vanban.org

Điều 8. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức dụng cụ lao động

1. Tiếp nhận quỹ đất

Bảng số 03

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Công suất tiêu thụ (kw/h) Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Bàn, ghế làm việc Cái   120 3,00 4,00 6,00 8,00
2 Tủ để tài liệu Cái   96 2,10 2,80 4,20 5,60
3 Quạt treo tường 0,04kW Cái 0,04 60 1,50 2,00 3,00 4,00
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04 60 3,00 4,00 6,00 8,00
5 Máy tính bấm số Cái   36 0,90 1,20 1,80 2,40
6 Dập ghim Cái   24 0,75 1,00 1,50 2,00
7 Điện năng kW     1,44 1,92 2,88 3,84

2. Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất

Bảng số 04

STT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Công suất tiêu thụ (kw/h) Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Bàn, ghế làm việc Cái   120 5,00 8,00 10,00 12,00
2 Tủ để tài liệu Cái   96 3,50 5,60 7,00 8,40
3 Quạt treo tường 0,04kW Cái 0,04 60 2,50 4,00 5,00 6,00
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04 60 5,00 8,00 10,00 12,00
5 Máy tính bấm số Cái   36 1,50 2,40 3,00 3,60
6 Dập ghim Cái   24 1,25 2,00 2,50 3,00
7 Điện năng kW     2,40 3,84 4,80 5,76

3. Quản lý quỹ đất

Bảng số 05

STT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Công suất tiêu thụ (kw/h) Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

(ca/tháng/khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Bàn, ghế làm việc Cái   120 12,00 12,00 12,00 12,00
2 Tủ để tài liệu Cái   96 8,40 8,40 8,40 8,40
3 Quạt treo tường 0,04kW Cái 0,04 60 6,00 6,00 6,00 6,00
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04 60 12,00 12,00 12,00 12,00
5 Máy tính bấm số Cái   36 3,60 3,60 3,60 3,60
6 Dập ghim Cái   24 3,00 3,00 3,00 3,00
7 Điện năng kW     5,76 5,76 5,76 5,76