vanban.org

Điều 15. Định mức thiết bị — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức thiết bị

1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 19

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kw/h)
Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(Ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 84 11,70 11,70 12,30 12,90
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 84 15,60 15,60 16,40 17,20
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84 19,50 19,50 20,50 21,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,2 84 0,50 0,50 0,50 0,50
5 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 11,70 11,70 12,30 12,90
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 84 5,85 5,85 6,15 6,45
7 Máy photocopy A4 Cái 1,5 84 7,80 7,80 8,20 8,60
8 Máy toàn đạc điện tử Cái   120 0,50 1,00 1,50 2,00
9 Máy chiếu Projector Cái 0,5 60 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Điện năng kW     544,12 544,12 571,88 599,64

Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác bàn giao đất trên thực địa (ngoại nghiệp).

Bảng số 20

Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc

STT Nội dung công việc Cơ cấu định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn 15,38%  
2 Xác định giá khởi điểm thuê đất 15,38%  
3 Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê 5,13%  
4 Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất 7,69%  
5 Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn 30,77%  
6 Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn 15,38%  
7 Bàn giao đất trên thực địa 10,26% 100,00%
  Tổng cộng 100,0% 100,0%

2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 21

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kw/h)
Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(Ca/tháng/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 84 1,20 1,20 1,20 1,20
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 84 1,60 1,60 1,60 1,60
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 1,20 1,20 1,20 1,20
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 84 0,60 0,60 0,60 0,60
6 Máy photocopy A4 Cái 1,5 84 0,80 0,80 0,80 0,80
7 Máy toàn đạc điện tử Cái   120 1,00 1,00 1,00 1,00
8 Điện năng kW     55,52 55,52 55,52 55,52

Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp./.