vanban.org

Điều 10. Định mức thiết bị — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức thiết bị

1. Tiếp nhận quỹ đất

Bảng số 09

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kw/h)
Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(Ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 84 1,20 1,20 1,80 2,40
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 84 1,60 1,60 2,40 3,20
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84 2,00 2,00 3,00 4,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 1,20 1,20 1,80 2,40
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 84 0,60 0,60 0,90 1,20
6 Máy photocopy A4 Cái 1,5 84 0,80 0,80 1,20 1,60
7 Máy toàn đạc điện tử Cái   120 0,50 1,00 1,50 2,00
8 Điện năng kW     55,50 55,50 83,30 111,00

Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.

2. Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất

Bảng số 10

STT

Danh mục

thiết bị

ĐVT Công suất
(kw/h)
Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(Ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 84 2,40 3,60 4,20 4,80
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 84 3,20 4,80 5,60 6,40
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84 4,00 6,00 7,00 8,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 2,40 3,60 4,20 4,80
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 84 1,20 1,80 2,10 2,40
6 Máy photocopy A4 Cái 1,5 84 1,60 2,40 2,80 3,20
7 Máy toàn đạc điện tử Cái   120 0,50 1,00 1,50 2,00
8 Điện năng kW     111,04 166,56 194,32 222,08

Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.

3. Quản lý quỹ đất

Bảng số 11

STT

Danh mục

thiết bị

ĐVT Công suất
(kw/h)
Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(Ca/tháng/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 84 3,60 3,60 3,60 3,60
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 84 4,80 4,80 4,80 4,80
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84 6,00 6,00 6,00 6,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 3,60 3,60 3,60 3,60
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 84 1,80 1,80 1,80 1,80
6 Máy photocopy A4 Cái 1,5 84 2,40 2,40 2,40 2,40
7 Máy toàn đạc điện tử Cái   120 3,00 3,00 3,00 3,00
8 Điện năng kW     166,56 166,56 166,56 166,56

Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.