạm vi và điều kiện sử dụng các thiết bị điện
Điều 83. Cáp điện
Điều 84. Máy điện và thiết bị điện
Điều 85. Buồng máy điện và trạm biến áp
Điều 86. Trạm nén khí và ống dẫn khí nén
Điều 87. Bảo vệ cáp điện, động cơ điện và máy biến áp
Điều 88. Cung cấp điện cho các khu vực và điều khiển máy
Điều 89. Thông tin liên lạc
Điều 90. Tiếp đất
Điều 91. Chiếu sáng bằng các đèn dùng điện lưới
Điều 92. Chiếu sáng bằng đèn ắc quy cá nhân
Điều 93. Nhà đèn ắc quy
Điều 94. Vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện, mạng cung cấp điện
Chương VI — PHÒNG, CHỐNG CHÁY MỎ
Điều 95. Quy định chung
Điều 96. Quy định về phòng, chống cháy mỏ
Điều 97. Quy định về công tác chữa cháy
Điều 98. Xác định và mở các khu vực cháy đã được dập tắt
Điều 99. Tiến hành các công việc trong phạm vi ảnh hưởng của khu vực cháy
Chương VII — NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC VÀO CÁC ĐƯỜNG LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Điều 100. Quy định về các trạm bơm thoát nước
Điều 101. Quy định về tổ chức kiểm tra công tác thoát nước
Điều 102. Quy định chung
Điều 103. Hoạt động của mỏ gần khu vực có đối tượng chứa nước
Điều 104. Quy định chung
Điều 105. Nguy cơ bục bùn, sét trong hoạt động công tác của mỏ
Chương XIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 106. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Điều 107. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Hướng dẫn lập hộ chiếu thi công
Phụ lục II. Yêu cầu về an toàn khi sử dụng thiết bị tự hành không đi trên đường ray trong các đường lò
Phụ lục III. Hướng dẫn thực hiện công tác thông gió và kiểm soát khí mỏ
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Mẫu số 3
Phụ lục IV. Hướng dẫn cung cấp điện và sử dụng thiết bị điện
Phụ lục V. Hướng dẫn phòng, chống cháy nổ, sử dụng ngọn lửa trần trong hầm lò và các công trình tại mặt bằng mỏ
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Phụ lục VI. Hướng dẫn lập kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
Mẫu số 01
Mẫu số 02
Mẫu số 03
Mẫu số 04
Mẫu số 05
Phụ lục VII. Hướng dẫn các mẫu sổ ghi chép phục vụ công tác quản lý kỹ thuật an toàn
Mẫu số 01
Mẫu số 02
Mẫu số 03
Mẫu số 04
Mẫu số 05
Mẫu số 06
Mẫu số 07
Mẫu số 08
Mẫu số 09
Mẫu số 10
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Mẫu số 3
Mẫu số 4
Mẫu số 1. Ghi kết quả đo hàm lượng khí (loại khí
Mẫu số 2. Theo dõi sự tích tụ khí.
Mẫu số 3. Theo dõi sự phụt khí (loại khí
Mẫu số 4. Thống kê hàm lượng khí CO 2 cao vượt trị số cho phép.
Mẫu số 11
Mẫu số 12
Mẫu số 12.1. Dành cho cơ sở được huấn luyện
Mẫu số 12.2. Dành cho người ngoài cơ sở đến tham quan, liên hệ công việc, thực tập, công tác tại cơ sở
Mẫu số 12.3. Dành cho NLĐ, người sử dụng lao động, người làm công tác an toàn vệ sinh lao động ở cơ sở
Mẫu số 13
Phụ lục VIII. Hướng dẫn xác định ranh giới trụ chắn nước và ranh giới an toàn khi khai thác mỏ gần các đối tượng chứa nước
Phụ lục IX. Mẫu báo cáo về công tác quản lý kỹ thuật an toàn
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Mẫu số 3
Mẫu số 4
Mẫu số 5
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy