Điều 10. Định mức thiết bị
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng số 09
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (Ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 84 | 1,20 | 1,20 | 1,80 | 2,40 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 84 | 1,60 | 1,60 | 2,40 | 3,20 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84 | 2,00 | 2,00 | 3,00 | 4,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 1,20 | 1,20 | 1,80 | 2,40 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 84 | 0,60 | 0,60 | 0,90 | 1,20 |
| 6 | Máy photocopy A4 | Cái | 1,5 | 84 | 0,80 | 0,80 | 1,20 | 1,60 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 120 | 0,50 | 1,00 | 1,50 | 2,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 55,50 | 55,50 | 83,30 | 111,00 | ||
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.
2. Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất
Bảng số 10
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (Ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 84 | 2,40 | 3,60 | 4,20 | 4,80 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 84 | 3,20 | 4,80 | 5,60 | 6,40 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84 | 4,00 | 6,00 | 7,00 | 8,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 2,40 | 3,60 | 4,20 | 4,80 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 84 | 1,20 | 1,80 | 2,10 | 2,40 |
| 6 | Máy photocopy A4 | Cái | 1,5 | 84 | 1,60 | 2,40 | 2,80 | 3,20 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 120 | 0,50 | 1,00 | 1,50 | 2,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 111,04 | 166,56 | 194,32 | 222,08 | ||
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.
3. Quản lý quỹ đất
Bảng số 11
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (Ca/tháng/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 84 | 3,60 | 3,60 | 3,60 | 3,60 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 84 | 4,80 | 4,80 | 4,80 | 4,80 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 3,60 | 3,60 | 3,60 | 3,60 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 84 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 |
| 6 | Máy photocopy A4 | Cái | 1,5 | 84 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 120 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 166,56 | 166,56 | 166,56 | 166,56 | ||
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.