vanban.org

Điều 20. Nội dung của thẻ kiểm soát an ninh hàng không — Thông tư 30/2012/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2016 Thay thế: 01/2016/TT-BGTVT · 01/02/2016
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 01/08/2012 Hiệu lực 15/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 9 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam · 13/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 01/2016/TT-BGTVT Quy định chi tiết về Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam · 01/2016/TT-BGTVT
Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không dân dụng · 30/2012/TT-BGTVT
01/05/201601/2016/TT-BGTVTThay thế Đang xem 15/09/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 30/2012/TT-BGTVT › Chương III › Mục 2 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Nội dung của thẻ kiểm soát an ninh hàng không

1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần phải có các thông tin cơ bản sau đây:

a) Số thẻ;

b) Thời hạn hiệu lực của thẻ;

c) Họ và tên của người được cấp thẻ;

d) Chức danh của người được cấp thẻ;

đ) Tên cơ quan, đơn vị của người được cấp thẻ;

e) Ảnh của người được cấp thẻ;

g) Khu vực hạn chế thuộc nhà ga, sân bay, khu vực hạn chế của doanh nghiệp được phép ra, vào và hoạt động;

h) Quy định về sử dụng thẻ.

2. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng một lần phải có các thông tin cơ bản quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm g, điểm h khoản 1 của Điều này và số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu của người được cấp thẻ.

3. Từng khu vực hạn chế trên thẻ kiểm soát an ninh hàng không được phân định tương ứng bằng chữ cái, con số hoặc màu sắc.

4. Thẻ nhận dạng tổ bay có các thông tin cơ bản sau đây:

a) Số thẻ;

b) Thời hạn hiệu lực của thẻ;

c) Họ và tên của người được cấp thẻ:

d) Chức danh của người được cấp thẻ;

đ) Tên, biểu tượng hãng hàng không;

e) Ảnh của người được cấp thẻ.