vanban.org

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 13

STT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Công suất tiêu thụ (kw/h) Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Bàn, ghế làm việc Cái   120 20,50 21,50 23,50 25,50
2 Tủ để tài liệu Cái   96 14,35 15,05 16,45 17,85
3 Quạt treo tường 0,04kW Cái 0,04 60 10,25 10,75 11,75 12,75
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04 60 20,50 21,50 23,50 25,50
5 Máy tính bấm số Cái   36 6,15 6,45 7,05 7,65
6 Dập ghim Cái   24 5,13 5,38 5,88 6,38
7 Điện năng kW     9,84 10,32 11,28 12,24

Bảng số 14

Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc

STT Nội dung công việc Cơ cấu định mức
1 Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn 13,28%
2 Xác định giá khởi điểm thuê đất ngắn hạn 13,28%
3 Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn 4,43%
4 Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn 6,64%
5 Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn 26,56%
6 Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn 13,28%
7 Bàn giao đất trên thực địa 22,53%
  Tổng cộng 100,00%

2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 15

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Công suất tiêu thụ (kw/h) Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/tháng/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Bàn, ghế làm việc Cái   120 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Tủ để tài liệu Cái   96 2,80 2,80 2,80 2,80
3 Quạt treo tường 0,04kW Cái 0,04 60 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04 60 4,00 4,00 4,00 4,00
5 Máy tính bấm số Cái   36 1,20 1,20 1,20 1,20
6 Dập ghim Cái   24 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Điện năng kW     1,92 1,92 1,92 1,92