vanban.org

Điều 9. Định mức vật liệu — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức vật liệu

1. Tiếp nhận quỹ đất

Bảng số 06

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,003 0,003 0,003 0,003
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,031 0,036 0,038 0,039
3 Mực photocopy Hộp 0,017 0,019 0,020 0,021
4 Bút bi Cái 0,250 0,288 0,300 0,313
5 Sổ ghi chép Quyển 0,075 0,086 0,090 0,094
6 Cặp 3 dây Chiếc 0,625 0,719 0,750 0,781
7 Giấy A3 Ram 0,010 0,012 0,012 0,013
8 Giấy A4 Ram 0,063 0,072 0,075 0,078
9 Hộp ghim kẹp Hộp 0,200 0,230 0,240 0,250
10 Hộp ghim dập Hộp 0,038 0,043 0,045 0,047

2. Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất

Bảng số 07

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,005 0,010 0,010 0,010
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,063 0,070 0,080 0,080
3 Mực photocopy Hộp 0,034 0,040 0,040 0,040
4 Bút bi Cái 0,500 0,580 0,600 0,630
5 Sổ ghi chép Quyển 0,150 0,170 0,180 0,190
6 Cặp 3 dây Chiếc 1,250 1,440 1,500 1,560
7 Giấy A3 Ram 0,020 0,020 0,020 0,030
8 Giấy A4 Ram 0,125 0,140 0,150 0,160
9 Hộp ghim kẹp Hộp 0,400 0,460 0,480 0,500
10 Hộp ghim dập Hộp 0,075 0,090 0,090 0,090

3. Quản lý quỹ đất

Bảng số 08

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(khu đất, thửa đất/tháng)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,010 0,010 0,010 0,010
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,130 0,140 0,150 0,160
3 Mực photocopy Hộp 0,070 0,080 0,080 0,080
4 Bút bi Cái 1,000 1,150 1,200 1,250
5 Sổ ghi chép Quyển 0,300 0,350 0,360 0,380
6 Cặp 3 dây Chiếc 2,500 2,880 3,000 3,130
7 Giấy A3 Ram 0,040 0,050 0,050 0,050
8 Giấy A4 Ram 0,250 0,290 0,300 0,310
9 Hộp ghim kẹp Hộp 0,800 0,920 0,960 1,000
10 Hộp ghim dập Hộp 0,150 0,170 0,180 0,190