Điều 15. Định mức thiết bị
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 19
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (Ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 84 | 11,70 | 11,70 | 12,30 | 12,90 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 84 | 15,60 | 15,60 | 16,40 | 17,20 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84 | 19,50 | 19,50 | 20,50 | 21,50 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,2 | 84 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 11,70 | 11,70 | 12,30 | 12,90 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 84 | 5,85 | 5,85 | 6,15 | 6,45 |
| 7 | Máy photocopy A4 | Cái | 1,5 | 84 | 7,80 | 7,80 | 8,20 | 8,60 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 120 | 0,50 | 1,00 | 1,50 | 2,00 | |
| 9 | Máy chiếu Projector | Cái | 0,5 | 60 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 10 | Điện năng | kW | 544,12 | 544,12 | 571,88 | 599,64 | ||
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác bàn giao đất trên thực địa (ngoại nghiệp).
Bảng số 20
Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn | 15,38% | |
| 2 | Xác định giá khởi điểm thuê đất | 15,38% | |
| 3 | Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê | 5,13% | |
| 4 | Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất | 7,69% | |
| 5 | Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | 30,77% | |
| 6 | Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn | 15,38% | |
| 7 | Bàn giao đất trên thực địa | 10,26% | 100,00% |
| Tổng cộng | 100,0% | 100,0% | |
2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 21
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (Ca/tháng/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 84 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 84 | 1,60 | 1,60 | 1,60 | 1,60 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 84 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 6 | Máy photocopy A4 | Cái | 1,5 | 84 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 120 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 55,52 | 55,52 | 55,52 | 55,52 | ||
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp./.