Điều 8. Định mức dụng cụ lao động
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng số 03
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Công suất tiêu thụ (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Cái | 120 | 3,00 | 4,00 | 6,00 | 8,00 | |
| 2 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 2,10 | 2,80 | 4,20 | 5,60 | |
| 3 | Quạt treo tường 0,04kW | Cái | 0,04 | 60 | 1,50 | 2,00 | 3,00 | 4,00 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04 | 60 | 3,00 | 4,00 | 6,00 | 8,00 |
| 5 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 0,90 | 1,20 | 1,80 | 2,40 | |
| 6 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,75 | 1,00 | 1,50 | 2,00 | |
| 7 | Điện năng | kW | 1,44 | 1,92 | 2,88 | 3,84 | ||
2. Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất
Bảng số 04
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Công suất tiêu thụ (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Cái | 120 | 5,00 | 8,00 | 10,00 | 12,00 | |
| 2 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 3,50 | 5,60 | 7,00 | 8,40 | |
| 3 | Quạt treo tường 0,04kW | Cái | 0,04 | 60 | 2,50 | 4,00 | 5,00 | 6,00 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04 | 60 | 5,00 | 8,00 | 10,00 | 12,00 |
| 5 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 1,50 | 2,40 | 3,00 | 3,60 | |
| 6 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,25 | 2,00 | 2,50 | 3,00 | |
| 7 | Điện năng | kW | 2,40 | 3,84 | 4,80 | 5,76 | ||
3. Quản lý quỹ đất
Bảng số 05
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Công suất tiêu thụ (kw/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/tháng/khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Cái | 120 | 12,00 | 12,00 | 12,00 | 12,00 | |
| 2 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
| 3 | Quạt treo tường 0,04kW | Cái | 0,04 | 60 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04 | 60 | 12,00 | 12,00 | 12,00 | 12,00 |
| 5 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 3,60 | 3,60 | 3,60 | 3,60 | |
| 6 | Dập ghim | Cái | 24 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| 7 | Điện năng | kW | 5,76 | 5,76 | 5,76 | 5,76 | ||