Điều 13. Định mức dụng cụ lao động
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 13
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Công suất tiêu thụ (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Cái | 120 | 20,50 | 21,50 | 23,50 | 25,50 | |
| 2 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 14,35 | 15,05 | 16,45 | 17,85 | |
| 3 | Quạt treo tường 0,04kW | Cái | 0,04 | 60 | 10,25 | 10,75 | 11,75 | 12,75 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04 | 60 | 20,50 | 21,50 | 23,50 | 25,50 |
| 5 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 6,15 | 6,45 | 7,05 | 7,65 | |
| 6 | Dập ghim | Cái | 24 | 5,13 | 5,38 | 5,88 | 6,38 | |
| 7 | Điện năng | kW | 9,84 | 10,32 | 11,28 | 12,24 | ||
Bảng số 14
Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu định mức |
| 1 | Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn | 13,28% |
| 2 | Xác định giá khởi điểm thuê đất ngắn hạn | 13,28% |
| 3 | Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn | 4,43% |
| 4 | Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn | 6,64% |
| 5 | Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | 26,56% |
| 6 | Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn | 13,28% |
| 7 | Bàn giao đất trên thực địa | 22,53% |
| Tổng cộng | 100,00% |
2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 15
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Công suất tiêu thụ (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/tháng/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Cái | 120 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | |
| 2 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
| 3 | Quạt treo tường 0,04kW | Cái | 0,04 | 60 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04 | 60 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 5 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | |
| 6 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |
| 7 | Điện năng | kW | 1,92 | 1,92 | 1,92 | 1,92 | ||